wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cơ sở văn hoá

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Văn hóa có đặc trưng gì để từ đó văn hóa thực hiện chức năng

điều chính xã hội?

a)

Tính lịch sử

b)

Tính nhân sinh

c)

Tính hệ thống

d)

Tính giá trị

2.

Trong quá trình giao lưu với các yếu tố văn hóa đến từ bên ngoài,

văn hóa Việt Nam chịu ảnh hưởng sâu sắc của nền văn hóa nào?

a)

Ấn Độ

b)

Trung Hoa

c)

Nhật Bản

d)

Pháp

3.

:Đặc trưng nào của văn hóa giúp phân biệt văn hóa và tự nhiên?

a)

Tính lịch sử

b)

Tính nhân sinh

c)

Tính hệ thống

d)

Tính giá trị

4.

Văn minh là khái niệm

a)

Thiên về giá trị tinh thần

b)

Được tích lũy qua nhiều thế hệ

c)

Thiên về giá trị vật chất-kỹ

thuật và chỉ trình độ phát triển của

một giai đoạn xã hội

d)

Thiên về giá trị vật chất được

tích lũy lâu đời

5.

Câu 1: Chức năng nào của văn hóa được xem như là “gen” di truyền xã

hội của con người?

a)

Chức năng giao tiếp

b)

Chức năng điều chỉnh xã hội

c)

Chức năng tổ chức xã hội

d)

Chức năng giáo dục

6.

Lối ứng xử năng động và linh hoạt giúp người Việt có khả năng

thích nghi cao với hoàn cảnh sống. Nhưng mặc khác nó mang lại thói xấu đó

là:

a)

Thói cào bằng đố kỵ

b)

Thói dựa dẫm, ỷ lại

c)

Thói bè phái địa phương

d)

Thói tuỳ tiện

7.

Trong các vùng văn hóa Việt Nam, vùng văn hóa nào tiên phong

trong quá trình giao lưu hội nhập với các yếu tố văn hóa đến từ phương

Tây?

a)

Vùng văn hóa Bắc bộ

b)

Vùng văn hóa Trung

c)

Vùng văn hóa Nam bộ

d)

Vùng văn hóa Tây Nguyên

8.

Hệ thống Mương – Phai – Lái – Lịn là hệ thông tưới tiêu đặc trưng

của cư dân vùng văn hóa nào?

a)

Vùng văn hóa Nam bộ

b)

Vùng văn hóa Bắc bộ

c)

Vùng văn hóa Tây Bắc

d)

Vùng văn hóa Tây Nguyên

9.

Chợ tình là nét đẹp văn hóa đặc trưng của vùng văn hóa nào?

a)

Vùng văn hóa Nam bộ

b)

. Vùng văn hóa Bắc bộ

c)

Vùng văn hóa Tây Bắc

d)

Vùng văn hóa Việt Bắc

10.

Trong đời sống tín ngưỡng, người Tây Bắc tôn thờ vị thần nào?

a)

Thần nông

b)

Thần lửa

c)

Thần mặt trời

d)

Thần hoàng làng

11.

Giai đoạn từ 179 TCN đến năm 938 tương ứng với giai đoạn nào

trong tiến trình lịch sử văn hóa Việt Nam?

a)

Giai đoạn văn hóa Tiền sử

b)

Giai đoạn văn hóa Sơ sử

c)

Giai đoạn văn hóa Bắc thuộc

d)

Giai đoạn phong kiến tự chủ

12.

Các tôn giáo được coi là tôn giáo bản địa của người Việt đó là?

a)

Đạo Cao Đài, Đạo Thiên chúa, Đạo Hòa Hảo

b)

Đạo Cao Đài, Đạo Dừa, Đạo Phật giáo Hòa Hảo

c)

Đạo Kito, Đạo Tin lành, Đạo Dừa

d)

Tất cả đều đúng

13.

Trống đồng Đông Sơn là thành tựu của giai đoạn văn hóa nào?

a)

Giai đoạn văn hóa Tiền sử

b)

Giai đoạn văn hóa Văn Lang – Âu Lạc

c)

. Giai đoạn văn hóa Bắc thuộc

d)

Giai đoạn phong kiến tự chủ

14.

Vùng văn hóa nào được xem là cái nôi hình thành văn hóa của

dân tộc Việt?

a)

Vùng văn hóa Tây Bắc

b)

Vùng văn hóa Việt Bắc

c)

Vùng văn hóa Tây Nguyên

d)

Vùng văn hóa Bắc bộ

15.

Lựa chọn nào sau đây là đúng để chỉ các giai đoạn văn hóa trong

tiến trình lịch sử văn hóa Việt Nam?

a)

Tiền sử ; Văn Lang – Âu Lạc; Đại Việt; Đại Nam; Hiện đại

b)

Tiền sử; Đại Việt; Đại Nam; Sơ sử; Hiện đại

c)

Tiền sử; Văn Lang – Âu Lạc; Bắc thuộc; Đại Việt; Đại Nam; Hiện đại

d)

Tiền sử; Văn Lang – Âu Lạc; Bắc thuộc; Đại Nam; ĐạiViệt; Hiện đại

16.

