wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mix thì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn

Total questions: 41

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

I am watching TV and my brother .... a book.

a)

reading

b)

is reading

c)

reads

2.

 Now she (lie) ……………….. to her mother about her bad marks.

(a)  

3.

Someone (wait) to talk to you

(a)  

4.

What _____ you______? (do)

Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống

(a)  

5.

What _____ I______? (do)

Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống

(a)  

6.

Nói tới Present continuous là bắt buộc phải có...

a)

động từ V-ing

b)

động từ tobe

c)

Cả tobe và V-ing.

7.

Nếu muốn nói về thời khoá biểu, lịch trình đã đặt sẵn của các phương tiện công cộng như máy bay, tàu,...

a)

dùng Present continuous

b)

dùng Present simple

8.

Thời nào mô tả một hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.

a)

Present continuous

b)

Present simple

9.

Thời nào mô tả một thói quen thường xuyên ở hiện tại?

a)

Present continuous

b)

Present simple

10.

Dấu hiệu của hiện tại tiếp diễn là:

a)

Trạng từ tần xuất, every..., once, twice, three times,...

b)

Right now, at present, at the moment, now

11.

Dấu hiệu của hiện tại đơn là:

a)

Trạng từ tần xuất, every...., once, twice, three times

b)

right now, now, at the moment, at present, at + giờ

12.

Hiện tại tiếp diễn có cấu trúc là:

a)

S + V(s,es) + O.

b)

S + to be + V-ing + O.

13.

Cấu trúc:

S (chủ ngữ) + V (-s,es) + O (tân ngữ)

a)

là thời hiện tại tiếp diễn

b)

là thời hiện tại đơn

14.

Diễn tả định lý, chân lý, sự thật hiển nhiên.

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

15.

Diễn tả lời phàn nàn, sự khó chịu đối với một hành động xấu cứ lặp đi lặp lại.

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

16.

Diễn tả 1 kế họch cho tương lai gần.

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

17.

Diển tả 1 trạng thái, cảm xúc, cảm giác của 1 một chủ thể nào đó.

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

18.

Diễn tả 1 sự việc đang diễn ra xung quanh thời điểm nói.

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

19.

I'm having dinner_____

a)

at 6.30 every day.

b)

now.

20.

- Diễn tả một thói quen xấu, luôn gây cho ai đó khó chịu bực mình ở hiện tại. (He is always behaving impolitely.)

đây là cách dùng của thì nào

(a)  

21.


Đây là thì hiện tại đơn hay hiện tại tiếp diễn

S + is/am/are + N/Adj

(a)  

22.

I (usually go) to the gym on Tuesdays and Fridays.

(a)  

23.

I (not like) to cook, but I (enjoy) eating out.

(a)  

24.

Where's John? He (a)   (listen) to a new CD in his room.

25.

Jean ________(work) hard all day but she ________(not work) at the moment.

(a)  

26.

She ________(hold) some roses. They________(smell) lovely.

(a)  

27.

Mary ________ (swim) very well, but she ________(not run) very fast.

(a)  

28.

(watch/ he) the news regularly?

(a)  

29.

My grandfather ______ collecting stamps.

a)

A. is loving    

b)

B. are loving   

c)

  C. loves

30.

Nguyen Nhat Anh is a writer. He ______ a short story about a dragon.

a)

A. is writing    

b)

B. writes    

c)

C. are writing

31.

I never ______ home late.

a)

A. come    

b)

B. is coming    

c)

C. am coming

32.

I ______ he is a good man.

a)

A. thinks    

b)

B. think    

c)

C. am thinking

33.

He frequently (a)   (do) yoga.

34.

We (a)   (move) to Canada in August.

35.

Megan (a)   (go) on holiday to Cornwall this summer.

36.

When (a)   (the film/ start)?

37.

Look! Those people (climb) (a)   the mountain so fast.

38.

Where __________ your father (be)?

  - He (be) __________ in the living room. He (watch) _________TV.

(a)  

39.

James and his brother (play) __________ soccer at the moment. They (play)

__________ it every afternoon.

(a)  

40.

Mr. Smith often (teach) __________ class 4A,but this morning he (teach) __________ class 4B.

(a)  

41.

(a)   (it/be) foggy today?