wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ THAM KHẢO SỐ 15

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Câu 81: Trong một quần thể ngẫu phối, không có chọn lọc, không có đột biến và không có di nhập gen tần số của các alen thuộc một gen nào đó

   

a)

A. không có tính ổn định và đặc trưng cho từng quần thể.

b)

B. chịu sự chi phối quy luật tương tác gen.

c)

C. chịu sự chi phối của quy luật di truyền liên kết gen và hoán vị gen.

d)

     D. có tính ổn định và đặc trưng cho từng quần thể.

2.

Câu 82: Nhóm động vật nào sau đây có phương thức hô hấp bằng mang?

                                       

                                          

a)

A. Cá chép, ốc, tôm, cua.        

b)

  B. Giun đất, giun dẹp, chân khớp.

c)

   C. Cá, ếch, nhái, bò sát.      

d)

D. Giun tròn, trùng roi, giáp xác.

3.

Câu 83: Loại nuclêôtit nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN?

                                                                          

a)

A. Ađênin.

b)

  B. Timin.   

c)

   C. Uraxin. 

d)

  D. Xitôzin.

4.

Câu 84: Phương pháp nào sau đây có thể được ứng dụng để tạo ra sinh vật mang đặc điểm của hai loài?

               

a)

   A. Nuôi cấy hạt phấn.       

b)

C. Dung hợp tế bào trần.            

c)

         B. Gây đột biến gen.

d)

                    

                                      D. Nhân bản vô tính.

5.

     C. Dung hợp tế bào trần.                                              D. Nhân bản vô tính.

Câu 85: Các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể gồm

             

a)

A. mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn.      

b)

     B. mất đoạn, thay đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn. 

c)

     C. mất đoạn, thêm đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn.     

d)

       

     D. mất đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn trên 1 nhiễm sắc thể.

6.

Câu 86: Trình tự nuclêôtit trong ADN có tác dụng bảo vệ và làm các NST không dính vào nhau nằm

                                  

                                      

a)

    A. hai đầu mút NST.    

b)

     B. eo thứ cấp.    

c)

   C. tâm động.    

d)

               D. điểm khởi sự nhân đôi.

7.

Câu 87: Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng của quần thể giao phối?

                                     

                                  

a)

A. Độ đa dạng về loài.        

b)

B. Tỉ lệ giới tính.   

c)

   C. Mật độ cá thể.              

d)

  D. Tỉ lệ các nhóm tuổi.

8.

Câu 88: Cơ chế hoạt động của operon Lac ở E. Coli khi không có chất cảm ứng lactôzơ là

 

    

a)

     A. chất cảm ứng lactôzơ tương tác với chất ức chế gây biến đổi cấu hình của chất ức chế.

b)

     B. chất ức chế kiểm soát lactôzơ, không cho lactôzơ hoạt hóa operon.

c)

    C. chất ức chế bám vào vùng vận hành đình chỉ phiên mã, operon không hoạt động.

d)

D. các gen cấu trúc phiên mã tạo các mARN để tổng hợp các prôtêin tương ứng.

9.

Câu 89: Cho chuỗi thức ăn: Cây ngô ® Sâu ăn lá ngô ® Chim ăn sâu ® Đại bàng ®vi khuẩn. Trong chuỗi thức ăn này, đại bàng là sinh vật tiêu thụ

                                     

a)

    A. bậc 1.       

b)

B. bậc 2.     

c)

C. bậc 3.  

d)

  D. bậc 4.

10.

Câu 90: Các gen ở đoạn không tương đồng trên nhiễm sắc thể X có sự di truyền

                                                        

                

a)

A. theo dòng mẹ.    

b)

B. thẳng.   

c)

C. như các gen trên NST thường.    

d)

  D. chéo.

11.

Câu 91: Nhân tố nào sau đây là điều kiện thúc đẩy sự tiến hóa?

               

a)

A. Các cơ chế cách li. 

b)

  B. Đột biến.    

c)

C. Chọn lọc tự nhiên. 

d)

     D. Giao phối.

12.

Câu 92: Hình vẽ sau mô tả cơ chế phát sinh dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thuộc dạng

                          

                

a)

A. chuyển đoạn tương hỗ giữa các nhiễm sắc thể.

b)

B. đảo đoạn nhiễm sắc thể.     

c)

C. mất đoạn giữa nhiễm sắc thể.       

d)

D. chuyển đoạn không tương hỗ giữa các nhiễm sắc thể.

13.

