Font size
WorksheetsBài 3. RNA và Phiên mã
Total questions: 142
Worksheet time: 1hrs 12mins
Câu 1. Gen không phân mảnh có
.
A. cả exon và intron.
B. vùng mã hoá không liên tục
C. vùng mã hoá liên tục.
D. các đoạn intron.
Câu 2. Mã di truyền mang tính thoái hoá, tức là:
nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại amino acid
tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền
tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền
một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một amino acid
Câu 3. Mã di truyền có tính phổ biến, tức là
tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền
nhiều bộ ba cùng xác định một amino acid
một bô ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một amino acid
tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài loài ngoại lệ
Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử RNA được gọi là
A. codon.
B. gen
C. anticodon
D. mã di truyền
Mỗi gen mã hoá protein điển hình gồm các vùng theo trình tự là
vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng mã hoá.
vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc.
vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng kết thúc
vùng vận hành, vùng mã hoá, vùng kết thúc.
6. Gen là một đoạn của phân tử DNA
mang thông tin mã hoá chuỗi polypeptide hay phân tử RNA.
mang thông tin di truyền của các loài.
mang thông tin cấu trúc của phân tử protein.
chứa các bộ 3 mã hoá các amino acid.
Vùng nào của gen quyết định cấu trúc phân tử protein do nó quy định tổng hợp?
. Vùng kết thúc.
Vùng điều hoà
Vùng mã hoá
Cả ba vùng của gen.
Intron là
đoạn gen mã hóa aa
đoạn gen không mã hóa trình tự các aa
gen phân mảnh xen kẽ các exon
đoạn gen mang tín hiệu KT PHIÊN MÃ
Vùng mã hoá của gen là vùng
mang tín hiệu khởi động và kiểm soát phiên mã
mang tín hiệu kết thúc phiên mã
mang tín hiệu mã hoá các amino acid
mang bộ ba mở đầu và bộ ba kết thúc
Nhiều bộ ba khác nhau có thể cùng mã hóa một amino acid trừ AUG và UGG, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?
Mã di truyền có tính phổ biến.
Mã di truyền có tính đặc hiệu.
Mã di truyền luôn là mã bộ ba.
Mã di truyền có tính thoái hóa.
Đơn vị mang thông tin di truyền trong DNA được gọi là
nucleotide
bộ ba mã hóa.
triplet
gen
Đơn vị mã hoá thông tin di truyền trên DNA được gọi là
gen
codon
triplet
amino acid.
Quá trình phiên mã ở vi khuẩn E.coli xảy ra trong
ribosome
tế bào chất
nhân tế bào
Ti thể
Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của
mạch mã hoá
mRNA
mạch mã gốc
tRNA
Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mRNA?
mRNA có cấu trúc mạch kép, dạng vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, C.
mRNA có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, C.
mRNA có cấu trúc mạch đơn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, C
mRNA có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, C.
Quá trình phiên mã xảy ra ở
sinh vật nhân chuẩn, vi khuẩn
sinh vật có DNA mạch kép.
sinh vật nhân chuẩn, virus
virus, vi khuẩn.
Đối mã đặc hiệu trên phân tử tRNA được gọi là
codon
anticodon
triplet
amino acid.
RNA được tổng hợp từ mạch nào của gen?
Từ mạch có chiều 5’ → 3’
Từ cả hai mạch đơn.
Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2.
Từ mạch mang mã gốc.
Loại acid nucleic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribosome là
rRNA
mRNA
tRNA
DNA
Ở cấp độ phân tử nguyên tắc khuôn mẫu được thể hiện trong cơ chế
tự sao, tổng hợp RNA, dịch mã
tổng hợp DNA, dịch mã
tự sao, tổng hợp RNA
tổng hợp DNA, RNA.
Các chuỗi polypeptide được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều
bắt đầu bằng amino acid Met.
kết thúc bằng Met
bắt đầu bằng acid formin-Met.
bắt đầu từ một phức hợp aa-tRNA.
Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử
DNA và RNA
protein
RNA
DNA
Trong quá trình phiên mã, RNA-polimerase sẽ tương tác với vùng nào để làm gen tháo xoắn?
Vùng khởi động
Vùng mã hoá
Vùng kết thúc
Vùng vận hành.
Trong quá trình phiên mã, chuỗi polyribonucleotide được tổng hợp theo chiều nào?
3’ → 3’
3’ → 5’
5’ → 3’
5’ → 5’
Enzyme chính tham gia vào quá trình phiên mã là
DNA-polimerase
restrictase
DNA-ligase
RNA-polimerase
Tiểu đơn vị nào của RNA polymerase vi khuẩn đảm bảo sự liên kết của enzyme với promotor:
a
B
o
W
Enzyme nào có chức năng phiên mã ngược:
Primase
DNA polymerase
RNA polymerase
Tất cả đều sai
RNA polymerase tham gia tổng hợp RNA ở Pro- và Eukaryote đều có tính chất chung:
Bắt đầu tổng hợp RNA cần phải có mồi
Có hoạt tính exonuclease
Tổng hợp RNA theo hướng 3’→5’
Cả a và b đều đúng
Để bắt đầu phiên mã ở Eukaryote cần:
Nhân tố phiên mã cơ bản, RNA polymerase
Mồi, RNA polymerase
Nhân tố phiên mã cơ bản, protein hoạt hoá
Cả A và B đều đúng
Thuật ngữ nào không có trong đặc điểm vật liệu di truyền ở Prokaryote:
Operon
Nucleosome
Plasmid
Episome
Encanher phiên mã có thể nằm ở:
Vùng 3’ của gen
Vùng 5’ của gen
Trong vùng intron của gen
Tất cả đều đúng
Đơn vị lớn của ribosome Prokaryotae là:
đơn vị 30S
đơn vị 40S
đơn vị 50S
đơn vị 60S
Điểm nào sau đây đúng với Retrovirus và HIV
Bộ gen DNA mạch đơn và DNA- polymerase
Bộ gen RNA mạch đơn và reverse transcriptase
Bộ gen RNA mạch đơn và DNA- polymerase
Bộ gen DNA mạch đơn và reverse transcriptase
Trong phiên mã ở Eukaryotae, enzyme nào di chuyển dọc theo phân tử DNA để tổng hợp mRNA:
DNA polymerase
RNA polymerase
RNA polymerase II
RNA polymerase I.
Exon là
Trình tự RNA lạ được gắn vào mRNA thông tin bình thường của protein
Trình tự RNA được cắt ra khỏi bản phiên mã trước khi dịch mã
Trình tự DNA được sử dụng để gắn plasmid với DNA lạ
Trình tự DNA mã hóa cho sản phẩm protein của gen
Trình tự DNA không được phiên mã
Intron là:
Trình tự RNA lạ được gắn vào mRNA thông tin bình thường của protein
Trình tự RNA được cắt ra khỏi bản phiên mã trước khi dịch mã
Trình tự DNA được sử dụng để gắn plasmid với DNA lạ
Trình tự DNA mã hóa cho sản phẩm protein của gen
Trình tự DNA không được phiên mã
Dạng nucleic acid nào gắn với amino acid đặc hiệu và được phóng thích rời ra khi ở điểm P trên ribosome trong sinh tổng hợp protein
RNA
tRNA
mRNA
rRNA
Tế bào Prokaryota có ribosome thuộc loại :
80 S.
70S
60S
40S
Sao chép bộ gen của Retrovirus theo cơ chế
RNA mạch đơn –> RNA mạch kép –> RNA mạch đơn.
RNA mạch đơn –> RNA mạch kép –> DNA mạch kép.
RNA mạch đơn –> RNA - cDNA lai –> DNA mạch kép.
RNA mạch đơn –> DNA mạch kép –> DNA mạch kép.
Điểm nào không phải là khác biệt cấu trúc giữa DNA và RNA:
Mạch kép và mạch đơn
Desoxyribose và ribose
Thymine và Uracil.
