wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Buổi 1 Động từ

Total questions: 34

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.
LINKING VERB + ___/____?
a)
N/ADJ
b)
ADV/ giới từ
c)
Giới từ/ ADJ
2.
Động từ khuyết thiếu + ____?
a)
Ving
b)
Ved
c)
Vo
d)
to V
3.
Các S là SHE, HE, IT thì chia V chính như thế nào trong HIỆN TẠI ĐƠN?
a)
Vo (động từ số nhiều)
b)
Vs/es (động từ số ít)
c)
to V
4.
SEEM/ LOOK/ SOUND + _____?
a)
Ving
b)
N hoặc ADJ
c)
Ved/PII
5.
ĐỘNG TỪ SỐ ÍT có dạng thức là?
a)
Vo
b)
Vs/es
c)
Ving
6.
Khi S là ĐẠI TỪ BẤT ĐỊNH, luôn chia V ở dạng?
a)
V số ít
b)
V số nhiều
c)
Ving
7.
A/The number of + ____?
a)
N số ít
b)
N số nhiều (s/es)
8.
A number of + N số nhiều => Chia V như nào?
a)
V số nhiều
b)
V số ít
9.
The number of + N số nhiều => Chia V như nào?
a)
V số ít
b)
V số nhiều
10.
Khi S là 1 danh động từ (dạng Ving) thì sẽ chia V như nào?
a)
Vo
b)
Vs/es
11.
S1 AND S2=> chia V như nào?
a)
Ving
b)
to V
c)
Vs/es
d)
Vo
12.
S1 + WITH/ TOGETHER WITH/ AS WELL AS + S2 => Chia V như nào?
a)
Chia theo S2
b)
Chia theo S1
c)
Luôn chia là Vo
d)
Luôn chia là Vs/es
13.
As well as - nghĩa là?
a)
dài như là
b)
miễn là
c)
khoẻ như là
d)
cũng như là
14.
Cấu trúc S1 of S2 => Chia V như nào?
a)
Chia theo S2
b)
Chia theo S1
15.
No + N số ít => Chia V như nào?
a)
Chia V số ít (s/es)
b)
Chia V số nhiều (Vo)
16.
No + N số nhiều => Chia V như nào?
a)
Chia V số ít (s/es)
b)
Chia V số nhiều (Vo)
17.
Candidate ?
a)
Ứng viên
b)
Hợp đồng
c)
Doanh thu
18.
EITHER N1 OR N2 => chia V như nào?
a)
Chia theo N1
b)
Chia theo N2
19.
Either/ Neither of + N số nhiều => chia V như nào?
a)
Vs/es
b)
Vo
20.
RECENTLY nghĩa là?
a)
hiện tại
b)
gần đây
21.
LATELY nghĩa là?
a)
gần đây
b)
muộn
22.
QKTD while ______?
a)
QKHT
b)
QKTD
c)
TLĐ
d)
HTTD
23.
Thì QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH thường kết hợp với thì ______?
a)
HIỆN TẠI ĐƠN
b)
QUÁ KHỨ ĐƠN
c)
TƯƠNG LAI ĐƠN
d)
HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
24.
IN ORDER TO + ___: để làm gì
a)
Ving
b)
Vo
c)
Ved/PII
25.
Look forward to Ving: ______
a)
để làm gì
b)
mong đợi làm gì
c)
hãy làm gì
d)
phải làm gì
26.
would like + _____: muốn làm gì
a)
to V
b)
Vo
c)
Ving
27.
Make an effort to Vo ?
a)
nỗ lực/ cố gắng làm gì
b)
dám làm gì
c)
bắt buộc làm gì
28.
Sponsor (n) _______?
a)
duy trì
b)
mời
c)
nhà tài trợ
d)
bao gồm
29.
Participate ?
a)
tham gia
b)
nhận
c)
cung cấp
d)
bảo vệ
30.
Maintain (v) ______
a)
đề xuất
b)
duy trì
c)
lên kế hoạch
31.
Charge (v) có các nghĩa là
a)
cung cấp, mong đợi
b)
trả tiền, thanh toán
c)
đồng hành, đính kèm
d)
tính phí, sạc pin
32.
Interrupt là gì?
a)
làm gián đoạn
b)
khen/ tán thưởng
c)
thông báo
33.
THAM GIA là các từ nào sau đây?
a)
attend, join, supply
b)
join, participate, take part in
c)
take part in, solve, handle
34.
"Cover" có những nghĩa là gì?
a)
Bao gồm, cung cấp
b)
Bao gồm, bao phủ
c)
Bao phủ, thông báo