wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 6- CD1

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Để đo thời gian của vận động viên chạy 100 m, loại đồng hồ thích hợp nhất là
a)
A. đồng hồ để bàn.           
b)
B. đồng hồ bấm giây.
c)
C. đồng hồ treo tường.     
d)
D. đồng hồ cát.
2.
Câu 2: Khi đo thời gian chạy 100 m của bạn Nguyên trong giờ thể dục, em sẽ đo khoảng thời gian
a)
A. từ lúc bạn Nguyên lấy đà chạy tới lúc về đích.
b)
B. từ lúc có lệnh xuất phát tới lúc về đích.
c)
C. bạn Nguyên chạy 50 m rồi nhân đôi.
d)
D. bạn Nguyên chạy 200 m rồi chia đôi.
3.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Chất lỏng co lại khi lạnh đi.
b)
B. Độ dãn nở vì nhiệt của các chất lỏng khác nhau là như nhau,
c)
C. Khi nhiệt độ thay đổi thì thể tích chất lỏng thay đổi.
d)
D. Chất lỏng nở ra khi nóng lên,
4.
Câu 4: Nhiệt kế thủy ngân không thể đo nhiệt độ nào trong các nhiệt độ sau?
a)
A. Nhiệt độ của nước đá.
b)
B. Nhiệt độ cơ thể người.
c)
C. Nhiệt độ khí quyển.
d)
D.Nhiệt độ của một lò luyện kim.
5.
Câu 6: Cho các bước như sau; (1) Thực hiện phép đo nhiệt độ. (2) Ước lượng nhiệt độ của vật. (3) Hiệu chỉnh nhiệt kế. (4) Lựa chọn nhiệt kế phù hợp. (5) Đọc và ghi kết quả đo. Các bước đúng khi thực hiện đo nhiệt độ của một vật là:
a)
A. (2), (4), (3), (1), (5).
b)
B. (1), (4), (2), (3), (5).
c)
C. (1), 2), (3), (4), (5).
d)
D. (3), (2), (4),(1), (5).
6.
Câu 7: Dung nói rằng, khi sử dụng nhiệt kế thủy ngân phải chú ý bốn điểm sau:
a)
A. Giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của nhiệt kế.
b)
B. Không cắm vào bầu nhiệt kế khi đo nhiệt độ,
c)
C. Hiệu chỉnh về vạch số 0.
d)
D. Cho bầu nhiệt kế tiếp xúc với vật cần đo nhiệt độ.
7.
Câu 8. Khi mua trái cây ở chợ. loại cân thích hợp là
a)
A. cân tạ.
b)
B. cân Roberval.
c)
C. cân đồng hồ.
d)
D. cân tiểu li.
8.
Câu 9. Loại cân thích hợp để sử dụng cân vàng, bạc ở các tiệm vàng là
a)
A. cân tạ.
b)
B. cân đòn.
c)
C. cân đồng hồ.
d)
D. cân tiểu li.
9.
Câu 10. Một thước thẳng có 101 vạch chia thành 100 khoảng đều nhau, vạch đầu tiên ghi số 0, vạch cuối cùng ghi số 100 kèm theo đơn vị cm. Thông tin đúng của thước là
a)
A. GHĐ và ĐCNN là 100 cm và 1 cm.
b)
B. GHĐ và ĐCNN là 101 cm và 1 cm.
c)
C. GHĐ và ĐCNN là 100cm và 1 mm.
d)
D. GHĐ và ĐCNN là 101 cm và 1 mm.
10.
Câu 11.Giới hạn đo của thước là
a)
A. chiều dài lớn nhất ghi trên thước
b)
B. chiều dài nhỏ nhất ghi trên thước
c)
C. chiều dài giữa hai vạch liên tiếp trên thước
d)
D. chiều dài giữa hai vạch chia nhỏ nhất trên thước.
11.
Câu 12.Nguyên nhân nào sau đây gây ra sai số khi đo thời gian của một hoạt động?
a)
A. Không hiệu chỉnh đồng hồ.
b)
B. Đặt mắt nhìn lệch.
c)
C. Đọc kết quả chậm.
d)
D. Cả ba nguyên nhân trên.
12.

