wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng LC Test 1 ETS 2022

Total questions: 43

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

be known for

a)

được công nhận như

b)

được đề cập tới

c)

được dành cho

d)

được biết đến

2.

surround (V)

a)

bao quanh, lân cận

b)

bao phủ

c)

che khuất

d)

bảo vệ

3.

the design division = ?

a)

the design department

b)

the designer office

c)

the design layout

d)

department

4.

specification

a)

sự tin cậy

b)

sự cụ thể

c)

sự khác biệt

d)

sự đặc biệt

5.

whoever = ? (bất kì ai)

a)

anyone

b)

the one who

c)

anyone who

d)

who

6.

persuade

a)

giải thích

b)

tin tưởng

c)

thuyết phục

d)

kính trọng

7.

alter (V)

a)

đề cập

b)

thay đổi, cập nhật

c)

cố ý

d)

xứng đáng

8.

assist ( V )

a)

yêu cầu

b)

tài trợ

c)

hỗ trợ

d)

cấp phép

9.

overwhelmed

a)

quá tải

b)

nhận ra

c)

duy trì

d)

choáng ngợp

10.

intentional (adj)

a)

vô tình

b)

háo hức

c)

chung, tập thể

d)

cố ý

11.

prestigious (Adj)

a)

bền bỉ

b)

xứng đáng

c)

uy tín

d)

thuận lợi

12.

xứng đáng ?

a)

reserve

b)

deserve

c)

dessert

d)

collective

13.

conveniently

a)

thuận tiện, thuận lợi

b)

khó khăn

c)

chăm chỉ

d)

một cách có lợi

14.

sự bảo trì, bảo dưỡng

a)

maintain

b)

modification

c)

process

d)

maintenance

15.

issue

a)

đưa ra, cấp phép

b)

ấn phẩm

c)

vấn đề

d)

lí do

16.

permit

a)

giấy phép

b)

cho phép

c)

cung cấp

d)

sự thuận tiện

17.

chuẩn bị

a)

prepare

b)

modify

c)

alter

d)

revise

18.

corporation

a)

tập thể

b)

tập đoàn

c)

nhóm

d)

đội ngũ

19.

eager (adj)

a)

mong muốn, háo hức

b)

nhất quán

c)

phù hợp

d)

chung, tập thể

20.

bản đã qua chỉnh sửa

a)

revision

b)

accommodation

c)

duration

d)

consistence

21.

bền bỉ ?

a)

durable

b)

effective

c)

consistent

d)

tiên tiến

22.

chỗ ở ?

(a)  

23.

bao gồm

a)

consist of

b)

include

c)

arise

d)

exert

24.

xuất hiện, nảy sinh ra

a)

arise

b)

appear

c)

rise

d)

ease

25.

nỗ lực, cố gắng

a)

exert

b)

deserve

c)

try on

d)

facilitate

26.

làm cho dễ dàng, làm cho thuận tiện

a)

facility

b)

facilitate

c)

arise

d)

exert

27.

lượng, âm lượng, quyển

(a)  

28.

majority + of

a)

phần lớn

b)

đa số

c)

sự đáng kể của...

d)

sự thành thạo về...

29.

coordination

a)

sự liên kết

b)

sự đoàn kết

c)

sự phân phối, kết hợp

d)

sự đoàn tụ

30.

significantly increase in ... ?

a)

tăng lên đáng kể của ...

b)

giảm đi đáng kể của ...

c)

duy trì mức không đổi của ...

31.

proficiently

a)

thành thạo

b)

náo nhiệt

c)

chuẩn xác

d)

kinh nghiệm

32.

I'm glad to hear you

a)

vui mừng

b)

hạnh phúc

c)

bồn chồn

d)

háo hức

33.

substitute (N)

a)

người, vật thay thế

b)

sự đăng kí

c)

sự ước tính

d)

thành công

34.

khách hàng thân thiết, người bảo trợ

a)

patient

b)

resident

c)

patron

d)

dentist

35.

explicit

a)

chi tiết

b)

liên quan đến

c)

rõ ràng, dễ hiểu

d)

có lợi

36.

regarding (prep)

a)

về, liên quan đến

b)

tới

c)

trên

d)

trong suốt

37.

ước tính ?

(a)  

38.

thành lập, lập (ngoài từ found)

(a)  

39.

rental agreement

a)

hợp đồng cho thuê

b)

đồng ý cho thuê

c)

cách thức buôn bán

d)

hợp đồng buôn bán

40.

work hard = work ______ ?

a)

diligently

b)

lucrative

c)

inexpensive

d)

lazily

41.

lucrative

a)

có lợi

b)

phổ biến

c)

tương tác

42.

specialize in = ?

a)

chuyên về

b)

nghĩ về

c)

chỉ ra rõ

d)

đặc biệt về

43.

inexpensive = ?

a)

expensive

b)

dirty

c)

costly

d)

cheap