wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit9

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Service

a)

Dịch vụ

b)

Trang trí

c)

Bổ trợ

d)

Phụ trợ

2.

Equip

a)

Thụ động

b)

Giúp đỡ

c)

Bỏ qua

d)

Trang bị

3.

Be equipped with

a)

Được trang bị

b)

Được giúp đỡ

c)

Cũng ổn

d)

Được chú ý

4.

Advanced(a)

a)

Siêu anh hùng

b)

Bảo vệ

c)

Tiên tiến

d)

Tiến hoá

5.

Advanced technology

a)

Công nghệ siu anh hùng

b)

Công nghệ - kĩ thuật tiên tiến

c)

Giỏi

d)

Giỏi xuất xắc

6.

Spacious

a)

Rộng

b)

Hẹp

c)

Chật

d)

Siu to

7.

Cramped

a)

Thịt ram me

b)

Lụm

c)

Leo núi

d)

Chật hẹp

8.

Well-trained(a)

a)

Ngàng chuyên dụng

b)

Tàu tốt

c)

Chuyên môn giỏi

d)

Chạy deadline

9.

Staff(n)

a)

Nhân viên

b)

Quản lí

c)

Phục vụ

d)

Chuẩn bị

10.

Courteous(a)= polite

[ˈkɜːtiəs]

a)

Đèn

b)

Lịch sự

c)

Ánh sáng

d)

Xinh đẹp

11.

Rude= impolite

a)

Mất dạy

b)

Mất lịch sự

c)

Luật

d)

Lề đường

12.

Mail and parcel sevice

a)

Gửi mail và quà

b)

Dvu gửi thư và bưu phẩm

c)

Gửi thư tình

d)

Gửi thư và tỏ tình

13.

Send letters by air or surface

a)

Gửi thư hàng không và bề mặt( bộ. Thủy)

b)

Nhìn là biết đi mắ

c)

Tự hiểu

d)

Rãnh he

14.

EMS- Express mail service

a)

Giao hàng tiết kiệm

b)

Dvu gửi thư nhanh

c)

Shoppe express

d)

Viết bài báo cáo

15.

Deliver(v)

a)

Giao

b)

Nhận

c)

Ca sĩ

d)

Thu

16.

Competitive(a)

a)

Cạnh tranh

b)

Cuộc thi

c)

Hoàn thành

d)

Máy tính

17.

EMT- Express money transfer

a)

Dvu chuyển tiền nhanh

b)

Trao đổi

c)

Buôn ma toé

d)

Chuyển đổi ngôn ngữ

18.

Speedy(a)= quick/ fast

a)

Nhanh

b)

Rùa bò

c)

Hỏng lẽ sai tr

d)

;-;

19.

Recure(adv)

a)

Vòng loại

b)

Cuộc thi

c)

An toàn

d)

Lặp lại

20.

Ordinary(a)

a)

Lành tính

b)

Thông thường

c)

Chuyển cấp

d)

Thủ khoa

21.

Original(a)

[əˈrɪdʒənl]

a)

Gốc

b)

Thông thường

c)

Ôn luyện

d)

Truyền thống

22.

Notify(v)

a)

Cảm nhận

b)

Lắng nghe

c)

Thông báo

d)

Ghi chú

23.

Recipients(n)= receiver

a)

Trao đổi

b)

Cướp

c)

Người nhận

d)

Thanh âm

24.

Facsimile(n)

[fækˈsɪməli]

a)

Cười thật

b)

Cười gượng

c)

Sự thật

d)

Bản sao

25.

Transmit(v)

a)

Chuyển đổi

b)

Nắm

c)

Truyền

d)

Dẫn dắt

26.

Graphic

a)

Đồ hoạ

b)

Tranh ảnh

c)

Nghệ thuật

d)

Tự nhiên

27.

Press distribution

a)

Cái đầm

b)

Công chúa

c)

Phát hành báo

d)

Bận rộn

28.

Bother to vo

a)

Người ae à

b)

Ở giữa

c)

Nắm bắt

d)

Phiền làm gì đó

29.

Subcrise to

a)

Hãy subcrise kênh này nhe

b)

:33

c)

<(@ ̄︶ ̄@)>

d)

╭(′▽‵)╭(′▽‵)╭(′▽‵)╯ GO!