Câu 13: Khi đo nhiều lần thời gian chuyển động của một viên bi trên mặt phẳng nghiêng mà thu được nhiều giá trị khác nhau, thì giá trị nào sau đây được lấy làm kết quả của phép đo?

a)
A. Giá trị của lần đo cuối cùng.
b)
B. Giá trị trung bình của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.
c)
C. Giá trị trung bình của tất cả các giá trị đo được.
d)
D. Giá trị được lặp lại nhiều lần nhất.
13.
Câu 14. Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là
a)
A. Tuần
b)
B. Ngày
c)
C. Giây
d)
D. Giờ
14.
Câu 15. Trước khi đo thời gian của một hoạt động ta thường ước lượng khoảng thời gian của hoạt động đó để
a)
A. lựa chọn đồng hồ đo phù hợp.
b)
B. đặt mắt đúng cách.
c)
C. đọc kết quả đo chính xác.
d)
D. hiệu chỉnh đồng hồ đúng cách
15.
Câu 16. Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là
a)

A. đềximét (dm)

b)

B. mét (m)

c)
C. centimét (cm)
d)
D.milimét (mm)
16.
Câu 17: Thước thích hợp để đo bề dày quyển sách Khoa học tự nhiên 6 là
a)
A. thước kẻ có giới hạn đo 10 cm và độ chia nhỏ nhất 1 mm.
b)
B. thước dây có giới hạn đo 1 m và độ chia nhỏ nhất 1 cm
c)
C. thước cuộn có giới hạn đo 3 m và độ chia nhỏ nhất 5 cm.
d)
D. thước thẳng có giới hạn đo 1,5 m và độ chia nhỏ nhất 1 cm.
17.
Câu 18. Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là
a)
A. tấn
b)
B. miligam
c)
C. kilôgam
d)
D. gam
18.
Câu 19. Trên vỏ hộp bánh có ghi 500 g, con số này có ý nghĩa gì?
a)
A. Khối lượng bánh trong hộp.
b)
B. Khối lượng cả bánh và vỏ hộp.
c)
C. Sức nặng của hộp bánh.
d)
D. Thể tích của hộp bánh.
19.
Câu 20. Cân một túi hoa quả, kết là 14 533 g. Độ chia nhỏ nhất của cân đã dùng là
a)
A. 1g
b)
B. 5g
c)
C. 10g
d)
D. 100g
20.
Câu 21: Có 20 túi đường, ban đầu mỗi túi có khối lượng 1 kg, sau đó người cho thêm mỗi túi 2 lạng đường nữa. Khối lượng của 20 túi đường khi đó là bao nhiêu?
a)
A. 24 kg
b)
B. 20 kg 10 lạng
c)
C. 22 kg
d)
D. 20 kg 20 lạng
21.
Câu 22. Một hộp quả cân có các quả cân loại 2 g, 5 g, 10 g, 50 g, 200 g, 200 mg, 500 g, 500 mg. Để cân một vật có khối lượng 257,5 g thì có thể sử dụng các quả cân nào?
a)
A. 200 g, 200 mg, 50 g, 5 g, 50 g.
b)
B. 2 g, 5 g, 50 g, 200 g, 500 mg.
c)
C. 2 g, 5 g, 10 g, 200 g, 500 g.
d)
D. 2 g, 5 g, 10 g, 200 mg, 500 mg.
22.
Câu 23: Trong các số liệu dưới đây, số liệu nào chỉ khối lượng của hàng hóa?
a)
A. Trên nhãn của chai nước khoáng ghi 330ml
b)
B. Trên vỏ hộp Vitamin B1 có ghi: 1000 viên
c)
C. Ở một số cửa hàng vàng bạc có ghi: vàng 99,99
d)
D. Trên bao bì túi xà phòng có ghi: 1 kg.
23.
Câu 24. Để đo nhiệt độ, ta dùng dụng cụ đo :
a)
A. Cân.
b)
B. nhiệt kế
c)
C. Thước
d)
D. Lực kế
24.
Câu 25. Trong thang nhiệt độ Celsius nhiệt độ của hơi nước đang sôi là :
a)
A. 320C
b)
B. 00C
c)
C. 1000C
d)
D. 2120C
25.
Câu 26. Muốn kiểm tra chính xác em bé có sốt hay không, người mẹ sẽ chọn loại nhiệt kế nào trong các loại nhiệt kế sau:
a)
A. Nhiệt kế rượu.
b)
B. Nhiệt kế thủy ngân.
c)
C. Nhiệt kế y tế.
d)
D. Nhiệt kế dầu.