wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOEIC A: REVIEW 1

Total questions: 41

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Trợ động từ là gì?

a)

Trợ động từ được kết hợp cùng với động từ chính để giúp nhấn mạnh về thì, cách, hoặc dạng của động từ chính.

b)

Trợ động từ là động từ chính trong câu, dùng để nhấn mạnh về thì, cách, hoặc dạng của động từ phụ.

2.

Đâu là trợ động từ trong câu sau?

The boy is flying a kite.

a)

is

b)

flying

c)

a

d)

kite

3.

Đâu là trợ động từ trong câu sau?
The boy has closed the window.

a)

has

b)

closed

c)

the

d)

window

4.

Đâu là trợ động từ trong câu sau?

Coffee is made every day in the kitchen.

a)

is

b)

made

c)

in

d)

kitchen

5.

If he had had time, he _______joined us

a)

can have

b)

had

c)

could have

d)

certainly had

6.

He asked her, “_______you like some more coffee?”

a)

Will

b)

Shall

c)

Would

d)

Do

7.

Take the time to fully prepare yourself for interview ___________.

a)

succeed

b)

succeeding

c)

success

d)

succession

8.

Đâu là cách sử dụng của thì HIỆN TẠI ĐƠN?

a)

Thói quen, hành động thường xuyên

b)

Hành động lặp lại

c)

Sự thật hiển nhiên

9.

Đâu là cách sử dụng của thì HIỆN TẠI TIẾP DIỄN?

a)

diễn tả sự việc đang xảy ra tại thời điểm nói

b)

diễn tả sự việc xảy ra quanh thời điểm nói

c)

diễn tả sự việc xảy ra trước thời điểm nói

d)

diễn tả sự việc xảy ra sau thời điểm nói

10.

Thì TƯƠNG LAI GẦN có giống thì HIỆN TẠI TIẾP DIỄN không?

a)

b)

Không

c)

Ai mà biết được

11.

Thì TƯƠNG LAI ĐƠN có cách sử dụng như thế nào?

a)

 diễn tả các quyết định ngay tại thời điểm nói hoặc dự đoán không có cơ sở

b)

diễn tả hành động có kế hoạch từ trước hoặc dự đoán có cơ sở

12.

Thì QUÁ KHỨ ĐƠN dùng để:

a)

hành động đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ

b)

diễn tả các hành động đã kết thúc trong quá khứ

c)

diễn tả các hành động diễn ra trước một thời điểm trong quá khứ

13.

Thì QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN dùng để:

a)

hành động đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ

b)

diễn tả các hành động đã kết thúc trong quá khứ

c)

diễn tả các hành động diễn ra trước một thời điểm trong quá khứ

14.

Thì QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH dùng để:

a)

hành động đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ

b)

diễn tả các hành động đã kết thúc trong quá khứ

c)

diễn tả các hành động diễn ra trước một thời điểm trong quá khứ

15.

Đâu là ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG LÀM CHỦ NGỮ trong câu sau: He goes to school by airplane.

(a)  

16.

Đâu là ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG LÀM TÂN NGỮ trong câu sau: She gave me 1 billion VND.

(a)  

17.

Đâu là ĐẠI TỪ SỞ HỮU trong câu sau: Her book is expensive. Mine is cheap.

(a)  

18.

Đâu là ĐẠI TỪ PHẢN THÂN trong câu sau: I saw myself in the mirror.

(a)  

19.

I've got a watch. This is _______ watch

a)

mine

b)

me

c)

my

d)

your

20.

My friends and I have got sweets. The sweets are _______.

a)

us

b)

ours

c)

our

d)

ourselves

21.

Peter has got a kite. The kite is _________.

a)

him

b)

his

c)

he

22.

Trong một câu đơn có thể có mấy động từ?

a)

1

b)

2

23.

Động từ chính là gì?

a)

là động từ không được chia thì và luôn có mặt trong các câu/mệnh đề.

b)

là động từ được chia thì phù hợp và luôn có mặt trong các câu/mệnh đề.

24.

Động từ phụ gồm những dạng nào?

a)

to V

b)

V

c)

Ving

d)

All of the above

25.

Động từ phụ đứng đâu so với động từ chính?

(a)  

26.

Chia động từ cho câu sau: It started (a)   (rain)

27.

NO và NOT được dùng lần lượt như....

a)

Tính từ và Trạng từ

b)

Trạng từ và Tính từ

c)

Danh từ và Tính từ

d)

Tính từ và Danh từ

28.

Trong hai câu sau, câu nào ĐÚNG?
1. She doesn't have no money

  1. 2. She doesn't have any money

a)

1

b)

2

29.

Trong hai câu sau, câu nào SAI?
1. We could not hardly understand the situation.

  • 2. We could hardly understand the situation.

a)

1

b)

2

30.

Viết dạng so sánh hơn của

hot

(a)  

31.

Viết dạng so sánh hơn của

intelligent

(a)  

32.

Viết dạng so sánh hơn của

good

(a)  

33.

Viết dạng so sánh hơn của

bad

(a)  

34.

Viết dạng so sánh hơn của

clever

(a)  

35.

Viết dạng so sánh nhất của

happy

(a)  

36.

Viết dạng so sánh nhất của

narrow

(a)  

37.

Viết dạng so sánh nhất của

good

(a)  

38.

Dùng SO SÁNH BẰNG để hoàn thiện câu sau: She sings (a)   me (beautiful)

39.

Dùng SO SÁNH BẰNG để hoàn thiện câu sau: My house is the same (a)   as his (high)

40.

Dùng SO SÁNH KÉP hoàn thành câu sau: She gets (a)   every time I see her (beautiful)

41.

Dịch câu sau sang tiếng Anh: Anh vàng nhìn vào mắt em, anh càng yêu em

(a)