NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsG12 - UNIT 9 - VOCABULARY QUIZ 3
Total questions: 40
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
specialty
a)
sở thích, đam mê
b)
chuyên ngành, đặc sản
c)
kỹ năng, kỹ xảo, năng lực
d)
kiến thức
2.
typical
a)
hiếm có
b)
đặc trưng
c)
khác biệt
d)
ngẫu nhiên
3.
apprenticeship
a)
đào tạo nghề
b)
thời gian học việc
c)
khóa học nâng cao
d)
buổi hội thảo
4.
mingle
a)
tách rời
b)
hòa trộn
c)
phân loại
d)
sắp xếp
5.
Bachelor
a)
thạc sĩ
b)
cử nhân
c)
tiến sĩ
d)
thực tập sinh
6.
diploma
a)
bằng khen (trung cấp, phổ thông)
b)
bằng tốt nghiệp (trung cấp, phổ thông)
c)
giấy chứng nhận, chứng chỉ
d)
học bạ
7.
patience
a)
sự vội vàng
b)
sự kiên nhẫn
c)
sự tức giận
d)
sự lo lắng
8.
______ work = unemployed
a)
away from
b)
out of
c)
at
d)
to
9.
put ______ with
a)
on
b)
up
c)
in
d)
at
10.
______ training
a)
through-to-job
b)
on-the-job
c)
at-work
d)
for-the-job
11.
job ______ : vị trí việc làm còn trống
a)
application
b)
interview
c)
vacancy
d)
employee
12.
______ position : vị trí việc làm còn trống
a)
occupied
b)
new
c)
vacant
d)
important
13.
admire
a)
ghét bỏ
b)
ngưỡng mộ
c)
chỉ trích
d)
thờ ơ
14.
certificate
a)
bằng cấp đại học
b)
chứng chỉ, giấy chứng nhận
c)
sơ yếu lý lịch
d)
thư giới thiệu, tham khảo
15.
qualification
a)
kinh nghiệm làm việc
b)
trình độ chuyên môn
c)
kỹ năng mềm
d)
thư xin việc
16.
vacancy
a)
sự nhiệt tình, nhiệt huyết
b)
vị trí trống
c)
phẩm chất, đức tính
d)
sự ổn định
17.
character
a)
ngoại hình
b)
tính cách
c)
sở thích
d)
thói quen
18.
sơ yếu lý lịch
a)
curriculum vitae
b)
application form
c)
reference
d)
qualification
19.
be qualified ______
a)
in
b)
on
c)
for
d)
at
20.
______ a survey
a)
make
b)
conduct
c)
write
d)
read
21.
survey
a)
bài luận
b)
cuộc khảo sát
c)
báo cáo
d)
bài kiểm tra
22.
currently
a)
trước đây
b)
lúc này
c)
tương lai
d)
thỉnh thoảng
23.
enthusiasm ______
a)
in
b)
at
c)
for
d)
on
24.
extracurricular activities
a)
hoạt động chuyên ngành
b)
hoạt động ngoại khóa
c)
bài tập về nhà
d)
câu lạc bộ học thuật
25.
fluency
a)
sự chậm chạp
b)
sự lưu loát
c)
sự ngập ngừng
d)
sự im lặng
26.
founding member
a)
thành viên hiện tại
b)
thành viên sáng lập
c)
thành viên tích cực
d)
thành viên danh dự
27.
orphanage
a)
công ty tài chính
b)
công ty tuyển dụng
c)
viện mồ côi
d)
trung tâm bảo trợ
28.
orphan
a)
người phạm tội
b)
trẻ mồ côi
c)
người trông trẻ
d)
tình nguyện viên
29.
outstanding
a)
bình thường
b)
xuất sắc, nổi bật
c)
yếu kém
d)
trung bình
30.
platform
a)
tòa nhà
b)
diễn đàn, nền tảng
c)
thiết bị
d)
ứng dụng
31.
statement
a)
câu hỏi
b)
tuyên bố, lời phát biểu
c)
lời xin lỗi
d)
lời hứa, cam kết
32.
supervise
a)
hỗ trợ
b)
giám sát
c)
hướng dẫn
d)
đánh giá
33.
clarify
a)
làm phức tạp
b)
giải thích rõ ràng
c)
nhấn mạnh
d)
bỏ qua
34.
clarification
a)
sự ưa chuộng
b)
sự giải thích rõ ràng
c)
sự hiểu lầm
d)
sự xúc phạm
35.
supervision
a)
sự phát hiện
b)
sự giám sát
c)
sự độc lập
d)
sự quản lý
36.
coding
a)
nấu ăn
b)
lập trình
c)
ca hát
d)
vẽ tranh
37.
curriculum
a)
thư viện
b)
chương trình giảng dạy
c)
phòng thí nghiệm
d)
bảo vệ dữ liệu
38.
điều tra viên
a)
agent
b)
presenter
c)
detective
d)
supervisor
39.
data ______
a)
founder
b)
discover
c)
examiner
d)
detective
40.
đột ngột, đáng kể
a)
enthusiastically
b)
dramatically
c)
slightly
d)
outstanding
Reset
