wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocab unit 1(1) TAHP3

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

quảng cáo lố



(a)  

2.

có gu

(a)  

3.

Từ khi nói về hàng hóa có nghĩa là hàng thật

(a)  

4.

Từ khi nói về tính cách con người đc hiểu là chân thật, thật thà

(a)  

5.

Giá bị thổi phồng



(a)  

6.

Inflated prices, costs, numbers, etc. are higher than they should be, or higher than people think is reasonable.

(a)  

7.

sự trung với thương hiệu



(a)  

8.

hình ảnh thương hiệu



(a)  

9.

sự mở rộng thương hiệu ( một thương hiệu trước giờ chỉ sản xuất quần áo, lấn sân qua lĩnh vực khác như đồ make up, skincare)



(a)  

10.

sự nhận thức về thương hiệu ( nhìn logo biết thương hiệu)



(a)  

11.

tên thương hiệu



(a)  

12.

mở rộng ( theo hướng dài ra) , mở rộng sp ví dụ 1 1 loại đt có nhìu dòng khác nhau

(a)  

13.

ra mắt sp, giới thiệu sp



(a)  

14.

vòng đời sp ( khoảng tg mà người dùng mua sp)

(a)  

15.

hạm vi sp ( các loại sp khác nhau)

(a)  

16.

việc đưa sp vào phim ảnh

(a)  

17.

sự chứng thực thương hiệu ( mời người nổi tiếng quảng cáo sp)



(a)  

18.

người đứng đầu thị trường

(a)  

19.

nghiên cứu thị trường

(a)  

20.

thị phần

(a)  

21.

người thách thức thị trường ( người đứng thứ 2 ở thị trường)

(a)  

22.

phân khúc thị trường



(a)  

23.

appeal........= attract: Thu hút

a)

on

b)

to

c)

off

d)

with