Nền văn hóa nào được xem là nền tảng để vương quốc Chăm –pa

được hình thành?

a)

Văn hóa Sa Huỳnh

b)

Văn hóa Đông Sơn

c)

Văn hóa Óc Eo

d)

Văn hóa Đồng Nai

17.

Biểu hiện của tín ngưỡng phồn thực:

a)

A.Thờ sinh thực khí

b)

B.Thờ các vị thánh mẫu

c)

C.Thờ hành vi giao phối

d)

A và C

18.

Lựa chọn nào sau đây là đúng để chỉ các lớp văn hóa trong tiến

trình lịch sử văn hóa Việt Nam?

a)

Tiền sử - Giao lưu với Trung Hoa – Giao lưu với phương Tây

b)

Tiền sử - Chống Bắc thuộc – Hiện đại

c)

Bản địa – giao lưu với Trung Hoa – Giao lưu với phương Tây

d)

Bản địa – Trung Hoa – Mỹ

19.

Phương án đúng dùng để miêu tả về đặc trưng của Văn hóa Sa

Huỳnh?

a)

Có hình thức mai táng bằng mộ Chum

b)

Có kinh tế thương cảng khá phát triển

c)

Dấu vết của yếu tố rừng và biển rất đậm nét

d)

Tất cả đều đúng

20.

Phong tục đặc trưng của cư dân văn hóa Đông Sơn:

a)

Nhuộm răng

b)

Ăn trầu

c)

Xăm mình

d)

Tất cả đều đúng

21.

Ý nghĩa cả tín ngưỡng phồn thực

a)

Cầu mong cho mùa màng bội thu và con người sinh sôi nảy nở

b)

. Cầu cho con đàn cháu đống

c)

Cầu cho nguồn lương được dồi dào

d)

Tất cả đều sai

22.

Tín ngưỡng phồn thực được phổ biến:

a)

Nền văn hóa gốc du mục

b)

Nền văn hóa gốc nông nghiệp

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

23.

Tam giáo đồng nguyên bao gồm những tôn giáo nào?

a)

Nho giáo – Kito giáo – Đạo Hồi

b)

Nho giao – Phật giáo – Đạo giáo

c)

Hồi gióa – Phật giáo – Đạo giáo

d)

Tất cả đều sai

24.

Hình thức tín ngưỡng phổ biến và tiêu biểu nhất của người Việt:

a)

A. Tín ngưỡng phồn thực

b)

B. Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên

c)

C. Tín ngưỡng vạn vật hữu linh

d)

D. Tín ngưỡng thờ Mẫu

25.

Trong tín ngưỡng dân gian của người Việt, vị thần nào có công

xây làng, lập ấp?

a)

A. Thành Hoàng làng

b)

B. Ông Táo

c)

C. Thổ công

d)

D. Thần tài

26.

Thời kỳ văn hóa Văn Lang – Âu Lạc trên lãnh thổ Việt Nam có ba

trung tâm văn hóa song song phát triển:

a)

A. Văn hóa Đông Sơn – Văn hóa Sa Huỳnh – Văn hóa Óc Eo

b)

B. Văn hóa Đông Sơn – Văn hóa Sa Huỳnh – Văn hóa Đồng Nai

c)

C. Văn hóa Hòa Bình – Văn hóa Sơn Vi – Văn hóa Phùng Nguyên

d)

D. Tất cả đều sai

27.

“Trống làng nào, làng ấy đánh. Thánh làng nào, làng ấy thờ”. Vị

thánh trong câu ca dao trên là vị thánh nào?

a)

A. Thành Hoàng làng

b)

B. Ông Táo

c)

C. Thổ công

d)

D. Thần tài

28.

Triết lý âm dương là khái niệm chỉ:

a)

A. Hai thành tố cơ bản tạo ra vũ trụ và vạn vật

b)

B. Quy luật âm dương chuyển hóa

c)

C. Hai mặt đối lập luôn có trong các sự vật, hiện tượng

d)

D. Tất cả đều sai

29.

Tín ngưỡng là:

a)

A. Niềm tin vào một điều gì đó mang tính tâm linh

b)

B. Thờ Đức Phật

c)

C. Thờ cúng ông bà tổ tiên

d)

D. Sự mê muội đối với thế giới tâm linh

30.

Trong tục thờ Tứ bất tử, Chử Đồng Tử biểu trưng cho khát vọng

gì của người Việt?

a)

A. Sức mạnh đoàn kết chống giặc ngoại xâm

b)

B. SỨc mạnh đoàn kết chống lại các hiện tượng thiên tai

c)

C. Khát vọng cho tình yêu, hạnh phúc lứa đôi.

d)

D. Tất cả đều đúng

31.

Trong tục thờ Tứ bất tử, Mẫu Liễu Hạnh biểu trưng cho khát

vọng gì của người Việt?

a)

A. Sực mạnh đoàn kết chống lại các hiện tượng thiên tai

b)

B. Khát vọng cho tình yêu, hạnh phúc lứa đôi

c)

C. Sức mạnh đoàn kết chống giặc ngoại xâm

d)

D. Đề cao vai trò của người phụ nữ đối với văn hóa người Việt

32.

