wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GRADE 8- UNIT 4

Total questions: 33

Worksheet time: 2hrs 39mins

Name
Class
Date
1.
Custom
a)
Phong tục
b)
Tổ chức
c)
Tái hợp , thống nhất lại
d)
Bắt buộc
e)
Lễ cưới
2.
Tradition
a)
Truyền thống
b)
Thế hệ
c)
Thầy tu
d)
Không tôn trọng
e)
Nhai
3.
Generation
a)
Thế hệ
b)
Phá bỏ, không tuân theo
c)
Món chính
d)
Phá bỏ, không tuân theo
e)
Bánh bông lan
4.
Worship
a)
Việc thờ cúng
b)
Bắt tay
c)
Chi tiết
d)
Phong tục
e)
Thuộc về tinh thần
5.
Ancestor
a)
Tổ tiên
b)
Răng, ngạnh
c)
Cư dân
d)
Người lạ
e)
Người lớn
6.
Anniversary
a)
Lễ kỉ niệm
b)
Bánh bông lan
c)
Tạo điểm nhấn
d)
Đúng lúc
e)
Ghi nhớ
7.

"You're kidding!" means ..............

a)

Bạn đang đùa đấy à!

b)

Như thế còn hợp lý.

c)

Nghe hay đấy!

8.

"Maintain" means ..............

a)

phong tục

b)

duy trì

c)

làm theo

9.

Have to/ Must + .............

a)

V_ing

b)

V_inf

c)

to V_inf

10.

You .............. copy the work of other students in exams.

a)

mustn't/ must not

b)

don't have to

c)

shouldn't

11.

bộ đồ ăn (thìa, dao, dĩa,..)

(a)  

12.

truyền cho

(a)  

13.

phép tắc ăn uống

(a)  

14.

break with

a)

phá vỡ/ không tuân theo

b)

vỡ vụn

c)

hỏng hóc

d)

vỡ nát

15.

bộ đồ ăn (gồm thìa, dĩa, dao)

a)

cutleri

b)

catlery

c)

cutlery

d)

cutlary

16.
a)

wrap gifts

b)

worship ancestors

c)

explain

d)

pass down

17.
a)

giving children lucky money

b)

wearing ao dai on special occasions

c)

children in a family standing in a row to greet guests

d)

placing the chopsticks on top of the rice bowl when finishing a meal

18.

"Tray" means .............

/treɪ/

a)

(n.) đầu dĩa

b)

(n.) mâm, khay

c)

(n.) đôi đũa

19.

"Host" means .............

/həʊst/

a)

chủ nhà nam

b)

chủ nhà nữ

20.

a. Find the words/phrases that mean:


6. a polite way of eating at the dinner table

a)

table manners

b)

eating food

21.

Khi dùng trợ động từ not trước have to thể hiện rằng làm việc gì đó là .................

a)

không cần thiết

b)

không được phép

c)

không nên làm

22.

hostess

a)

chủ nhà

b)

chủ tọa

c)

chủ nhà là nam giới

d)

chủ nhà là nữ giới

23.

sense of belonging

a)

cảm giác thân mật

b)

cảm giác thân ái

c)

cảm giác thân thuộc

d)

cảm giác thân cận

24.

không theo / phá vỡ ( a tradition )

 

     

a)

A. expert

b)

B. table manners 

c)

C.break with

d)

D. frustrated

25.
a)

compliment

b)

tip

c)

table manners 

26.
a)

wrap gifts

b)

worship ancestors

c)

reflect 

27.

"smiling to accept a compliment" có nghĩa là gì?

a)

trẻ con trong nhà đứng xếp hàng để đón khách

b)

thờ cúng tổ tiên

c)

mỉm cười để đáp lại lời khen

d)

gói quà bằng giấy màu)

28.

phong tục xã hội

a)

family traditon

b)

family custom

c)

social custom

29.
Sponge cake
a)
Bánh bông lan
b)
Tạo một vòng tròn
c)
Giáng sinh
d)
Cung cấp
e)
Cảm giác tự do tự tại
30.
Shake hands
a)
Bắt tay
b)
Pháo hoa
c)
Đứng thành một hàng
d)
Cởi
e)
Thuộc về tinh thần
31.
Spot on
a)
Chính xác đúng
b)
Áo ba lỗ
c)
Hoạt động ngoài trời
d)
Cung cấp
e)
Tái hợp , thống nhất lại
32.

CSTUOM : (a)  

33.

You _________ place your chopsticks on your rice bowl when finished with a meal. Don’t rest them on the table.

a)

shouldn't

b)

don't have to

c)

should

d)

mustn't