wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Inventions

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Invention

a)

Phát minh

b)

Sự đổi mới

c)

Người sáng tạo

d)

Nhà phát minh

2.

Innovation

a)

Bản thiết kế

b)

Sự đổi mới

c)

Nguyên mẫu

d)

Người sáng tạo

3.

Creator

a)

Thí nghiệm

b)

Thiết kế

c)

Nguyên mẫu

d)

Người sáng tạo

4.

Inventor

a)

Đột phá

b)

Thiết kế

c)

Nhà phát minh

d)

Thiết bị

5.

Patent

a)

Bản thiết kế

b)

Bằng sáng chế

c)

Khám phá

d)

Công nghệ

6.

Blueprint

a)

Bản thiết kế

b)

Thí nghiệm

c)

Thiết kế

d)

Phát minh

7.

Prototype

a)

Nhà phát minh

b)

Nguyên mẫu

c)

Thiết kế

d)

Công nghệ

8.

Experiment

a)

Khám phá

b)

Thí nghiệm

c)

Đột phá

d)

Người sáng tạo

9.

Discovery

a)

Khám phá

b)

Nguyên mẫu

c)

Bản thiết kế

d)

Nhà phát minh

10.

Breakthrough

a)

Thiết kế

b)

Đột phá

c)

Thiết bị

d)

Công nghệ

11.

Device

a)

Đồ dùng công nghệ nhỏ

b)

Công cụ

c)

Trí tuệ nhân tạo

d)

Thiết bị

12.

Gadget

a)

Động cơ

b)

Công cụ

c)

Đồ dùng công nghệ nhỏ

d)

Phần mềm

13.

Tool

a)

Tự động hóa

b)

Công cụ

c)

Thiết bị

d)

Đột phá

14.

Machine

a)

Phần mềm

b)

Động cơ

c)

Máy móc

d)

Phần cứng

15.

Engine

a)

Động cơ

b)

Đồ dùng công nghệ nhỏ

c)

Người máy

d)

Công cụ

16.

Software

a)

Người tiên phong

b)

Phần mềm

c)

Phần cứng

d)

Nghiên cứu

17.

Application (App)

a)

Ứng dụng

b)

Nghiên cứu

c)

Người tiên phong

d)

Chức năng

18.

Revolutionary

a)

Người tiên phong

b)

Mang tính cách mạng

c)

Nghiên cứu

d)

Phát triển

19.

Cutting-edge

a)

Tiên tiến, hiện đại

b)

Người tiên phong

c)

Phần cứng

d)

Phần mềm

20.

Pioneer

a)

Hiệu quả

b)

Nghiên cứu

c)

Người tiên phong

d)

Chức năng

21.

Research

a)

Nghiên cứu

b)

Phát triển

c)

Tiên tiến, hiện đại

d)

Ứng dụng

22.

Functionality

a)

Mang tính cách mạng

b)

Chức năng

c)

Tiên tiến, hiện đại

d)

Hiệu quả

23.

Efficiency

a)

Hiệu quả

b)

Nghiên cứu

c)

Mang tính cách mạng

d)

Tiên tiến, hiện đại

24.

To invent something

a)

Nảy ra một ý tưởng

b)

Đăng ký bằng sáng chế cho một phát minh

c)

Phát minh ra cái gì đó

d)

Cải thiện chức năng

25.

To patent an invention

a)

Nảy ra một ý tưởng

b)

Đăng ký bằng sáng chế cho một phát minh

c)

Kiểm tra nguyên mẫu

d)

Phát minh ra cái gì đó

26.

To revolutionize an industry

a)

Cách mạng hóa một ngành công nghiệp

b)

Nảy ra một ý tưởng

c)

Đăng ký bằng sáng chế cho một phát minh

d)

Phát minh ra cái gì đó

27.

To come up with an idea

a)

Đăng ký bằng sáng chế cho một phát minh

b)

Cách mạng hóa một ngành công nghiệp

c)

Kiểm tra nguyên mẫu

d)

Nảy ra một ý tưởng

28.

To test a prototype

a)

Phát minh ra cái gì đó

b)

Kiểm tra nguyên mẫu

c)

Nảy ra một ý tưởng

d)

Cải thiện chức năng

29.

To improve functionality

a)

Cải thiện chức năng

b)

Phát minh ra cái gì đó

c)

Nảy ra một ý tưởng

d)

Kiểm tra nguyên mẫu