Font size
WorksheetsTOEIC A: REVIEW 1
Total questions: 41
Worksheet time: 10mins
Trợ động từ là gì?
Trợ động từ được kết hợp cùng với động từ chính để giúp nhấn mạnh về thì, cách, hoặc dạng của động từ chính.
Trợ động từ là động từ chính trong câu, dùng để nhấn mạnh về thì, cách, hoặc dạng của động từ phụ.
Đâu là trợ động từ trong câu sau?
The boy is flying a kite.
is
flying
a
kite
Đâu là trợ động từ trong câu sau?
The boy has closed the window.
has
closed
the
window
Đâu là trợ động từ trong câu sau?
Coffee is made every day in the kitchen.
is
made
in
kitchen
If he had had time, he _______joined us
can have
had
could have
certainly had
He asked her, “_______you like some more coffee?”
Will
Shall
Would
Do
Take the time to fully prepare yourself for interview ___________.
succeed
succeeding
success
succession
Đâu là cách sử dụng của thì HIỆN TẠI ĐƠN?
Thói quen, hành động thường xuyên
Hành động lặp lại
Sự thật hiển nhiên
Đâu là cách sử dụng của thì HIỆN TẠI TIẾP DIỄN?
diễn tả sự việc đang xảy ra tại thời điểm nói
diễn tả sự việc xảy ra quanh thời điểm nói
diễn tả sự việc xảy ra trước thời điểm nói
diễn tả sự việc xảy ra sau thời điểm nói
Thì TƯƠNG LAI GẦN có giống thì HIỆN TẠI TIẾP DIỄN không?
Có
Không
Ai mà biết được
Thì TƯƠNG LAI ĐƠN có cách sử dụng như thế nào?
diễn tả các quyết định ngay tại thời điểm nói hoặc dự đoán không có cơ sở
diễn tả hành động có kế hoạch từ trước hoặc dự đoán có cơ sở
Thì QUÁ KHỨ ĐƠN dùng để:
hành động đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ
diễn tả các hành động đã kết thúc trong quá khứ
diễn tả các hành động diễn ra trước một thời điểm trong quá khứ
Thì QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN dùng để:
hành động đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ
diễn tả các hành động đã kết thúc trong quá khứ
diễn tả các hành động diễn ra trước một thời điểm trong quá khứ
Thì QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH dùng để:
hành động đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ
diễn tả các hành động đã kết thúc trong quá khứ
diễn tả các hành động diễn ra trước một thời điểm trong quá khứ
Đâu là ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG LÀM CHỦ NGỮ trong câu sau: He goes to school by airplane.
(a)
Đâu là ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG LÀM TÂN NGỮ trong câu sau: She gave me 1 billion VND.
(a)
Đâu là ĐẠI TỪ SỞ HỮU trong câu sau: Her book is expensive. Mine is cheap.
(a)
Đâu là ĐẠI TỪ PHẢN THÂN trong câu sau: I saw myself in the mirror.
(a)
I've got a watch. This is _______ watch
mine
me
my
your
My friends and I have got sweets. The sweets are _______.
us
ours
our
ourselves
Peter has got a kite. The kite is _________.
him
his
he
Trong một câu đơn có thể có mấy động từ?
1
2
Động từ chính là gì?
là động từ không được chia thì và luôn có mặt trong các câu/mệnh đề.
là động từ được chia thì phù hợp và luôn có mặt trong các câu/mệnh đề.
Động từ phụ gồm những dạng nào?
to V
V
Ving
All of the above
Động từ phụ đứng đâu so với động từ chính?
(a)
Chia động từ cho câu sau: It started (a) (rain)
NO và NOT được dùng lần lượt như....
Tính từ và Trạng từ
Trạng từ và Tính từ
Danh từ và Tính từ
Tính từ và Danh từ
Trong hai câu sau, câu nào ĐÚNG?
1. She doesn't have no money
2. She doesn't have any money
1
2
Trong hai câu sau, câu nào SAI?
1. We could not hardly understand the situation.
2. We could hardly understand the situation.
1
2
Viết dạng so sánh hơn của
hot
(a)
Viết dạng so sánh hơn của
intelligent
(a)
Viết dạng so sánh hơn của
good
(a)
Viết dạng so sánh hơn của
bad
(a)
Viết dạng so sánh hơn của
clever
(a)
Viết dạng so sánh nhất của
happy
(a)
Viết dạng so sánh nhất của
narrow
(a)
Viết dạng so sánh nhất của
good
(a)
Dùng SO SÁNH BẰNG để hoàn thiện câu sau: She sings (a) me (beautiful)
Dùng SO SÁNH BẰNG để hoàn thiện câu sau: My house is the same (a) as his (high)
Dùng SO SÁNH KÉP hoàn thành câu sau: She gets (a) every time I see her (beautiful)
Dịch câu sau sang tiếng Anh: Anh vàng nhìn vào mắt em, anh càng yêu em
(a)
