Font size
WorksheetsPassive voice (LT)
Total questions: 33
Worksheet time: 17mins
Câu bị động dùng để làm gì?
nhấn mạnh đến đối tượng chịu tác động của hành động đó.
tường thuật đến đối tượng chịu tác động của hành động đó.
đề cập đến đối tượng chịu tác động của hành động đó.
nối câu đến đối tượng chịu tác động của hành động đó.
Câu bị động áp dụng cho
tất cả các loại động từ
động từ có tân ngữ
động từ không có tân ngữ
Chủ ngữ gây ra động từ => _____________
Câu chủ động
Câu bị động
Chủ ngữ bị động từ tác động lên => ________________
Câu chủ động
Câu bị động
khi mang O của câu chủ động lên đầu câu làm S của câu bị động, nếu O là danh từ (vd : the girl / trees/ books/ Mary...)
ta mang xuống nó đặt sau S của câu chủ động
ta mang nó xuống đặt đầu câu làm S của câu bị động
ta mang nó xuông và đặt sau động từ
khi mang O của câu chủ động lên đầu câu làm S của câu bị động, nếu O là đại từ nhân xưng (vd : me/him/her/us/them)
ta phải biến đổi nó thành S ( I / he/ she/ we/ us/ they) và đặt đầu câu làm S của câu bị động
ta giữ nguyên mang nó xuống đặt đầu câu làm S của câu bị động
khi trong câu chủ động có từ chỉ thời gian và nơi chốn, ta đặt vị trí "BY + O" như thế nào trong câu bị động
thời gian + "by + O" + nơi chốn
nơi chốn + "by + O" + thời gian
"by + O" + nơi chốn + thời gian
nơi chốn + thời gian + "by + O"
Vị trí của trạng từ chỉ tần suất "often, usally, sometimes, always...." trong câu
doesn't + (often, usally) + Vo
(often, usally) + Vo/s/es
tobe + (often, usally) + V3.ed
(often, usally) + tobe + V3.ed
Động từ trong câu bị động _____________
chia lại số ít/nhiều theo S mới của câu bị động
chia theo S của câu chủ động
luôn chia số nhiều
luôn chia số ít
Chủ động : Vo.s.es
=> Bị động:_______________
is/ am/are + Ving
is/ am/are + being + V3.ed
is/ am/are + V3.ed
is/ am/are + be + V3.ed
Chủ động : don't / doesn't + Vo
=> Bị động:_______________
is/ am/are + not + V3.ed
is/ am/are + not + being + V3.ed
is/ am/are + V3.ed
is/ am/are + not + be + V3.ed
Chủ động : V2.ed
=> Bị động:_______________
is/ am/are + V3.ed
was/were + being + V3.ed
was/were + V3.ed
would + be + V3.ed
Chủ động : didn't + V
=> Bị động:_______________
wasn't/weren't + V3.ed
was/were + being + V3.ed
was/were + V3.ed
was/were + be + V3.ed
Chủ động : is/ am/are + Ving
=> Bị động:_______________
is/ am/are + Ving
is/ am/are + being + V3.ed
is/ am/are + V3.ed
is/ am/are + be + V3.ed
Chủ động : was/were + Ving
=> Bị động:_______________
is/ am/are + Ving
is/ am/are + being + V3.ed
was/were + V3.ed
was/were + being + V3.ed
Chủ động : has/have/had + V3.ed
=> Bị động:_______________
has/have/had + be + V3.ed
has/have/had + being + V3.ed
had/have/has + V3.ed
has/have/had + been + V3.ed
Chủ động : will /can/should/must + Vo
=> Bị động:_______________
will /can/should/must + be + V3.ed
will /can/should/must + being + V3.ed
will /can/should/must + V3.ed
will /can/should/must + been + V3.ed
Chủ động : is/am/are + going to + Vo
=> Bị động:_______________
is/am/are + going to + be + V3.ed
is/am/are + going to + being + V3.ed
is/am/are + going to + V3.ed
is/am/are + going to + been + V3.ed
Vị trí của trạng từ "just/already/ever/never...." trong câu
have + (already) + V3.ed
(already) + have + V3.ed
have + (already) + been + V3.ed
have + been + (already) + V3.ed
Có thể bỏ BY + O trong câu bị động khi S của câu chủ động là:
I/ you/ we/ they/ he/ she
someone/somebody/
no one/ noboday/ everyone/everybody
people
danh từ chỉ người
Khi S của câu chủ động là no one/ nobody => trong câu bị động ta phải______
bỏ "BY + O" và thêm NOT vào động từ (đầu tiên)
bỏ BY + O và thêm NOT vào V3.ed
thêm (by no one/ by nobody)
bỏ BY + O
Khi câu chủ động có adv thể cách đuôi LY ( vd: carefully) => trong câu bị động ______
tobe + carefully + V3.ed
carefully + tobe + V3.ed
tobe + V3.ed + carefully
bỏ carefully
My dress was designed by my sister.
active (chủ động)
passive (bị động)
Serena made a delicious cheesecake.
Đây là câu:
Active (chủ động)
Passive (bị động)
"Peter was taught an English lesson."
Đây là câu:
Chủ động thì quá khứ đơn
Bị động thì quá khứ đơn
Bị động thì quá khứ tiếp diễn
Chủ động thì quá khứ hoàn thành
They were interviewing her for the job.
She ________________ for the job.
was being interviewed
was interviewed
has been interviewed
is being interviewed
Tom is writing the letter.
The letter ________________ by Tom.
was written
is being written
has been written
is written
Everyone understands English.
English ________________ .
is understood
has been understood
was understood
is understand
The professor told him not to talk in class.
He ________________ not to talk in class by the professor.
has been told
was told
was being told
is told
They say that women are smarter than men.
Women ________________ to be smarter than men.
is said
were said
are said
was said
The fire has destroyed the house.
The house ________________ by the fire.
has been destroyed
was being destroyed
is destroyed
were destroyed
Lan would reject the offer.
The offer ________________ by Lan.
will have been rejected
would be rejected
will be rejected
was rejected
This surprises me.
I ________________ by this.
would have been surprised
will be surprised
am surprised
was surprised
