wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Pre - Reading 2

Total questions: 37

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

be + .....

a)

tính từ

b)

động từ

c)

trạng từ

d)

giới từ

2.

gây ấn tượng trong tiếng Anh là

(a)  

3.

possible

a)

không thể

b)

có thể

c)

dễ hiểu

d)

khó hiểu

4.

bài thuyết trinh

a)

presentation

b)

delegation

c)

assessment

d)

apartment

5.

gần đây trong TA là (re (a)   )

6.

property

a)

tài sản

b)

nhà cửa

c)

tiền bạc

d)

nội thất

7.

khu vực

a)

value

b)

department

c)

assess

d)

region

8.

increase có nghĩa là (viết không dấu)

(a)  

9.

assessing

a)

tăng cường

b)

đánh giá

c)

hỏi thăm

d)

tiến hành

10.

assembly

a)

điều tra

b)

tìm hiểu

c)

nghiên cứu

d)

lắp ráp

11.

chức năng

a)

tradition

b)

fashion

c)

function

d)

position

12.

Although

a)

mặc dù

b)

tuy nhiên

c)

bởi vì

d)

miễn là

13.

tung ra

a)

release

b)

decrease

c)

investigate

d)

launch

14.

lợi nhuận trong tiếng Anh là gì (pr (a)   )

15.

động từ nối + ....

a)

tính từ

b)

danh từ

c)

động từ

d)

động tưf

16.

"trông như là" trong tiếng Anh: S_ _ m

(a)  

17.

công bố, đăng tải

a)

publish

b)

transfer

c)

forget

d)

control

18.

giá trị trong TA là (va (a)   )

19.

triễn lãm

a)

demolish

b)

demolition

c)

exhibit

d)

exhibition

20.

innovation là

a)

sáng kiến

b)

sự đổi mới

c)

tân trang

d)

sự am hiểu

21.

estimate

a)

đóng góp

b)

tiến hành

c)

ước lượng

d)

chuyên chở

22.

so sánh hơn có dấu hiệu nhận biết là gì

(a)  

23.

so sánh nhất có dấu hiệu nhận biết là

a)

the

b)

a

c)

an

d)

giới từ

24.

support là

a)

hỗ trợ

b)

phòng tránh

c)

bảo vệ

d)

ảnh hưởng

25.

phá hủy, làm hư hỏng

a)

damage

b)

storage

c)

percentage

d)

passage

26.

tung ra

a)

release

b)

decrease

c)

investigate

d)

launch

27.

ask

a)

hỏi

b)

yêu cầu

c)

nộp

d)

ứng tuyển

28.

safety

a)

hiệu quả

b)

nhanh chóng

c)

gọn gàng

d)

an toàn

29.

instruction là

a)

sự cho phép

b)

sự hướng dẫn

c)

sự nghỉ hưu

d)

sự xây dựng

30.

lắp đặt

a)

install

b)

postpone

c)

invest

d)

depart

31.

đồ điện

a)

tablets

b)

entrances

c)

electronics

d)

cabinets

32.

display

a)

trình bày

b)

báo cáo

c)

đề xuất

d)

trưng bày

33.

thiết bị

a)

combine

b)

divine

c)

device

d)

concise

34.

hoàn thành

a)

complete

b)

construct

c)

operate

d)

undergo

35.

Đây là từ gì

a)

biên bản

b)

đồ gia dụng

c)

bộ sưu tập

d)

sự cải thiện

36.

mong đợi

a)

revolution

b)

dedication

c)

expectation

d)

institution

37.

feature

a)

chủ thể

b)

đặc tính

c)

khắc họa

d)

bảng hỏi