Câu 93: Phương pháp gây đột biến nhân tạo đặc biệt có hiệu quả với vi sinh vật,vì

  

a)

A. việc xử lí vi sinh vật không tốn nhiều công sức và thời gian.

b)

   B. vi sinh vật dễ dàng đối với việc xử lí các tác nhân gây đột biến.

c)

   C. vi sinh vật có tốc độ sinh sản nhanh nên dễ phân lập được các dòng đột biến. 

d)

  D. vi sinh vật rất mẫn cảm với tác nhân gây đột biến.

14.

Câu 94: Theo quan niện hiện đại, đơn vị cơ sở của tiến hóa là

                                       

a)

     A. quần thể    

b)

   B. loài.  

c)

C. cá thể. 

d)

D. quần xã.

15.

Câu 95: Đến mùa sinh sản, ve sầu cái đua nhau phát ra tiếng kêu để tìm con đực. Hiện tượng đua nhau này thể hiện mối quan hệ

a)

A. cạnh tranh cùng loài.  

b)

   B. cạnh tranh khác loài.     

c)

C. ức chế cảm nhiễm.        

d)

D. hỗ trợ cùng loài.

16.

Câu 96: Hai loài thực vật A và B có họ hàng gần gũi với nhau, đều có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 16. Trong tự nhiên, hai loài này đã lai với nhau và cho ra con lai. Tuy nhiên hầu hết con lai được tạo ra đều bất thụ và có một  số cây lai hữu thụ do ngẫu nhiên bị đột biến làm tăng gấp bốn lần bộ nhiễm sắc thể  của con lai. Từ những cây hữu thụ này sau một thời gian đã hình thành nên loài mới C. Trong số các phát biểu sau, phát biểu nào sau đây là sai? 

    

  

    

    

a)

A. Loài C cách ly sinh sản với loài A và B. 

b)

   B. Số lượng nhiễm sắc thể  trong con lai bất thụ là 32 nhiễm sắc thể.

c)

C. Số lượng nhiễm sắc thể  trong tế bào của loài C là 64 nhiễm sắc thể. 

d)

D. Nếu quần thể con lai bất thụ có khả năng sinh sản vô tính thì có thể hình thành nên loài mới. 

17.

Câu 97: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường không có lactôzơ thì prôtêin ức chế sẽ ức chế quá trình phiên mã bằng cách

        

      

a)

A. liên kết vào vùng khởi động. 

b)

                B. liên kết vào gen điều hòa.

c)

     C. liên kết vào vùng vận hành.       

d)

              D. liên kết vào vùng mã hóa.

18.

Câu 98: Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu, quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong. Giải thích nào sau đây là không phù hợp?

   

 

    

a)

  A. Nguồn sống của môi trường giảm, không đủ cung cấp cho nhu cầu tối thiểu của các cá thể trong quần thể.

b)

     B. Số lượng cá thể quá ít nên sự giao phối gần thường xảy ra, đe dọa sự tồn tại của quần thể.

c)

    C. Sự hỗ trợ giữa các cá thể bị giảm, quần thể không có khả năng chống chọi với những thay đổi của môi trường.

d)

D. Khả năng sinh sản suy giảm do cơ hội gặp nhau của cá thể đực với cá thể cái ít.

19.

Câu 99: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về quá trình hô hấp hiếu khí ở thực vật?

    

   

    

a)

A. Quá trình hô hấp làm phân giải chất hữu cơ.

b)

  B. Quá trình hô hấp sẽ bị ức chế nếu nồng độ CO2 quá thấp.

c)

C. Ở hạt khô, nếu được tăng độ ẩm thì sẽ giảm cường độ hô hấp của hạt.

d)

     D. Quá trình hô hấp thường hấp thu nhiệt.

20.

Câu 100: Có mặt alen A và B quy định quả dẹt, thiếu một trong 2 alen trội quy định quả tròn, không có alen trội quy định quả dài, kiểu gen nào sau đây quy định quả tròn?

                                

a)

     A. AABb.  

b)

B. AaBb.        

c)

     C. aaBb. 

d)

D. aabb.

21.

