wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Passive voice (LT)

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Câu bị động dùng để làm gì?

a)

nhấn mạnh đến đối tượng chịu tác động của hành động đó.

b)

tường thuật đến đối tượng chịu tác động của hành động đó.

c)

đề cập đến đối tượng chịu tác động của hành động đó.

d)

nối câu đến đối tượng chịu tác động của hành động đó.

2.

Câu bị động áp dụng cho

a)

tất cả các loại động từ

b)

động từ có tân ngữ

c)

động từ không có tân ngữ

3.

Chủ ngữ gây ra động từ => _____________

a)

Câu chủ động

b)

Câu bị động

4.

Chủ ngữ bị động từ tác động lên => ________________

a)

Câu chủ động

b)

Câu bị động

5.

khi mang O của câu chủ động lên đầu câu làm S của câu bị động, nếu O là danh từ (vd : the girl / trees/ books/ Mary...)

a)

ta mang xuống nó đặt sau S của câu chủ động

b)

ta mang nó xuống đặt đầu câu làm S của câu bị động

c)

ta mang nó xuông và đặt sau động từ

6.

khi mang O của câu chủ động lên đầu câu làm S của câu bị động, nếu O là đại từ nhân xưng (vd : me/him/her/us/them)

a)

ta phải biến đổi nó thành S ( I / he/ she/ we/ us/ they) và đặt đầu câu làm S của câu bị động

b)

ta giữ nguyên mang nó xuống đặt đầu câu làm S của câu bị động

7.

khi trong câu chủ động có từ chỉ thời gian và nơi chốn, ta đặt vị trí "BY + O" như thế nào trong câu bị động

a)

thời gian + "by + O" + nơi chốn

b)

nơi chốn + "by + O" + thời gian

c)

"by + O" + nơi chốn + thời gian

d)

nơi chốn + thời gian + "by + O"

8.

Vị trí của trạng từ chỉ tần suất "often, usally, sometimes, always...." trong câu

a)

doesn't + (often, usally) + Vo

b)

(often, usally) + Vo/s/es

c)

tobe + (often, usally) + V3.ed

d)

(often, usally) + tobe + V3.ed

9.

Động từ trong câu bị động _____________

a)

chia lại số ít/nhiều theo S mới của câu bị động

b)

chia theo S của câu chủ động

c)

luôn chia số nhiều

d)

luôn chia số ít

10.

Chủ động : Vo.s.es

=> Bị động:_______________

a)

is/ am/are + Ving

b)

is/ am/are + being + V3.ed

c)

is/ am/are + V3.ed

d)

is/ am/are + be + V3.ed

11.

Chủ động : don't / doesn't + Vo

=> Bị động:_______________

a)

is/ am/are + not + V3.ed

b)

is/ am/are + not + being + V3.ed

c)

is/ am/are + V3.ed

d)

is/ am/are + not + be + V3.ed

12.

Chủ động : V2.ed

=> Bị động:_______________

a)

is/ am/are + V3.ed

b)

was/were + being + V3.ed

c)

was/were + V3.ed

d)

would + be + V3.ed

13.

Chủ động : didn't + V

=> Bị động:_______________

a)

wasn't/weren't + V3.ed

b)

was/were + being + V3.ed

c)

was/were + V3.ed

d)

was/were + be + V3.ed

14.

Chủ động : is/ am/are + Ving

=> Bị động:_______________

a)

is/ am/are + Ving

b)

is/ am/are + being + V3.ed

c)

is/ am/are + V3.ed

d)

is/ am/are + be + V3.ed

15.

Chủ động : was/were + Ving

=> Bị động:_______________

a)

is/ am/are + Ving

b)

is/ am/are + being + V3.ed

c)

was/were + V3.ed

d)

was/were + being + V3.ed

16.

Chủ động : has/have/had + V3.ed

=> Bị động:_______________

a)

has/have/had + be + V3.ed

b)

has/have/had + being + V3.ed

c)

had/have/has + V3.ed

d)

has/have/had + been + V3.ed

17.

Chủ động : will /can/should/must + Vo

=> Bị động:_______________

a)

will /can/should/must + be + V3.ed

b)

will /can/should/must + being + V3.ed

c)

will /can/should/must + V3.ed

d)

will /can/should/must + been + V3.ed

18.

Chủ động : is/am/are + going to + Vo

=> Bị động:_______________

a)

is/am/are + going to + be + V3.ed

b)

is/am/are + going to + being + V3.ed

c)

is/am/are + going to + V3.ed

d)

is/am/are + going to + been + V3.ed

19.

Vị trí của trạng từ "just/already/ever/never...." trong câu

a)

have + (already) + V3.ed

b)
  • (already) + have + V3.ed

c)

have + (already) + been + V3.ed

d)

have + been + (already) + V3.ed

20.

Có thể bỏ BY + O trong câu bị động khi S của câu chủ động là:

a)

I/ you/ we/ they/ he/ she

b)
  • someone/somebody/

  • no one/ noboday/ everyone/everybody

c)

people

d)

danh từ chỉ người

21.

Khi S của câu chủ động là no one/ nobody => trong câu bị động ta phải______

a)

bỏ "BY + O" và thêm NOT vào động từ (đầu tiên)

b)
  • bỏ BY + O và thêm NOT vào V3.ed

c)

thêm (by no one/ by nobody)

d)

bỏ BY + O

22.

Khi câu chủ động có adv thể cách đuôi LY ( vd: carefully) => trong câu bị động ______

a)

tobe + carefully + V3.ed

b)
  • carefully + tobe + V3.ed

c)
  • tobe + V3.ed + carefully

d)

bỏ carefully

23.

My dress was designed by my sister.

a)

active (chủ động)

b)

passive (bị động)

24.

Serena made a delicious cheesecake.

Đây là câu:

a)

Active (chủ động)

b)

Passive (bị động)

25.

"Peter was taught an English lesson."

Đây là câu:

a)

Chủ động thì quá khứ đơn

b)

Bị động thì quá khứ đơn

c)

Bị động thì quá khứ tiếp diễn

d)

Chủ động thì quá khứ hoàn thành

26.

They were interviewing her for the job.

She ________________ for the job.

a)

was being interviewed

b)

was interviewed

c)

has been interviewed

d)

is being interviewed

27.

Tom is writing the letter.

The letter ________________ by Tom.

a)

was written

b)

is being written

c)

has been written

d)

is written

28.

Everyone understands English.

English ________________ .

a)

is understood

b)

has been understood

c)

was understood

d)

is understand

29.

The professor told him not to talk in class.

He ________________ not to talk in class by the professor.

a)

has been told

b)

was told

c)

was being told

d)

is told

30.

They say that women are smarter than men.

Women ________________ to be smarter than men.

a)

is said

b)

were said

c)

are said

d)

was said

31.

The fire has destroyed the house.

The house ________________ by the fire.

a)

has been destroyed

b)

was being destroyed

c)

is destroyed

d)

were destroyed

32.

Lan would reject the offer.

The offer ________________ by Lan.

a)

will have been rejected

b)

would be rejected

c)

will be rejected

d)

was rejected

33.

This surprises me.

I ________________ by this.

a)

would have been surprised

b)

will be surprised

c)

am surprised

d)

was surprised