Polynucleotide
. Các nucletotide lạ sẽ xuất hiện ở
mRNA trưởng thành
pre - mRNA
tRNA
rRNA 5S
RNA đóng vai trò trong hệ thống tế bào như là :
Là chìa khóa kiểm soát thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào
Xác nhận sự đa dạng của trình tự DNA
Cơ chế khuếch đại Thông Tin Di Truyền từ DNA đến Protein
Tất cả đều đúng
RNA khác DNA ở điểm nào sau đây
Đường ribose – đường deoxyribose
Mạch đơn – mạch đôi
Có ribose nu loại U
Tất cả đều đúng
RNA khác DNA ở điểm nào sau đây
Đường ribose – đường deoxyribose
Mạch đơn – mạch đôi
Có ribose nu loại U
Tất cả đều đúng
Tiểu đơn vị lớn 60S của tế bào nhân thật có
28 S và 5,8 S và 5S và 49 protein
23 S và 58 S và 5S và 49 protein
28 S và 18 S và 5S và 49 protein
28 S và 16 S và 5S và 49 protein
rRNA 23S có
2900 base
2800 base
4800 base
1900 base
Qúa trình methyl hóa cấu trúc bậc 1 của rRNA có đặc điểm
Bảo tồn ở RNA trưởng thành
Methyl hóa ở base khởi đầu
Methyl hóa ở vị trí 2’ của đường ribose
Tất cả đều đúng
ở tế bào nhân nguyên thủy, 16s rRNA được cắt bởi enzyme
RNase
RNase M5
RNase E
RNase P
Base biến đổi (base hiếm) thường gặp ở
rRNA
mRNA
tRNA
hnRNA
Codon hiếm ảnh hưởng đến quá trình
Phiên mã
Dịch mã
Sao chép DNA
Sữa lỗi
Promoter là
Trình tự DNA cho phép khởi đầu phiên mã
Ở nhân thật gồm hộp CAAT và hộp GC
Ở vi khuẩn gồm trình tự - 35 và trình tự -10
Là nơi gắn yếu tố sigma của vi khuẩn
Lõi xúc tác của RNA polymerase là
αββ’2
αβ2β’
α2ββ’
αββ’
Trong phiên mã
RNA có trình tự giống sợi mã hóa của DNA
RNA có trình tự giống sợi khuôn của DNA
Promoter nằm theo hướng 3’ – 5’
Promoter nằm trên sợi khuôn
Sợi phiên mã không
Cần khuôn từ một trong hai mạch của phân tử DNA
Cần RNA polymerase
Cần ATP, GTP, CTP, UTP
Cần mồi
Sự methyl hóa rRNA không có đặc điểm
Enzyme RNA – methylase xúc tác
Xảy ra trong biến đổi cấu trúc bậc 1 RNA
S-adenosine methionine là cơ chất
Những vị trí methyl hóa sẽ bị loại bỏ khi xử lý pre – RNA
Đặc điểm mRNA nhân sơ
Được dịch mã sao khi phiên mã hoàn tất
Cần biến đổi hậu phiên mã
Monocistron
Tuổi thọ ngắn hơn 2 phút
Cho (1) Hộp TATA (2) Hộp GC (3) Hộp CAAT (4) Hộp TTGACA. Promoter nhân nguyên thủy
