wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Revision: Topic 2

Total questions: 40

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

accustomed (adj)

a)

quen với

b)

quan tâm

c)

hài lòng

d)

ngạc nhiên

2.

corporation (n)

a)

tập đoàn

b)

quyết định

c)

ứng viên

d)

sự yêu thích

3.

demanding (adj)

a)

e sợ

b)

khắt khe

c)

hài lòng

d)

sửng sốt

4.

colleague (n)

a)

kiến trúc sư

b)

nông dân

c)

đồng nghiệp

d)

đại học

5.

division (n)

a)

sự cam kết

b)

cuộc hẹn

c)

bộ phận

d)

quyết định

6.

request (n,v)

a)

phát triển

b)

đa dạng

c)

yêu cầu

d)

chất lượng

7.

efficiently (adv)

a)

gần đây

b)

độc quyền

c)

phần lớn

d)

hiệu quả

8.

manage (v)

a)

quản lý

b)

trở nên

c)

đào tạo

d)

cung cấp

9.

submit (v)

a)

trò chuyện

b)

bãi bỏ

c)

xử lý

d)

đệ trình

10.

take charge of

a)

điền vào

b)

chịu trách nhiệm

c)

chăm sóc

d)

tìm kiếm

11.

directly (adv)

a)

hoàn hảo

b)

trực tiếp

c)

hoàn toàn

d)

vắn tắt

12.

remind (v)

a)

nhắc nhở

b)

thu hồi

c)

tung ra

d)

thêm vào

13.

instruct (v)

a)

tham gia

b)

hướng dẫn

c)

khám phá

d)

tiến hành

14.

deadline (n)

a)

rắc rối

b)

tiêu chuẩn

c)

hạn chót

d)

tham gia

15.

sample (n)

a)

máy móc

b)

thất bại

c)

bưu thiếp

d)

mẫu thử

16.

notify (v)

a)

thông báo

b)

áp dụng

c)

mở ra

d)

cung cấp

17.

perform (v)

a)

tiến hành

b)

sai lầm

c)

kết thúc

d)

theo dõi

18.

monitor (v)

a)

thu thập

b)

yêu thích

c)

phá hủy

d)

giám sát

19.

deserve (v)

a)

hỗ trợ

b)

chấp nhận

c)

xứng đáng

d)

yêu cầu

20.

assignment (n)

a)

nhiệm vụ

b)

hồ sơ

c)

sự tăng lên

d)

phát triển

21.

entire (adj)

a)

xinh đẹp

b)

bận rộn

c)

vắng mặt

d)

toàn bộ

22.

release (v)

a)

trình bày

b)

phát hành

c)

trải thảm

d)

thu hút

23.

extension (n)

a)

sự kéo dài

b)

xu hướng

c)

nghề nghiệp

d)

sự vào cửa

24.

electronically (adv)

a)

cẩn thận

b)

điện tử

c)

dễ dàng

d)

nhanh chóng

25.

attendance (n)

a)

cân bằng

b)

sự chú ý

c)

sự tham gia

d)

thông điệp

26.

absolutely (adv)

a)

thường xuyên

b)

hiếm khi

c)

thỉnh thoảng

d)

tuyệt đối

27.

delegate (n,v)

a)

đại biểu

b)

tạp chí

c)

ứng viên

d)

người biểu diễn

28.

attentively (adv)

a)

một mình

b)

duyên dáng

c)

chăm chú

d)

thỉnh thoảng

29.

supervision (n)

a)

sự giám sát

b)

môi trường

c)

sự thú nhận

d)

sự xây dựng

30.

workshop

a)

sự kiện

b)

hội thảo

c)

hoạt động

d)

vị trí

31.

draw (v)

a)

né tránh

b)

áp dụng

c)

thu hút

d)

so sánh

32.

revision

a)

bản chỉnh sửa

b)

sự thú nhận

c)

sự đóng góp

d)

sự phân công

33.

reluctantly

a)

phổ biến

b)

thân thiện

c)

có sẵn

d)

miễn cưỡng

34.

acquaint (v)

a)

đề cập

b)

đặt hàng

c)

làm quen

d)

trả lời

35.

convey (v)

a)

tiến hành

b)

truyền tải

c)

nhập vào

d)

thực hành

36.

headquarters (n)

a)

tập đoàn

b)

hội nghị

c)

trụ sở chính

d)

quốc gia

37.

file (n)

a)

tài liệu

b)

hộ chiếu

c)

món quà

d)

ý tưởng

38.

oversee (v)

a)

phiên dịch

b)

giám sát

c)

biến đổi

d)

thuyết phục

39.

involved (adj)

a)

hào hứng

b)

thích thú

c)

liên quan

d)

bối rối

40.

concentrate (v)

a)

tập trung

b)

làm phiền

c)

xem

d)

theo dõi