Font size
WorksheetsPre - Reading 2
Total questions: 37
Worksheet time: 11mins
be + .....
tính từ
động từ
trạng từ
giới từ
gây ấn tượng trong tiếng Anh là
(a)
possible
không thể
có thể
dễ hiểu
khó hiểu
bài thuyết trinh
presentation
delegation
assessment
apartment
gần đây trong TA là (re (a) )
property
tài sản
nhà cửa
tiền bạc
nội thất
khu vực
value
department
assess
region
increase có nghĩa là (viết không dấu)
(a)
assessing
tăng cường
đánh giá
hỏi thăm
tiến hành
assembly
điều tra
tìm hiểu
nghiên cứu
lắp ráp
chức năng
tradition
fashion
function
position
Although
mặc dù
tuy nhiên
bởi vì
miễn là
tung ra
release
decrease
investigate
launch
lợi nhuận trong tiếng Anh là gì (pr (a) )
động từ nối + ....
tính từ
danh từ
động từ
động tưf
"trông như là" trong tiếng Anh: S_ _ m
(a)
công bố, đăng tải
publish
transfer
forget
control
giá trị trong TA là (va (a) )
triễn lãm
demolish
demolition
exhibit
exhibition
innovation là
sáng kiến
sự đổi mới
tân trang
sự am hiểu
estimate
đóng góp
tiến hành
ước lượng
chuyên chở
so sánh hơn có dấu hiệu nhận biết là gì
(a)
so sánh nhất có dấu hiệu nhận biết là
the
a
an
giới từ
support là
hỗ trợ
phòng tránh
bảo vệ
ảnh hưởng
phá hủy, làm hư hỏng
damage
storage
percentage
passage
tung ra
release
decrease
investigate
launch
ask
hỏi
yêu cầu
nộp
ứng tuyển
safety
hiệu quả
nhanh chóng
gọn gàng
an toàn
instruction là
sự cho phép
sự hướng dẫn
sự nghỉ hưu
sự xây dựng
lắp đặt
install
postpone
invest
depart
đồ điện
tablets
entrances
electronics
cabinets
display
trình bày
báo cáo
đề xuất
trưng bày
thiết bị
combine
divine
device
concise
hoàn thành
complete
construct
operate
undergo
Đây là từ gì
biên bản
đồ gia dụng
bộ sưu tập
sự cải thiện
mong đợi
revolution
dedication
expectation
institution
feature
chủ thể
đặc tính
khắc họa
bảng hỏi