1-3-2
1-4
1-4-2
1-2-3-4
Cấu trúc bậc 1 điển hình của rRNA
Formyl hoá
Methyl hoá
Lắp ráp với protein
Lắp ráp với rRNA khác
Cấu tạo RNA
Đường ribose + gốc phosphat + Base nitơ (A,U,G,C)
Đường deoxyribose + gốc phosphat + Base nitơ (A, T, G, C)
Đường ribose + gốc phosphat + Base nitơ (A, U, T, G, C)
Đường deoxyribose + gốc phosphat + Base nitơ (A, U, G, C)
Số loại RNA polymerase có ở tế bào nhân thật
1
3
2
4
Qúa trình tạo RNA từ khuôn mẫu DNA gọi là:
Sao chép
Điều hoà
Phiên mã
Dịch mã
Codon vô nghĩa
GUG
AUU
UAA
AUG
Vai trò của spliceosome là
Xử lý pre – tRNA thành tRNA
Cắt nối mRNA tế bào nhân thật tạo mRNA trưởng thành
Xử lý pre – rRNA thành rRNA
Điều chỉnh hoạt tính của snRNP
Đuôi polyA đầu 3’ – mRNA không có vai trò
Vận chuyển mRNA ra tế bào chất
Vòng hóa mRNA giúp tái sử dụng ribosome
Cắt loại intron, nối exon
Bảo vệ mRNA
Đuôi poly – A có ở loại RNA nào
mRNA của Prokaryote
rRNA
mRNA của cả Eukaryote và Prokaryote
mRNA của Eukaryote
Tính chất nào KHÔNG phải của tất cả các RNA
Đường pentose (5C) là ribose
Mạch đơn polynuleotide
Thay nu T bằng nu U
Được tổng hợp từ trong nhân
Có liên kết hidro giữa A = T
Cấu tạo từ 31 phân tử protein, 1 phân tử rRNA 23S, 1 phân tử rRNA 5S là tiểu đơn vị
50S
30S
60S
40S
70S
Cấu tạo từ 49 phân tử protein, 1 phân tử rRNA 28S, 1 phân tử rRNA 5,8S, 1 phân tử rRNA 5S là tiểu đơn vị
60S
40S
50S
30S
70S
Tiểu đơn vị 40S của tế bào nhân thật
31 phân tử protein, 1 rRNA 23S, 1 rRNA 5S
21 phân tử protein, 1 rRNA 16S
49 phân tử protein. 1 rRNA 28S, 1 rRNA 5,8S, 1 rRNA 5S
33 phân tử protein, 1 rRNA 18S
49 phân tử protein, 1 rRNA 23S, 1 rRNA 5S
Quá trình methyl hóa nhờ RNA – methylase chỉ xảy ra ở
mRNA
Pre – rRNA
tRNA
scRNA
Tính chất nào KHÔNG đặc hiệu cho tRNA
Chiều dài khoảng 73 – 93 nucleotide
Mạch đơn cuộn lại thành chiếc lá chẻ ba
Đầu mút 3’ kết thúc CCA gắn amino acid
Đầu mút 5’ kết thúc G
Một đoạn tRNA có thể mang nhiều amino acid khác nhau
Ở tế bào nhân thật, quá trình nào xảy ra tại đầu 3’ của RNA
Methyl hóa
Gắn Guanin triphosphate
Gắn đuôi poly A
Gắn trình tự - CCA
Trình tự nhận diện vị trí gắn poly A ở mRNA tế bào nhân thật.
