Font size
WorksheetsTổng hợp nhận biết các thì (nâng cao)
Total questions: 25
Worksheet time: 15mins
Trạng từ tần suất là dấu hiệu nhận biết của thì nào?
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Hiện tại đơn
Hiện tại hoàn thành
Từ đồng nghĩa của "seldom" là:
Lately
Frequently
Hardly
Rarely
"always" dùng với thì Hiện tại tiếp diễn sẽ biểu đạt:
Phàn nàn
Thói quen
Lịch trình
Miêu tả
Đâu là cách dùng của thì Hiện tại tiếp diễn?
Sự việc xảy ra song song ở quá khứ
Sự việc đang xảy ra những không nhất thiết tại thời điểm nói
Sự việc xảy ra trong tương lai với mức độ chắc chắn rất rất cao
Phàn nàn về thói quen xấu với trạng từ "always, constantly"
Dấu hiệu nhận biết của thì Hiện tại đơn
every/ each + day, morning, ...
Look! Listen! ...
Once/Twice/ Three times .... a week/ a month
Never, ever
Cách dùng của thì QKĐ
Sự việc xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại
Thói quen trong quá khứ
Sự việc xảy ra và đã kết thúc trong quá khứ
Chuỗi hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ
Hành động chen vào một hành động khác đang diễn ra trong quá khứ thì dùng thì:
Quá khứ hoàn thành
Quá khứ tiếp diễn
Quá khứ đơn
Tương lai trong quá khứ
Các dấu hiệu sau "When I was a kid, ..." "When she was young, ... " "When they were in 8 grade, ..." dùng để chỉ điều gì?
Chỉ 1 hành động chen vào 1 hành động khác
Chỉ sự phàn nàn
Chỉ thói quen
Thời gian trong quá khứ
Sau các dấu hiệu "When I was a kid, ..." "When she was young, ... " "When they were in 8 grade, ...", ta sẽ dùng thì gì?
Quá khứ tiếp diễn
Hiện tại đơn
Quá khứ đơn
Hiện tại tiếp diễn
Dấu hiệu nhận biết thì Quá khứ đơn là gì?
When I was a kid ...
Thời gian + ago
Since + thời gian trong quá khứ
Last + night/week/month .....
Yesterday
Cách dùng của thì Quá khứ tiếp diễn
Diễn tả 2 hoặc nhiều hành động diễn ra song song trong quá khứ
Diễn tả hành động đang xảy ra tại 1 thời điểm trong quá khứ
Diễn tả hành động đang xảy ra thì bị một hành động khác chen vào
Phàn nàn, diễn tả thói quen xấu trong quá khứ với từ "always, constantly"
Dấu hiệu của thì Quá khứ tiếp diễn khác với thì Quá khứ đơn ở chỗ là dấu hiệu của thì QKTD cụ thể, chi tiết hơn thì QKĐ
Đúng
Sai
Các từ đồng nghĩa với "when"
since
as
while
so far
Đâu là dấu hiệu nhận biết đầy đủ của thì Hiện tại hoàn thành?
Just, already, so far, since + mốc thời gian, for + khoảng thời gian, , recently, at the moment, frequently, next week
Just, already, so far, ever, never, since + mốc thời gian, for + khoảng thời gian, up to now, at that time yesterday
Just, already, so far, ever, never, before, since + mốc thời gian, for + khoảng thời gian, up to now, yet, recenlty, lately
S + have been to + N chỉ địa điểm => Đi đến N nhưng chưa về
S + have gone to + N địa điểm => Đi đến N và về rồi
Đúng
Sai
Khi dùng Thì Hiện tại hoàn thành với ever, never là để nói về cái gì?
Sự việc xảy ra ở quá khứ và kéo dài đến hiện tại
Kinh nghiệm, trải nghiệm
Sự kiện đáng nhớ
Nhấn mạnh một sự việc vừa mới xảy ra
Khi dùng Thì Hiện tại hoàn thành với "just" là để nói về cái gì?
Sự việc xảy ra ở quá khứ và kéo dài đến hiện tại
Kinh nghiệm, trải nghiệm
Sự kiện đáng nhớ
Nhấn mạnh một sự việc vừa mới xảy ra
Khi thấy có "This is the best/ the most beautiful/ ... + N, .... ", ta dùng thì Hiện tại hoàn thành sau dấu phẩy để nói về"
Sự việc xảy ra ở quá khứ và kéo dài đến hiện tại
Kinh nghiệm, trải nghiệm
Sự kiện đáng nhớ
Nhấn mạnh một sự việc vừa mới xảy ra
Sự việc xảy ra trước một sự việc khác trong quá khứ ta sẽ dùng thì:
Quá khứ đơn
Quá khứ tiếp diễn
Quá khứ hoàn thành
Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
Khi nào "before" được coi là dấu hiệu nhận biết của thì Quá khứ hoàn thành chứ không phải là của thì Hiện tại hoàn thành
Before + 1 mốc thời gian
Before + mệnh đề ở hiện tại đơn
Before + Mệnh đề ở tương lai đơn
Before + Mệnh để quá khứ đơn
Sự khác biệt trong cách dùng của thì Tương lai đơn và Tương lai gần
Tương lai đơn không có kế hoạch từ trước. Tương lai gần có kế hoạch cụ thể, khả năng cao là sẽ xảy ra.
Tương lai đơn có kế hoạch từ trước. Tương lai gần không có kế hoạch từ trước
Tương lai đơn nói về những dự đoán, tiên tri trong tương lai có thể xảy ra. Tương lai gần nói về những cái chắc chắn 100% sẽ xảy ra.
"I think", "I promise", "I believe" là dấu hiệu nhận biết của thì
Tương lai đơn
Tương lai tiếp diễn
Tương lai gần
Đâu là dấu hiệu nhận biết của thì Tương Lai tiếp diễn
Next week/ month/ year ...
Tomorrow
next 2 months/ 3 years ...
at this time/ at that time + tommorrow/ next week
Mức độ chắc chắn xảy ra từ cao đến thấp của các thì khi nói đến 1 sự việc sẽ xảy ra trong tương lai
Tương lai đơn > Hiện tại tiếp diễn > Tương lai gần
Tương lai gần > Tương lai đơn > Hiện tại tiếp diễn
Tương lai gần > Hiện tại đơn > Tương lai đơn
Hiện tại tiếp diễn > Tương lai gần > Tương lai đơn
Khi nào thì Hiện tại đơn dùng với ý nghĩa nói về tương lai?
Khi nói về suy nghĩ, cảm nhận
Khi nói về thói quen
Khi nói về lịch trình, thời gian biểu
Khi dự đoán tương lai
