wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 12 độ hòa tan và quan hệ nhiệt độ

Total questions: 8

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

若溶解過程為 nếu quá trình hòa tan là

放熱( tỏa nhiệt) nhiệt độ(溫度) tăng(昇高) thì độ hòa tan(溶解度) càng(___)

a)

giảm(減少)

b)

tăng(昇高)

2.

若溶解過程為 nếu quá trình hòa tan là

吸熱 (hấp thụ nhiệt) nhiệt độ(溫度) tăng(昇高) thì độ hòa tan(溶解度) càng(___)

a)

tăng (增加)

b)

giảm(減少)

3.

nghĩa của từ sau là gì ? 溶解過程 Róngjiě guòchéng

a)

quá trình hòa tan

b)

hòa tan

c)

quá trình tan chảy

d)

hấp thụ nhiệt

4.

tìm pinyin và hán tự của từ hấp thụ nhiệt

a)

溫度 wēndù

b)

放熱 fàng rè

c)

吸熱 xī rè

d)

增加 zēngjiā

5.

tìm pinyin và hán tự của từ tỏa nhiệt

a)

昇高 shēng gāo

b)

減少 jiǎnshǎo

c)

放熱 fàng rè

d)

吸熱 xī rè

6.

trong thí nghiệm tách hỗn hợp chất rắn KNO3 và CU(NO3)2, W2 khối lượng của cái gì

a)

KNO3 thu được và giấy lọc

b)

CU(NO3)2thu được và giấy lọc

c)

CU(NO3)2

d)

KNO3

7.

ghi công thức hóa học của 硝酸鉀

xiāosuānjiǎ

(a)  

8.

 

ghi công thức hóa học của硝酸銅 【Xiāosuān tóng】

(a)