CpG
GUGUGU
AUCGAUCG
AAUAAA
Ribosome ở vi khuẩn có hệ số lắng
50S
60S
70S
80S
Nguyên tắc xác định cho quá trình cắt intron là
Spliceosome là phức hợp protein
scRNA
snRNA
rRNA
Trna
tRNA hình thành cấu trúc lá chẻ ba do
Các base biến đổi
Gen mã hóa tRNA quy định
Biến đổi từ pre – rRNA
Hình thành liên kết Hidro nội phân tử
Quá trình khởi đầu phiên mã bắt đầu tại:
Vùng khởi đầu (promoter)
Bộ ba khởi đầu
Trình tự tăng cường
Bong bóng phiên mã
Đặc điểm nào KHÔNG đúng với quá trình phiên mã ở tế bào nhân nguyên thuỷ
Phiên mã tiến hành khi RNA polymerase bám vào vùng khởi động
Phiên mã và dịch mã có thể xảy ra đồng thởi
Nhiều loại RNA polymerase chịu trách nhiệm tổng hợp các loại RNA
Quá trình tổng hợp RNA chỉ bắt đầu từ dấu xuất phát
Quá trình phiên mã bắt đầu tại:
Promoter
Hộp TÂT
Hộp GC
Vị trí +1
Nhiều bộ ba mã hoá cho 1 acid amin:
Là những bộ ba vô nghĩa
Là những bộ ba đồng nghĩa
Không xảy ra
Chỉ đúng với Met và Tryp
Đặc điểm nào KHÔNG đúng với tế bào nhân thật:
Phiên mã và dịch mã không xảy ra đồng thời
mRNA chứa thông tin nhiều gen
Phiên mã và xử lý pre-mRNA có thể xảy ra đồng thời
Phiên mã kết thúc khi gặp trình tự kết thúc
DNA có khả năng dị xúc tác vì có thể:
Sửa sai
Nhân đôi
Bị cắt bởi DNase
Làm khuôn tổng hợp RNA
Bước nào không có trong quá tình phiên mã
DNA được tháo xoắn cục bộ
RNA polymerase nhận diện promoter
RNA polymerase di chuyển đến vị trí cục bộ
Topoisomerase I tách RNA ra khỏi DNA
Quá trình phiên mã bắt đầu tại:
Hộp TATA
Promoter
Hộp GC
Base purin
RNA thường bắt đầu bằng base nào:
Thymin hay Guanin
Adenin hay Guanin
Cytosin hay Guanin
Adenin hay Thymin
Lõi xúc tác của RNA polymerase gồm:
α α β β’
α β β’
α β β’ β’
α β β’ σ
RNA polymerase hoạt động cần co-factor:
Fe2+
Ca2+
Mg2+
Na+
RNA polymerase I phiên mã:
rRNA
tRNA
mRNA
hnRNA
Ở nhân thật mRNA được phiên mã bởi RNA polymerase
I
II
III
β
RNA bắt đầu được phiên mã tại vị trí:
-10
+2
-35
+1
Hộp nguyên thuỷ Pribnow của tế bào nhân nguyên thuỷ có trình tự chung là:
TATAA
TATA
TATAAT
GTCAC
Yếu tố Rho
Luôn cần thiết cho quá trình phiên mã
Bám vào RNA polymerase ngay trước điểm kết thúc
Giải phóng RNA và RNA polymerase khỏi sợi DNA
Khi Rho bám vào, quá trình phiên mã kết thúc
Kết thúc phiên mã phụ thuộc yếu tố Rho khi Rho:
Gặp codon kết thúc
Gặp bong bóng phiên mã
Nút kẹp tóc
Trình tự giàu A
RNA polymerase bám vào DNA tại vị trí
Bộ ba khởi đầu
Promoter
Hộp TATA
Hộp GC
Tính suy thoái của mã di truyền:
Nhiều bộ ba mã hoá cho một acid amin
Một bộ ba mã hoá cho nhiều acid amin
Một bộ ba mã hoá cho một acid amin
Bộ ba mã hoá thay đổi giữa các loài
Ở E.coli, kết thúc phiên mã phụ thuộc yếu tố Rho, Rho gắn với RNA tại vị trí:
Bong bóng phiên mã
Trình tự giàu GC
5’ RNA có chiều dài 70 — 80 nucleotid
Nút kẹp tóc
Codon đồng nghĩa là:
Codon mã hoá cho nhiều acid amin
Các codon không mã hoá cho acid amin
Các codon có nucleotid đầu khác nhau, 2 nucleotid sau giống nhau
