Font size
WorksheetsWays of socialising
Total questions: 25
Worksheet time: 15mins
to attract sb’s attention (v)
gây (thu hút) sự chú ý của ai
xã hội
dấu hiệu
rõ ràng, hiển nhiên
society (n) nhấn âm mấy?
1
2
3
4
3
verbal ['vəbl] (a)
bằng lời nói, ngôn ngữ
xã hội
dấu hiệu
rõ ràng, hiển nhiên
5
approach [ə'prout∫] (v)
bằng lời nói, ngôn ngữ
tiếp cận
trang trọng, trịnh trọng
rõ ràng, hiển nhiên
6
communication [kə,mjuni'kei∫n] (n)
sự giao tiếp
tiếp cận
trang trọng, trịnh trọng
rõ ràng, hiển nhiên
7
instance ['instəns] (n)
nhảy lên nhảy xuống
phấn khích
trường hợp
dấu hiệu
4
non verbal (a)
bằng lời nói, ngôn ngữ
phi ngôn ngữ
dấu hiệu
rõ ràng, hiển nhiên
8
obvious (adj)
['ɒbviəs]
nhảy lên nhảy xuống
ví dụ như, chẳng hạn như...
trường hợp
rõ ràng, hiển nhiên
9
appropriate (adj)
[ə'proupriət]
thích hợp
ví dụ như, chẳng hạn như...
trường hợp
rõ ràng, hiển nhiên
sự không hình thức, thân mật
sự giao tiếp
thô lỗ (a)
(a)
huýt sáo
(a)
social nhấn âm mấy?
(a)
sự thân mật
(a)
approach nhấn âm mấy?
(a)
mất lịch sự tiếng anh là (a)
get off nghĩa là : (a)
communicate nhấn âm mấy?
(a)
