Font size
Worksheetshóa 8 (C1,2)
Total questions: 30
Worksheet time: 16mins
Hãy chọn CTHH đúng
Ca3PO4
CaPO4
Ca2(PO4)3
Ca3(PO4)2
Hợp chất Fex(SO4)3 có PTK là 400 đvc. Giá trị x là:
1
2
3
4
Nguyên tố A có hóa trị (III). Công thức của muối sunfat là:
ASO4
A(SO4)3
A2(SO4)3
A3SO4
Đốt cháy 4,5kg cacbon trong 12kg oxi. Khối lượng cacbondioxit thu được là
16kg
16,5kg
17kg
18kg
Cho 5,6g Fe tác dụng với dd HCl tạo ra 12,7g Sắt (II) clorua và 0,2g khí H2. Khối lượng HCl đã dùng:
14,2g
7,3g
8,4g
9,2g
Khí CO2 được coi là ảnh hưởng đến môi trường vì
Rất độc
Tạo bụi cho mối trường
Làm giàu lượng mưa
Gây hiệu ứng nhà kính
Cho pthh: 3Fe + 2O2 --> Fe3O4. Câu nào sau đây đúng với phản ứng trên
1mol O2 phản ứng với 3/2 mol Fe
1 mol Fe phản ứng với 1/2 mol O2
1 mol Fe tạo ra 3mol Fe3O4
1 mol O2 tạo 1/2 mol Fe3O4
Trong các hiện tượng sau đây hiện tượng nào là biến đổi hóa học
Sắt được cắt nhỏ từng đoạn và tán thành đinh
Vành xe đạp sắt bị gỉ
Rượu để lâu ngoài không khí bị chua
Đèn tín hiệu giao thông chuyển màu
Cho sơ đồ phản ứng: Al(OH)3 + H2SO4 --> Alx (SO4)y + H2O. x khác y giá trị x,y lần lượt là
1 và 2
2 và 3
2 và 4
3 và 4
Nung 100 tấn Can xicacbonat theo pthh: CaCO3 --> CaO + CO2 . Khối lượng CaO thu được là
52 tấn
54 tấn
56 tấn
58 tấn
Pthh nào sau đây viết đúng
Na + H2O --> NaOH + H2
2Na + 2H2O --> 2NaOH + H2
2Na + H2O --> 2NaOH + H2
3Na + 3H2O --> 3NaOH + 3H2
Để bảo quản Na trong phòng thí nghiệm, ngưới ta dùng cách nào sau đây
Ngâm trong nước
Ngâm trong rượu
Ngâm trong dầu hỏa
Bỏ vào lọ
Phương trình hóa học nào sau đây viết đúng
C2H5OH + O2 --> CO2+ H2O
C2H5OH + O2 --> 2CO2+ H2O
C2H5OH + O2 --> CO2+ 3H2O
C2H5OH + 3O2 --> 2CO2+ 3H2O
Cho sơ đồ: Fe3O4 + HCl --> FeCl2 + FeCl3 + H2O. Hệ số trước các chất lần lượt từ trái qua phải là:
1,6,2,3,3
1,8,1,2,4
1,8,2,1,4
1,8,3,2,4
PTK của Fe(OH)3 là
106
107
108
109
Nguyên tử được cấu tạo bởi mấy loại hạt mang điện
3 loại
2 loại
1 loại
4 loại
CTHH của Al và nhóm NO3 là
Al(NO3)2
Al(NO3)
Al3(NO3)2
Al(NO3)3
Một hợp chất của nguyên tố R với oxi có % khối lượng R là 50%. CTHH đúng của hợp chất là
CuO
SO2
Na2O
MgO
% khối lượng của Cu trong hợp chất CuSO4 là:
40%
20%
30%
50%
Kim loại M tạo ra hidroxit M(OH)3 có ptk là 102. Nguyên tử khối của M là:
26
27
28
29
Cho các chất H2, O3, HCl, NaNO3, KOH, Al, C, CH3COOH, Mg. Số đơn chất và hợp chất lần lượt là
4 và 5
5 và 4
6 và 3
3 và 6
Khối lượng tính bằng đvc của 5 phân tử muối ăn là
192,5g
193,5g
192,5đvc
193đvc
Chất còn thiếu trong sơ đồ phản ứng sau: CO2 + Ca(OH)2 --> CaCO3 + ?
H2
O2
H2O
OH
CTHH của hợp chất tạo bởi Al và nhóm SO4 là
AlSO4
Al3 (SO4)2
Al2SO4
Al2(SO4)3
CTHH của hợp chất tạo bởi 7 phần khối lượng Fe và 3 phần khối lượng Oxi là:
FeO
Fe2O3
Fe3O4
Fe3O2
Cho tổng số hạt của một nguyên tử là 49, số hạt không mang điện là 17. Số p trong nguyên tử là
15
16
17
18
Cho 28g bột sắt phản ứng với 20g bột S thu được 44g chất rắn màu xám. Tính khối lượng S lấy dư cho phản ứng trên
3g
4g
5g
6g
Viết PTHH của phản ứng hóa học đốt cháy rượu etylic ( C2H6O) tạo sản phẩm khí cacbonic và nước
C2H6O + O2 --> 2CO2 + 3H2O
C2H6O + 3O2 --> 2CO2 +3 H2O
C2H6O + 2O2 --> 2CO2 + H2O
C2H6O + 3O2 --> 2CO2 + 2H2O
Thành phần % khối lượng Ca trong hợp chất CaCO3 là
30%
40%
50%
485
Khối lượng tính bằng g của 6,02.1023 phân tử KCl
73g
74g
74,5g
75g
