wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHRASAL VERBS PART 1

Total questions: 66

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.
thổi tắt.
a)
blow out
b)
take over
c)
keep up with sb/ sth
d)
give off
2.
kiệt sức, suy sụp.
a)
break down
b)
lend something to something else
c)
lay down
d)
give sb/ sth away
3.
đột nhập, xông vào (nhà...).
a)
break into
b)
blow out
c)
take over
d)
keep up with sb/ sth
4.
chia tay, cắt đứt quan hệ.
a)
break up (with sb)
b)
break down
c)
lend something to something else
d)
lay down
5.
làm xảy ra, dẫn đến, gây ra.
a)
bring about
b)
break into
c)
blow out
d)
take over
6.
hạ xuống
a)
bring down
b)
bring about
c)
break into
d)
blow out
7.
hạ giá cả.
a)
bring down prices
b)
bring about
c)
break up (with sb)
d)
break down
8.
làm cho tỉnh lại
a)
bring round
b)
bring down
c)
bring about
d)
break into
9.
ngất đi, xỉu đi.
a)
faint
b)
bring down prices
c)
bring about
d)
break up (with sb)
10.
làm xảy ra, dẫn đến, gây ra.
a)
bring something about
b)
bring round
c)
bring down
d)
bring about
11.
nuôi nấng, dạy dỗ.
a)
bring up
b)
faint
c)
bring down prices
d)
bring about
12.
thiêu huỷ, thiêu trụi.
a)
burn down/ burn sth down
b)
bring something about
c)
bring round
d)
bring down
13.
gọi lại.
a)
call back
b)
bring up
c)
faint
d)
bring down prices
14.
hoãn lại, ngừng lại, bỏ đi.
a)
call off
b)
burn down/ burn sth down
c)
bring something about
d)
bring round
15.
kêu gọi, yêu cầu, mời.
a)
call on/ upon sb to do sth
b)
call back
c)
bring up
d)
faint
16.
tiếp tục.
a)
carry on
b)
call off
c)
burn down/ burn sth down
d)
bring something about
17.
tiến hành, thực hiện.
a)
carry sth out
b)
call on/ upon sb to do sth
c)
call back
d)
bring up
18.
đuổi kịp
a)
catch up
b)
carry on
c)
call off
d)
burn down/ burn sth down
19.
hoà hợp, ăn ý
a)
get on/ along well with sb
b)
carry sth out
c)
call on/ upon sb to do sth
d)
call back
20.
kết bạn.
a)
make friends with sb
b)
catch up
c)
carry on
d)
call off
21.
bỏ thêm thời gian để làm cái gì bù lại vì đã sao nhãng nó, làm bù.
a)
catch up on something
b)
get on/ along well with sb
c)
carry sth out
d)
call on/ upon sb to do sth
22.
đuổi kịp.
a)
catch up with sb/ sth
b)
make friends with sb
c)
catch up
d)
carry on
23.
gặp một cách tình cờ.
a)
come across
b)
catch up with sb/ sth
c)
make friends with sb
d)
catch up
24.
lộ ra, được xuất bản (sách báo...).
a)
come out
b)
come across
c)
catch up on something
d)
get on/ along well with sb
25.
ghé nơi nào hoặc nhà ai trong chốc lát.
a)
come over (to...)
b)
come across
c)
catch up with sb/ sth
d)
make friends with sb
26.
hồi tỉnh, tỉnh lại sau cơn ngất.
a)
come round
b)
come out
c)
come across
d)
catch up on something
27.
đạt tới, theo kịp.
a)
come up to sth
b)
come over (to...)
c)
come across
d)
catch up with sb/ sth
28.
tìm ra lời giải của vẩn đề hoặc một ý tưởng.
a)
come up with sth
b)
come round
c)
come out
d)
come across
29.

trông mong, tin tưởng ở ai/ cái gì.

a)
count on/ upon sb/ sth
b)
come up with sth
c)
come round
d)
come out
30.
kiểm tra, soát lại.
a)
check up on sth
b)
come up with sth
c)
come up to sth
d)
come over (to...)
31.

