wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng hợp nhận biết các thì (nâng cao)

Total questions: 25

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Trạng từ tần suất là dấu hiệu nhận biết của thì nào?

a)

Hiện tại tiếp diễn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại đơn

d)

Hiện tại hoàn thành

2.

Từ đồng nghĩa của "seldom" là:

a)

Lately

b)

Frequently

c)

Hardly

d)

Rarely

3.

"always" dùng với thì Hiện tại tiếp diễn sẽ biểu đạt:

a)

Phàn nàn

b)

Thói quen

c)

Lịch trình

d)

Miêu tả

4.

Đâu là cách dùng của thì Hiện tại tiếp diễn?

a)

Sự việc xảy ra song song ở quá khứ

b)

Sự việc đang xảy ra những không nhất thiết tại thời điểm nói

c)

Sự việc xảy ra trong tương lai với mức độ chắc chắn rất rất cao

d)

Phàn nàn về thói quen xấu với trạng từ "always, constantly"

5.

Dấu hiệu nhận biết của thì Hiện tại đơn

a)

every/ each + day, morning, ...

b)

Look! Listen! ...

c)

Once/Twice/ Three times .... a week/ a month

d)

Never, ever

6.

Cách dùng của thì QKĐ

a)

Sự việc xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại

b)

Thói quen trong quá khứ

c)

Sự việc xảy ra và đã kết thúc trong quá khứ

d)

Chuỗi hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ

7.

Hành động chen vào một hành động khác đang diễn ra trong quá khứ thì dùng thì:

a)

Quá khứ hoàn thành

b)

Quá khứ tiếp diễn

c)

Quá khứ đơn

d)

Tương lai trong quá khứ

8.

Các dấu hiệu sau "When I was a kid, ..." "When she was young, ... " "When they were in 8 grade, ..." dùng để chỉ điều gì?

a)

Chỉ 1 hành động chen vào 1 hành động khác

b)

Chỉ sự phàn nàn

c)

Chỉ thói quen

d)

Thời gian trong quá khứ

9.

Sau các dấu hiệu "When I was a kid, ..." "When she was young, ... " "When they were in 8 grade, ...", ta sẽ dùng thì gì?

a)

Quá khứ tiếp diễn

b)

Hiện tại đơn

c)

Quá khứ đơn

d)

Hiện tại tiếp diễn

10.

Dấu hiệu nhận biết thì Quá khứ đơn là gì?

a)

When I was a kid ...

b)

Thời gian + ago

c)

Since + thời gian trong quá khứ

d)

Last + night/week/month .....

e)

Yesterday

11.

Cách dùng của thì Quá khứ tiếp diễn

a)

Diễn tả 2 hoặc nhiều hành động diễn ra song song trong quá khứ

b)

Diễn tả hành động đang xảy ra tại 1 thời điểm trong quá khứ

c)

Diễn tả hành động đang xảy ra thì bị một hành động khác chen vào

d)

Phàn nàn, diễn tả thói quen xấu trong quá khứ với từ "always, constantly"

12.

Dấu hiệu của thì Quá khứ tiếp diễn khác với thì Quá khứ đơn ở chỗ là dấu hiệu của thì QKTD cụ thể, chi tiết hơn thì QKĐ

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Các từ đồng nghĩa với "when"

a)

since

b)

as

c)

while

d)

so far

14.

Đâu là dấu hiệu nhận biết đầy đủ của thì Hiện tại hoàn thành?

a)

Just, already, so far, since + mốc thời gian, for + khoảng thời gian, , recently, at the moment, frequently, next week

b)

Just, already, so far, ever, never, since + mốc thời gian, for + khoảng thời gian, up to now, at that time yesterday

c)

Just, already, so far, ever, never, before, since + mốc thời gian, for + khoảng thời gian, up to now, yet, recenlty, lately

15.

S + have been to + N chỉ địa điểm => Đi đến N nhưng chưa về

S + have gone to + N địa điểm => Đi đến N và về rồi

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Khi dùng Thì Hiện tại hoàn thành với ever, never là để nói về cái gì?

a)

Sự việc xảy ra ở quá khứ và kéo dài đến hiện tại

b)

Kinh nghiệm, trải nghiệm

c)

Sự kiện đáng nhớ

d)

Nhấn mạnh một sự việc vừa mới xảy ra

17.

Khi dùng Thì Hiện tại hoàn thành với "just" là để nói về cái gì?

a)

Sự việc xảy ra ở quá khứ và kéo dài đến hiện tại

b)

Kinh nghiệm, trải nghiệm

c)

Sự kiện đáng nhớ

d)

Nhấn mạnh một sự việc vừa mới xảy ra

18.

Khi thấy có "This is the best/ the most beautiful/ ... + N, .... ", ta dùng thì Hiện tại hoàn thành sau dấu phẩy để nói về"

a)

Sự việc xảy ra ở quá khứ và kéo dài đến hiện tại

b)

Kinh nghiệm, trải nghiệm

c)

Sự kiện đáng nhớ

d)

Nhấn mạnh một sự việc vừa mới xảy ra

19.

Sự việc xảy ra trước một sự việc khác trong quá khứ ta sẽ dùng thì:

a)

Quá khứ đơn

b)

Quá khứ tiếp diễn

c)

Quá khứ hoàn thành

d)

Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

20.

Khi nào "before" được coi là dấu hiệu nhận biết của thì Quá khứ hoàn thành chứ không phải là của thì Hiện tại hoàn thành

a)

Before + 1 mốc thời gian

b)

Before + mệnh đề ở hiện tại đơn

c)

Before + Mệnh đề ở tương lai đơn

d)

Before + Mệnh để quá khứ đơn

21.

Sự khác biệt trong cách dùng của thì Tương lai đơn và Tương lai gần

a)

Tương lai đơn không có kế hoạch từ trước. Tương lai gần có kế hoạch cụ thể, khả năng cao là sẽ xảy ra.

b)

Tương lai đơn có kế hoạch từ trước. Tương lai gần không có kế hoạch từ trước

c)

Tương lai đơn nói về những dự đoán, tiên tri trong tương lai có thể xảy ra. Tương lai gần nói về những cái chắc chắn 100% sẽ xảy ra.

22.

"I think", "I promise", "I believe" là dấu hiệu nhận biết của thì

a)

Tương lai đơn

b)

Tương lai tiếp diễn

c)

Tương lai gần

23.

Đâu là dấu hiệu nhận biết của thì Tương Lai tiếp diễn

a)

Next week/ month/ year ...

b)

Tomorrow

c)

next 2 months/ 3 years ...

d)

at this time/ at that time + tommorrow/ next week

24.

Mức độ chắc chắn xảy ra từ cao đến thấp của các thì khi nói đến 1 sự việc sẽ xảy ra trong tương lai

a)

Tương lai đơn > Hiện tại tiếp diễn > Tương lai gần

b)

Tương lai gần > Tương lai đơn > Hiện tại tiếp diễn

c)

Tương lai gần > Hiện tại đơn > Tương lai đơn

d)

Hiện tại tiếp diễn > Tương lai gần > Tương lai đơn

25.

Khi nào thì Hiện tại đơn dùng với ý nghĩa nói về tương lai?

a)

Khi nói về suy nghĩ, cảm nhận

b)

Khi nói về thói quen

c)

Khi nói về lịch trình, thời gian biểu

d)

Khi dự đoán tương lai