Câu 101: Cơ sở tế bào học của hoán vị gen là sự

    

  

                           

a)

A. phân li độc lập và tổ hợp tự do của 2 cặp NST đồng dạng trong giảm phân tạo giao tử.

b)

   B.  phân li và tổ hợp tự do của  cặp NST đồng dạng trong giảm phân tạo giao tử.

c)

C. tiếp hợp và trao đổi chéo giữa 2 crômatit của 1 NST kép trong cặp NST tương đồng.  

d)

D. tiếp hợp và trao đổi chéo giữa 2 crômatit khác nguồn trong cặp NST tương đồng.

22.

Câu 102: Một loài thực vật, gen A: cây cao, gen a: cây thấp; gen B: quả đỏ, gen b: quả trắng. Biết các gen liên kết hoàn toàn. Cho cây có kiểu gen Ab/aB  giao phấn với cây có kiểu gen  ab/ab thì tỉ lệ kiểu hình thu được ở F1

 

    

a)

     A. 1 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả trắng.

b)

B. 3 cây cao, quả trắng: 1 cây thấp, quả đỏ.

c)

  C. 1 cây cao, quả trắng: 1 cây thấp, quả đỏ.

d)

D. 9 cây cao, quả trắng: 7 cây thấp, quả đỏ.

23.

Câu 103: Khi nói về chuỗi thức ăn và lưới thức ăn trong quần xã sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?

   

  

a)

  A. Trong quần xã đỉnh cực, chỉ có một loại chuỗi thức ăn được khởi đầu bằng sinh vật tự dưỡng.

b)

     B. Khi đi từ vĩ độ thấp đến vĩ độ cao, cấu trúc của lưới thức ăn ở các hệ sinh thái càng trở nên phức tạp hơn.

c)

     C.Trong một quần xã sinh vật, mỗi loài có thể tham gia vào nhiều chuỗi thức ăn khác nhau.

d)

   D. Quần xã sinh vật càng đa dạng về thành phần loài thì các chuỗi thức ăn càng có ít mắt xích chung.

24.

Câu 104: Khi nói về hoạt động của hệ tuần hoàn ở người, phát biểu nào sau đây sai?

    

   

a)

A. Tim đập nhanh và mạnh làm huyết áp tăng, tim đập chậm và yếu làm huyết áp giảm.

b)

  B. Huyết áp cao nhất ở động mạch, thấp nhất ở mao mạch và tăng dần ở tĩnh mạch.

c)

    C. Vận tốc máu chậm nhất ở mao mạch.

d)

     D. Trong hệ động mạch, càng xa tim, vận tốc máu càng giảm.

25.

Câu 105: Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu sai trong các phát biểu sau?

    I. Dưới tác động của cùng một tác nhân gây đột biến, với cường độ và liều lượng như nhau thì tần số đột biến ở tất cả các gen là bằng nhau.

    II. Khi các bazơ nitơ dạng hiếm xuất hiện trong quá trình nhân đôi ADN thì thường làm phát sinh đột biến gen dạng mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit.

   III. Trong các dạng đột biến điểm, dạng đột biến thay thế cặp nuclêôtit thường làm thay đổi ít nhất thành phần axit amin của chuỗi pôlipeptit do gen đó tổng hợp.

    IV. Tất cả các dạng đột biến gen đều có hại cho thể đột biến.

    

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

26.

Câu 106: Lai giữa cây hoa đỏ đồng hợp với cây hoa vàng thu được  toàn cây hoa đỏ. Cho cây hoa đỏ  lai phân tích, đời con Fa có 25% cây hoa đỏ; 50% cây hoa trắng; 25% cây hoa vàng. Nếu tiếp tục cho tất cả các cây hoa trắng ở đời con Fa tự thụ phấn thì tỉ lệ cây hoa trắng ở đời tiếp theo là bao nhiêu?

a)

A. 5/8

b)

B. 3/8

c)

C. 1/2

d)

D. 3/4

27.

Câu 107: Khi nghiên cứu lịch sử phát triển của sinh giới, người ta đã căn cứ vào loại bằng chứng trực tiếp nào sau đây để có thể xác định loài nào xuất hiện trước, loài nào xuất hiện sau

                                                               

                                         

a)

  A. Cơ quan  tương tự.     

b)

   B. Cơ quan tương đồng.     

c)

     C. Hóa thạch.           

d)

D. Cơ quan thoái hóa.

28.