tuyệt chủng

a)
die out
b)
count on/ upon sb/ sth
c)
come up with sth
d)
come round
32.
stop doing or having sth - chấm dứt.
a)
do away with sth
b)
check up on sth
c)
come up with sth
d)
come up to sth
33.
sửa chữa, trang hoàng lại (căn phòng, ngôi nhà...).
a)
do sth up
b)
die out
c)
count on/ upon sb/ sth
d)
come up with sth
34.
lập kế hoạch.
a)
draw up
b)
do away with sth
c)
check up on sth
d)
come up with sth
35.
làm cái gì biến mất hoặc ngừng lại.
a)
drive something out
b)
do sth up
c)
die out
d)
count on/ upon sb/ sth
36.
tạt vào thăm, nhân tiện đi qua ghé vào thăm.
a)
drop in on somebody
b)
drive something out
c)
do sth up
d)
die out
37.
rút ra khỏi (một hoạt động, cuộc thi,...), bỏ cuộc.
a)
drop out - stop taking part in something
b)
come across sb
c)
draw up
d)
do away with sth
38.
bỏ học nửa chừng.
a)
drop out of
b)
drop in on somebody
c)
drive something out
d)
do sth up
39.
chấp nhận và đối mặt với khó khăn hoặc điều khó chịu.
a)
face up to sth
b)
drop out - stop taking part in something
c)
come across sb
d)
draw up
40.
hỏng, thất bại.
a)
fall through
b)
drop out of
c)
drop in on somebody
d)
drive something out
41.
thoát khỏi, tránh khỏi
a)
get away (with sth)
b)
face up to sth
c)
drop out - stop taking part in something
d)
come across sb
42.
sự không vâng lời.
a)
disobedience
b)
fall through
c)
drop out of
d)
drop in on somebody
43.
thoát khỏi sự trừng phạt.
a)
get away with
b)
get away (with sth)
c)
face up to sth
d)
drop out - stop taking part in something
44.
xoay xở, đối phó
a)
get by
b)
disobedience
c)
fall through
d)
drop out of
45.
chú tạm làm cái gì.
a)
get down to something
b)
get away with
c)
get away (with sth)
d)
face up to sth
46.
bắt đầu (một nghề nghiệp...).
a)
get into sth
b)
get by
c)
disobedience
d)
fall through
47.
ăn ý với nhau.
a)
get on with somebody
b)
get down to something
c)
get away with
d)
get away (with sth)
48.
hòa đồng với ai, có quan hệ thân hữu.
a)
get on/ along (with sb)
b)
get into sth
c)
get by
d)
disobedience
49.
vượt qua, khỏi
a)
get over
b)
get on with somebody
c)
get down to something
d)
get away with
50.
ngăn lại.
a)
keep.. .from
b)
get on/ along (with sb)
c)
get into sth
d)
get by
51.
suy sụp (vì bệnh).
a)
go down with
b)
get over
c)
get on with somebody
d)
get down to something
52.
bị bệnh, bị ốm.
a)
go down with something
b)
keep.. .from
c)
get on/ along (with sb)
d)
get into sth
53.
chơi, mê, tham gia, ưa chuộng.
a)
go in for sth
b)
go down with
c)
get over
d)
get on with somebody
54.
(súng, bom) nổ, (chuông, còi báo động) vang lên.
a)
go off
b)
go down with something
c)
keep.. .from
d)
get on/ along (with sb)
55.
xảy ra, diễn ra, tiếp diễn.
a)
go on
b)
go in for sth
c)
go down with
d)
get over
56.
kiểm tra kĩ lưỡng, xem xét tỉ mỉ.
a)
go through
b)
go off
c)
go down with something
d)
keep.. .from
57.
thôi không làm việc đó nữa.
a)
grow out of sth
b)
go on
c)
go in for sth
d)
go down with
58.
cho, phân phát.
a)
give away
b)
go through
c)
go off
d)
go down with something
59.
nhượng bộ, chịu thua.
a)
give in
b)
grow out of sth
c)
go on
d)
go in for sth
60.
từ bỏ, bỏ cuộc.
a)
give up
b)
give away
c)
go through
d)
go off
61.
tỏa ra, phát ra, (mùi, khói...).
a)
give off
b)
give in
c)
grow out of sth
d)
go on
62.
tố cáo, phát giác, để lộ.
a)
give sb/ sth away
b)
give up
c)
give away
d)
go through
63.
theo kịp, ngang hàng với, không thua kém.
a)
keep up with sb/ sth
b)
give off
c)
give in
d)
grow out of sth
64.
sắp đặt
a)
lay down
b)
give sb/ sth away
c)
give up
d)
give away
65.
tiếp quản, tiếp tục công việc.
a)
take over
b)
keep up with sb/ sth
c)
give off
d)
give in
66.
thêm phần, thêm vào
a)
lend something to something else
b)
lay down
c)
give sb/ sth away
d)
give up