Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E11 - UNIT 9 - PART 1

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.
to equip
a)
trang bị
b)
lễ kỷ niệm
c)
tiên tiến, cấp tiến
d)
rộng rãi
2.
advanced (adj.)
a)
tiên tiến, cấp tiến
b)
làm lễ kỷ niệm
c)
rộng rãi
d)
sự giao dịch, việc giải quyết
3.
spacious (adj.)
a)
rộng rãi
b)
lễ Phục Sinh
c)
sự giao dịch, việc giải quyết
d)
tự hào về
4.
transaction (n.)
a)
sự giao dịch, việc giải quyết
b)
Tết Nguyên Đán
c)
tự hào về
d)
được huấn luyện tốt
5.
to take pride in
a)
tự hào về
b)
Tết Trung Thu
c)
được huấn luyện tốt
d)
sự suy nghĩ, ý nghĩ, tư duy
6.
well-trained (adj.)
a)
được huấn luyện tốt
b)
xảy ra
c)
sự suy nghĩ, ý nghĩ, tư duy
d)
chín chắn, có suy nghĩ
7.
thought (n.)
a)
sự suy nghĩ, ý nghĩ, tư duy
b)
sự kiện, việc xảy ra
c)
chín chắn, có suy nghĩ
d)
vô tâm, không biết suy nghĩ
8.
thoughtful (adj.)
a)
chín chắn, có suy nghĩ
b)
trang trí
c)
vô tâm, không biết suy nghĩ
d)
dịch vụ chuyển phát bưu phẩm
9.
thoughtless (adj.)
a)
vô tâm, không biết suy nghĩ
b)
việc trang trí, vật trang trí
c)
dịch vụ chuyển phát bưu phẩm
d)
thư từ chuyển bằng đường bộ
10.
parcel service (n.)
a)
dịch vụ chuyển phát bưu phẩm
b)
có tính trang trí, đẹp
c)
thư từ chuyển bằng đường bộ
d)
giới hạn, hạn định
11.
surface mail (n.)
a)
thư từ chuyển bằng đường bộ
b)
gạo nếp
c)
giới hạn, hạn định
d)
dịch vụ chuyển phát nhanh
12.
linit (n.)
a)
giới hạn, hạn định
b)
bánh chưng, bánh tét
c)
dịch vụ chuyển phát nhanh
d)
cạnh tranh
13.
Express Mail Service
a)
dịch vụ chuyển phát nhanh
b)
cách xa, xa nhau
c)
cạnh tranh
d)
có tính cạnh trai, phải chăng (giá cả)
14.
to compete
a)
cạnh tranh
b)
lễ Quá Hải (người Do Thái)
c)
có tính cạnh trai, phải chăng (giá cả)
d)
cuộc thi
15.
competitive (adj.)
a)
có tính cạnh trai, phải chăng (giá cả)
b)
thuộc người Do Thái
c)
cuộc thi
d)
đối thủ, người cạnh tranh
16.
competition (n.)
a)
cuộc thi
b)
người Do Thái
c)
đối thủ, người cạnh tranh
d)
thông báo, khai báo
17.
competitor (n.)
a)
đối thủ, người cạnh tranh
b)
sự tự do
c)
thông báo, khai báo
d)
tiỉ lệ, giá
18.
to notify
a)
thông báo, khai báo
b)
tự do
c)
tiỉ lệ, giá
d)
việc chuyển tiền
19.
rate (n.)
a)
tiỉ lệ, giá
b)
giải thoát, trả tự do
c)
việc chuyển tiền
d)
nhanh chóng
20.
money transfer (n.)
a)
việc chuyển tiền
b)
chế độ nô lệ
c)
nhanh chóng
d)
an toàn, chắc chắn, đảm bảo
21.
speedy (adj.)
a)
nhanh chóng
b)
cổ xưa
c)
an toàn, chắc chắn, đảm bảo
d)
người nhận
22.
secure (adj.)
a)
an toàn, chắc chắn, đảm bảo
b)
vui mừng, hân hoan
c)
người nhận
d)
gốc, đầu tiên, bản chính, độc đáo
23.
recipient (n.)
a)
người nhận
b)
niềm vui mừng
c)
gốc, đầu tiên, bản chính, độc đáo
d)
sự truyền đi, sự chuyển giao
24.
original (adj.)
a)
gốc, đầu tiên, bản chính, độc đáo
b)
nhận được
c)
sự truyền đi, sự chuyển giao
d)
thuộc đồ họa
25.
transmission (n.)
a)
sự truyền đi, sự chuyển giao
b)
tụ tập, chen chúc
c)
thuộc đồ họa
d)
phân bổ, phân phối
26.
grahic (adj.)
a)
thuộc đồ họa
b)
đám đông
c)
phân bổ, phân phối
d)
trang bị
27.
to distribute
a)
phân bổ, phân phối
b)
cuộc diễu hành
c)
lễ kỷ niệm
d)
tiên tiến, cấp tiến