wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VOCA RC UNIT 4

Total questions: 38

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

A variety of

a)

Sự đa dạng

b)

Đề xuất kinh doanh

c)

Truy cập vào cơ sở dữ liệu

d)

Tiến hành một cuộc khảo sát

2.

Business proposal

a)

Sự đa dạng về

b)

Đề xuất kinh doanh

c)

Truy cập vào cơ sở dữ liệu

d)

Tiến hành một cuộc khảo sát

3.

Access to the data

a)

Sự đa dạng về

b)

Đề xuất kinh doanh

c)

Truy cập vào cơ sở dữ liệu

d)

Tiến hành một cuộc khảo sát

4.

Conduct a survey

a)

Sự đa dạng về

b)

Đề xuất kinh doanh

c)

Truy cập vào cơ sở dữ liệu

d)

Tiến hành một cuộc khảo sát

5.

Advance registration

a)

Đăng ký trước

b)

Biện pháp cắt giảm chi phí

c)

Chịu trách nhiệm cho cái gì

d)

Ca ngày ( đêm)

6.

Cost-cutting measures

a)

Đăng ký trước

b)

Biện pháp cắt giảm chi phí

c)

Chịu trách nhiệm cho cái gì

d)

Ca ngày ( đêm)

7.

Be incharge of

a)

Đăng ký trước

b)

Biện pháp cắt giảm chi phí

c)

Chịu trách nhiệm cho cái gì

d)

Ca ngày (đêm)

8.

Day (night) shift

a)

Đăng ký trước

b)

Biện pháp cắt giảm chi phí

c)

Chịu trách nhiệm cho cái gì

d)

Ca ngày(đêm)

9.

Business expenses

a)

Chi phí kinh doanh

b)

Hiệu suất công việc

c)

Chú ý, quan tâm về

d)

Người diễn giả chính

10.

Job performance

a)

Chi phí kinh doanh

b)

Hiệu suất công việc

c)

Chú ý, quan tâm về

d)

Người diễn giả chính

11.

Give (pay) attention to

a)

Chi phí kinh doanh

b)

Hiệu suất công việc

c)

Chú ý, quân tâm về

d)

Người diễn giả chính

12.

Keynote speaker

a)

Chi phí kinh doanh

b)

Hiệu suất công việc

c)

Chú ý, quan tâm

d)

Người diễn giả chính

13.

Have (gain/maintain) a good reputation for

a)

Có danh tiếng tốt về

b)

Sửa đổi

c)

Một cách kịp thời

d)

Chiến lược tiếp thị

14.

Make a revision

a)

Có danh tiếng tốt về

b)

Sửa đổi

c)

Một cách kịp thời

d)

Chiến lược tiếp thị

15.

In a timely manner

a)

Có danh tiếng tốt về

b)

Sửa đổi

c)

Một cách kịp thời

d)

Chiến lược tiếp thị

16.

Marketing strategy

a)

Có danh tiếng tốt về

b)

Sửa đổi

c)

Một cách kịp thời

d)

Chiến lược tiếp thị

17.

It is (high) time to

a)

Là lúc để .....

b)

Quyền lợi, lợi ích thành viên

c)

Trên cơ sở ai đên trước được phục vụ trước

d)

So sánh về giá cả

18.

Membership benefits

a)

Là lúc để ....

b)

Quyền lợi, lợi ích thành viên

c)

Trên cơ sở ai đến trước được phục vụ trước

d)

So sánh về giá cả

19.

On a first-come, first-served basis

a)

Là lúc để ....

b)

Quyền lợi, lợi ích thành viên

c)

Trên cơ sở ai đến trước được phục vụ trước

d)

So sánh về giá cả

20.

Price comparison

a)

Là lúc để ....

b)

Quyền lợi, lợi ích thành viên

c)

Trên cơ sở ai đến trước được phục vụ trước

d)

So sánh về giá cả

21.

On display

a)

Được trưng bày

b)

Cung cấp sự hỗ trợ cho

c)

Ngừng phục vụ, không hoạt động

d)

Gần với, liền kề

22.

Provide assistance to

a)

Được trưng bày

b)

Cung cấp sự hỗ trợ cho

c)

Ngừng phục vụ, không hoạt động

d)

Gần với, liền kề

23.

Out of service

a)

Được trưng bày

b)

Cung cấp sự hỗ trợ cho

c)

Ngừng phục vụ, không hoạt động

d)

Gần với, liền kề

24.

Proximity to

a)

Được trưng bày

b)

Cung cấp sự hỗ trợ cho

c)

Ngừng phục vụ, không hoạt động

d)

Gần với, liền kề

25.

Out of stock

a)

Hết hàng

b)

Quan hệ công chúng

c)

Đóng một vai trò quan trọng

d)

Nhần mạnh vào

26.

Public relations

a)

Hết hàng

b)

Quan hệ công chúng

c)

Đóng một vai trò trong....

d)

Nhấn mạnh vào

27.

Play a role (part) in

a)

Hết hàng

b)

Quan hệ công chúng

c)

Đóng một vai trò trong ...

d)

Nhấn mạnh vào

28.

Put (place) an emphasis on

a)

Hết hàng

b)

Quan hệ công chúng

c)

Đóng một vai trò trong ...

d)

Nhấn mạnh vào

29.

Raw materials

a)

Nguyên liệu thô

b)

Chuyển hướng

c)

Khôi phục niềm tin vào ....

d)

Dưới sự chỉ đạo của sự

30.

Take a detour around

a)

Nguyên liệu thô

b)

Chuyển hướng

c)

Khôi phục niềm tin vào

d)

Dưới sự chỉ đạo của ai

31.

Restore the confidence in

a)

Nguyên liệu thô

b)

Chuyển hướng

c)

Khôi phục niềm tin vào

d)

Dưới sự chỉ đạo của

32.

Under one's direction

a)

Nguyên liệu thô

b)

Chuyển hướng

c)

Khôi phục niềm tin vào

d)

Dưới sự chỉ đạo của ai

33.

Safety procedures

a)

Quy trình, thủ tục an toàn

b)

Chịu áp lực

c)

Doanh thu bán hàng

d)

Ngoại trừ

34.

Under pressure

a)

Quy trình, thủ tục an toàn

b)

Chịu áp lực

c)

Doanh thu bán hàng

d)

Ngoại trừ

35.

Sales revenue

a)

Quy trình, thủ tục an toàn

b)

Chịu áp lực

c)

Doanh thu bán hàng

d)

Ngoại trừ

36.

With the exception of

a)

Quy trình, thủ tục an toàn

b)

Chịu áp lực

c)

Doanh thu bán hàng

d)

Ngoại trừ

37.

Seating capacity

a)

Sức chứa chỗ ngồi

b)

không có sự đồng ý

c)

Chiến lược tiếp thị

d)

So sánh về giá

38.

Without consent

a)

Sức chứa chỗ ngồi

b)

Không có sự đồng ý

c)

So sánh về giá

d)

Hết hàng