Các codon mã hoá cho cùng một acid amin
Tính chất KHÔNG đúng với RNA polymerase:
Có hoạt tính sửa sai
Có hoạt tính polymer hoá
Giống nhau giữa nhân thật và nhân sơ
Cấu tạo bởi nhiều tiểu đơn vị
Trong mã di truyền, có bao nhiêu codon:
20
64
16
24
Khuôn mẫu trong phiên mã
Sợi phiên mã = Sợi mã hoá
Sợi không phiên mã = Sợi khuôn
Sợi phiên mã = Sợi khuôn
Trình tự RNA giống sợi khuôn
Tiểu đơn vị σ tách ra khỏi phức hợp phiên mã khi RNA mới sinh đạt chiều dài:
4 base
6 base
8 base
10 base
12 base
Vì sao RNA polymerase không cần có hoạt tính sửa sai
Nucleotid kết hợp không đúng được thay thế ngay
RNA không phải là nơi lưu trữ thông tin di truyền
Sai sót hiếm hoi không di truyền được
RNA không tạo ra chính nó
Ở E.coli, promoter có:
Vùng TATAAT
Hộp TATA
Vùng TTGACA
Vùng -35
Tất cả vùng
Chức năng quan trọng của hộp -10 và hộp -35 được phát hiện nhờ đột biến:
Mất base
Thay base này bằng base khác
Thêm base
Đảo vị trí một cặp base
Sự kiện KHÔNG đúng với hiện tượng phiên mã ngược:
Cần mồi
Đoạn mồi gắn là RNA do primase tổng hợp
Đoạn mồi gắn vào đầu 3’ của retrovirus
Đoạn mồi là tRNA của tế bào chủ
RNA virus trong chuỗi lai bị phân huỷ RNAse H
Yếu tố Rho có bản chất là
Lipid
RNA
DNA
Protein
Đặc điểm nào KHÔNG có trong phiên mã ở tế bào nhân thật
mRNA chứa thông tin một gen
Đầu 5’ mRNA có gắn chóp 7-Methylguanosine
Bản phiên mã đầu tiên (pre-RNA) được sử dụng ngay cho việc tổng hợp protein
Có thêm đuôi polyA dài 100-200 nucleotid
Có 3 loại RNA polymerase I, II và III
Acid amin nào chỉ có một codon:
Leucin
Trytophan
Alanin
Methionin
Tính chất nào không phải của mã di truyền:
Một chiều, không chồng lên nhau
Có ngoại lệ
Phổ biến ở mọi sinh vật là mã bộ 3
Đặc hiệu, một codon chỉ mã hoá cho một loại acid amin
Suy thoái: nhiều bộ ba mã hoá cho một loại acid amin
Hiện tượng thoái hoá mã là hiện tượng:
Một codon mã hoá cho nhiều acid amin
3 codon UAA, UAG, UGA không mang mã mà có nhiệm vụ báo hiệu chấm dứt việc tổng hợp chuỗi polypeptid
Mỗi codon chỉ mã hoá cho 1 acid amin
Nhiều codon cùng mã hoá cho 1 acid amin
Toàn bộ sinh giới có cùng loại mã di truyền
Tổng hợp một chuỗi polypeptid nhận tạo từ ba loại nucleotid A, G và T. Trên chuỗi polypeptid này sẽ có tối đa bao nhiêu loại codon khác nhau?
64
8
27
9
32
Một chuỗi polynucleotid gồm có 10 nucleotid, sẽ có tối đa bao nhiêu kiểu sắp xếp khác nhau trong trình tự các nucleotid đó?
10^4
4^10
10^10
40
10^2
Tiểu đơn vị của tế bào nhân nguyên thủy được cấu tạo từ
31 phân tử protein, 1 rRNA 23S, 1 rRNA 5S
21 phân tử protein, 1 rRNA 16S
49 phân tử protein. 1 rRNA 28S, 1 rRNA 5,8S, 1 rRNA 5S.
33 phân tử protein, 1 rRNA 18S
49 phân tử protein, 1 rRNA 23S, 1 rRNA 5S
Phản ứng nào KHÔNG phải của tRNA trong quá trình sinh tổng hợp protein
Gắn ribosome
Formyl hóa tRNA mở đầu
Gắn những yếu tố kết thúc
Amynoacyl hoá
Nhận diện codon – anticodon.
