Font size
WorksheetsTừ vựng LC Test 1 ETS 2022
Total questions: 43
Worksheet time: 23mins
be known for
được công nhận như
được đề cập tới
được dành cho
được biết đến
surround (V)
bao quanh, lân cận
bao phủ
che khuất
bảo vệ
the design division = ?
the design department
the designer office
the design layout
department
specification
sự tin cậy
sự cụ thể
sự khác biệt
sự đặc biệt
whoever = ? (bất kì ai)
anyone
the one who
anyone who
who
persuade
giải thích
tin tưởng
thuyết phục
kính trọng
alter (V)
đề cập
thay đổi, cập nhật
cố ý
xứng đáng
assist ( V )
yêu cầu
tài trợ
hỗ trợ
cấp phép
overwhelmed
quá tải
nhận ra
duy trì
choáng ngợp
intentional (adj)
vô tình
háo hức
chung, tập thể
cố ý
prestigious (Adj)
bền bỉ
xứng đáng
uy tín
thuận lợi
xứng đáng ?
reserve
deserve
dessert
collective
conveniently
thuận tiện, thuận lợi
khó khăn
chăm chỉ
một cách có lợi
sự bảo trì, bảo dưỡng
maintain
modification
process
maintenance
issue
đưa ra, cấp phép
ấn phẩm
vấn đề
lí do
permit
giấy phép
cho phép
cung cấp
sự thuận tiện
chuẩn bị
prepare
modify
alter
revise
corporation
tập thể
tập đoàn
nhóm
đội ngũ
eager (adj)
mong muốn, háo hức
nhất quán
phù hợp
chung, tập thể
bản đã qua chỉnh sửa
revision
accommodation
duration
consistence
bền bỉ ?
durable
effective
consistent
tiên tiến
chỗ ở ?
(a)
bao gồm
consist of
include
arise
exert
xuất hiện, nảy sinh ra
arise
appear
rise
ease
nỗ lực, cố gắng
exert
deserve
try on
facilitate
làm cho dễ dàng, làm cho thuận tiện
facility
facilitate
arise
exert
lượng, âm lượng, quyển
(a)
majority + of
phần lớn
đa số
sự đáng kể của...
sự thành thạo về...
coordination
sự liên kết
sự đoàn kết
sự phân phối, kết hợp
sự đoàn tụ
significantly increase in ... ?
tăng lên đáng kể của ...
giảm đi đáng kể của ...
duy trì mức không đổi của ...
proficiently
thành thạo
náo nhiệt
chuẩn xác
kinh nghiệm
I'm glad to hear you
vui mừng
hạnh phúc
bồn chồn
háo hức
substitute (N)
người, vật thay thế
sự đăng kí
sự ước tính
thành công
khách hàng thân thiết, người bảo trợ
patient
resident
patron
dentist
explicit
chi tiết
liên quan đến
rõ ràng, dễ hiểu
có lợi
regarding (prep)
về, liên quan đến
tới
trên
trong suốt
ước tính ?
(a)
thành lập, lập (ngoài từ found)
(a)
rental agreement
hợp đồng cho thuê
đồng ý cho thuê
cách thức buôn bán
hợp đồng buôn bán
work hard = work ______ ?
diligently
lucrative
inexpensive
lazily
lucrative
có lợi
phổ biến
tương tác
specialize in = ?
chuyên về
nghĩ về
chỉ ra rõ
đặc biệt về
inexpensive = ?
expensive
dirty
costly
cheap