Câu 108: Con người đã sử dụng loài ong mắt đỏ để tiêu diệt sâu đục thân lúa. Đây là ví dụ thể hiện mối quan hệ sinh thái nào sau đây?

                             

a)

A. Khống chế sinh học.    

b)

          B. Cạnh tranh khác loài.

c)

                            

    C. Cạnh tranh cùng loài.  

d)

      D. Hỗ trợ cùng loài.

29.

Câu 109: Theo lí thuyết, quá trình giảm phân bình thường ở cơ thể có kiểu gen AaBbddEe tạo ra tối đa bao nhiêu kiểu giao tử?

                                                              

a)

A. 4.  

b)

B. 2.   

c)

C. 8.  

d)

D. 6.

30.

Câu 110: Một gen ở sinh vật nhân sơ dài 323 nm và có số nuclêôtit loại Timin chiếm 18% tổng số nuclêôtit của gen. Theo lí thuyết, gen này có số nuclêôtit loại Guanin là

                                 

a)

A. 432.         

b)

    B. 342.         

c)

C. 608.    

d)

D. 806.

31.

Câu 111: Cho các thông tin về diễn thế sinh thái như sau:

(1) Xuất hiện ở môi trường trống trơn( chưa có quần xã sinh vật từng sống)

(2) Có sự biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môi trường.

(3) Song song với quá trình biến đổi quần xã trong diễn thế là quá trình biến đổi về các điều kiện tự nhiên của môi trường.

(4) Kết quả cuối cùng luôn dẫn tới hình thành một quần xã đỉnh cực.

(5) Song song với quá trình diễn thế, có sự biến đổi về cấu trúc của quần xã sinh vật.

(6) Quá trình diễn thế có thể do tác động của nhân tố bên ngoài quần xã hoặc do tác động của quần xã.

(7) Làm biến đổi cấu trúc của quần xã và có thể dẫn tới hủy diệt quần xã. ( diễn thế thứ sinh)

Trong các thông tin nói trên, có bao nhiêu thông tin chỉ có ở diễn thế nguyên sinh mà không có ở diễn thế thứ sinh ?

a)

A. 4

b)

B. 5

c)

C. 2

d)

D .3

32.

Câu 112: Một lưới thức gồm có 10 loài được mô tả như hình bên dưới. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Loài H tham gia vào ít chuỗi thức ăn hơn loài E.

II. Chuỗi thức ăn ngắn nhất có 3 mắt xích.

III. Nếu loài K bị tuyệt diệt thì lưới thức ăn này chỉ còn lại 8 chuỗi thức ăn.

IV. Chuỗi thức ăn dài nhất có 6 mắt xích.

                    

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

33.

Câu 113: Có bao nhiêu nhận định không đúng khi nói về nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu?

I. Không thể thay thế được bởi bất kì nguyên tố nào khác.

II. Tham gia trực tiếp hoặc gián tiếp vào quá trình chuyển hóa vật chất trong cơ thể.

III. Nguyên tố mà thiếu nó cây không hoàn thành được chu trình sống.

IV. Thường được phân chia thành nguyên tố đại lượng và vi lượng tương ứng với hàm lượng của chúng trong mô thực vật.

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D.4

34.

Câu 114: Trong quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen  đã xảy ra hoán vị gen giữa các alen D và d với tần số 18%. Tính theo lí thuyết, cứ 1000 tế bào sinh tinh của cơ thể này giảm phân thì số tế bào không xảy ra hoán vị gen giữa các alen D và d là

                                                 

a)

   A. 180.

b)

  B. 820.  

c)

C. 360.  

d)

   D. 640.

35.

Câu 115: Khi nói về bằng chứng tiến hoá, phát biểu nào sau đây đúng?

    

a)

A. Những cơ quan thực hiện các chức năng khác nhau được bắt nguồn từ một nguồn gốc gọi là cơ quan tương tự.

b)

B. Cơ quan thoái hoá phản ánh sự tiến hoá đồng quy (tiến hoá hội tụ).

c)

C. Những loài có quan hệ họ hàng càng gần thì trình tự các axit amin hay trình tự các nuclêôtit càng có xu hướng khác nhau và ngược lại.

d)

D. Tất cả các vi khuẩn và động, thực vật đều được cấu tạo từ tế bào.