Lễ hội của người Việt thường được diễn ra vào mùa nào trong

năm?

a)

A. Mùa xuân và mùa hạ

b)

B. Mùa thu và mùa hạ

c)

C. Mùa xuân và mùa thu

d)

D. Tất cả đều sai

33.

Trang phục áo tứ thân của phụ nữ Bắc bộ thường đi kèm với:

a)

A. Nón lá

b)

B. Nón cói

c)

C. Nón bài thơ

d)

D. Khăn mỏ quạ

34.

“Ăn trông nồi, ngồi trông hướng” thể hiện đặc trưng nào trong

văn hóa ẩm thực của người Việt?

a)

A. Tính tổng hợp

b)

B. Tính cộng đồng

c)

C. Tính linh hoạt biện chứng

d)

D. Tính tự trị

35.

Tục thờ Tứ bất tử là thờ bốn vị thần nào?

a)

A. Vua Hùng, Thành Hoàng làng, Thổ công và Thổ địa

b)

B. Thần Mây, thần Mưa, thần Sấm, thần Chớp

c)

C. Tản Viên, Thánh Gióng, Chử Đồng Tử, Mẫu Liễu Hạnh

d)

D. Sơn Tinh, Thánh Gióng, Chử Đồng Tử, Mẫu Thượng Ngàn

36.

“Đói ăn rau, đau uống thuốc”mang ý nghĩa:

a)

Ngoài cơm thì rau là thành phần thức ăn chính của người Việt

b)

Dùng rau để chữa bệnh

c)

Rau giúp no lâu

d)

Tất cả đều sai

37.

“Có thực mới vực được đạo”, “Trời đánh tránh miếng ăn” thể

hiện quan niệm gì của người Việt?

a)

A. Việc ăn uống nên tuân theo những quy tắc nhất định

b)

B. Việc ăn uống cần được diễn ra liên tục

c)

C. Đề cao tầm quan trọng của hoạt động ăn uống

d)

D. Tất cả đều sai

38.

“Miếng trầu là đầu câu chuyện” thể hiện đặc điểm nào trong văn

hóa giao tiếp của người Việt”?

a)

A. Sự tế nhị, ý tứ

b)

B. Tính hiếu khách

c)

C. Tính trọng tình nghĩa

d)

D. Tính cộng đồng

39.

Tục “ăn trầu nhuộm răng” dành cho đối tượng nào?

a)

A. Đàn ông

b)

B. Phụ nữ

c)

C. Người già

d)

D. Người bệnh

40.

Cơ cấu bữa ăn truyền thống của người Việt:

a)

A. Cơm – Rau – Thịt - Cá

b)

B. Cơm – Thịt – Rau - Canh

c)

C. Cơm – Rau – Cá – Thịt

d)

D. Tất cả đều sai

41.

Những thói quen, những nếp sống có ý nghĩa tốt đẹp của một

cộng đồng dân tộc đã ăn sâu vào đời sống xã hội được đại đa số cư dân của

dân tộc đó thừa nhận và thực hiện. Hiện tượng đó được gọi là:

a)

A. Tôn giáo

b)

B. Tín ngưỡng

c)

C. Phong tục

d)

D. Lễ hội

42.

Tính tổng hợp trong văn hóa ẩm thực của người Việt thể

hiện qua:

a)

Cách chế biến

b)

Cách ăn

c)

Cách kết hợp các món ăn

d)

Tất cả đều đúng

43.

“Nấu canh suông, ở truồng mà nấu” thể hiện đặc trưng nào

trong văn hóa ẩm thực của người Việt?

a)

A. Tính cộng đồng

b)

B. Tính linh hoạt

c)

C. Tính mực thước

d)

D. Tính tổng hợp

44.

Chiếc quần lá tọa là trang phục nam tiêu biểu của vùng văn

hóa nào?

a)

A. Đồng bằng châu thổ Bắc bộ

b)

B. Nam bộ

c)

C. Việt Bắc

d)

D. Tây Bắc

45.

Kiến trúc nhà phổ biến của người Việt là:

a)

A. Nhà sàn

b)

B. Nhà ba gian

c)

C. Nhà rường

d)

D. Nhà vườn

46.

Dụng cụ ăn của người Việt thể hiện đặc trưng:

a)

A. Tính linh hoạt

b)

B. Tính cộng đồng

c)

C. Tính biện chứng

d)

D. Tính mực thước

47.

Điền vào chỗ trống “Lấy vợ đàn bà, làm nhà hướng...”

a)

A. Đông

b)

B. Tây

c)

C. Nam

d)

D. Bắc

48.

Toàn cầu hóa văn hóa là xu thế tất yếu trong sự phát triển

của xã hội

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

49.

Trong phong tục tang ma, lễ “mộc dục” là gì?

a)

A. Đặt người chết vào quan tài

b)

B. Tắm gội cho người chết

c)

C. Chôn cất người chết

d)

D. Lễ cúng người chết

50.

Quần lá tọa là loại trang phục dành cho?

a)

A. Nam giới

b)

B. Phụ nữ

c)

C. Người già

d)

D. Trẻ em