Ở tế bào nhân thật RNA sau khi được phiên mã trải qua
Gắn đuôi poly A
Cắt nối để loại intron
Gắn Cap
Ở tế bào nhân thật, quá trình nào xảy ra tại đầu tận cùng 3’ của mARN:
Gắn guanine triphosphate
Methyl hóa
Gắn đuôi polyA
Gắn trình tự -CCA
Trong quá trình mũ hóa mARN, có mấy cách methyl hoá
1
2
3
4
Vùng không mã hóa mủa mARN có vai trò:
Quy định trình tự của acid amin
Cấu trúc bậc 2 của mARN
Tốc độ dịch mã
Giúp ARN tồn tại lâu trong tế bào chất
Tất cả
Ribosom của vi khuẩn cấu tạo từ các tiểu đơn vị:
30S và 60S
40S và 60S
40S và 50S
30S và 50S
Câu 121. Cấu trúc bậc 1 của rARN đóng vai trò trong quá trình:
Methyl hóa pre-r ARN
Lắp ráp các tiểu đơn vị ribosome
Vận chuyển r ARN từ nhân ra tế bào chất
Vận chuyển r ARN từ nhân ra tế bào chất
Pre-r ARN ở E.coli có sự hiện diện của:
mARN
tARN
scARN
snARN
Quá trình gắn acid amin với mARN gồm mấy đoạn:
1
2
3
4
Ở tARN, trình tự CCA là nơi gắn của:
Mã di truyền
Đối mã
Ribosom
Acid amin
Hình chiếc lá chẻ ba có ở loại ARN:
rARN
tARN
mARN
hnARN
Enzym xúc tác phản ứng gắn acid amin với tARN:
Aminoacyl-AMP synthetase
Aminoacyl-tARN synthetase
Peptidase
Không cần enzyme
hnARN là pre-ARN:
rARN
tARN
mARN
scARN
Trình tự mã hóa protein trên hnARN là:
Intron
Exon
3’-UTR
5’-UTR
Phản ứng không liên quan đến tARN trong quá trình sinh tổng hợp protein:
Aminoacyl hóa
Methyl hóa
Nhận diện codon- anticodon
Gắn ribosom và yếu tố nối dài
ARN nào thuộc loại ARN mã hóa:
scARN
mARN
tARN
rARN
Acid amin gắn với tARN:
Đầu 5’-P
Đầu 3’-OH
Vòng đối mã
Vòng D
Ở tế bào nhân thật, quá trình biến đổi pre-ARN xảy ra tại:
Nhân
Ti thể
Tế bào chất
Ribosome
ARN nào chiếm tỉ lệ cao nhất trong tế bào:
mARN
tARN
rARN
snARN
Vị trí gắn với acid amin của tARN có trình tự:
CCA
AUG
GUA
CAA
Chọn trình tự đúng cho quá trình tổn hợp mARN ở tế bào nhận thật:
A. Phiên mã- mũ hóa- gắn polyA- cắt nối
A. Phiên mã- cắt nối- mũ hóa- gắn polyA
A. Mũ hóa- gắn polyA- phiên mã-cắt nối
A. Mũ hóa- gắn polyA- cắt nối
Cắt nối ARN nhờ spliceosome tương tự:
Cắt nối intron nhóm I
Cắt nối intron nhóm II
Cắt nối nhờ ribozyme
Cắt nối ở tARN
Hai tiểu đơn vị ribosome có thể tách ra và gắn lại với nhau thuận nghịch theo nồng độ:
Mg 2+
Zn 2+
Li 2+
Ca 2+
Phân biệt các loại ribosome dựa vào:
Hệ số lắng khi ly tâm
Trọng lượng phân tử
Kích thước tiểu đơn vị
Số lượng tiểu đơn vị
Sự khác biệt cơ bản trong cấu trúc giữa đơn phân tử của DNA và RNA ở vị trí:
H3PO4
Đường
Base nito
Phân tử đường có mặt trong cấu trúc của phân tử RNA là:
Glucose
Fructose
Deoxyribo
Galactose
Riosome
Sự khác nhau cơ bản trong cấu trúc giữa các loại ARN do các yếu tố sau quyết định:
A. Số lượng, thành phần các loại ribonucleotide trong cấu trúc
A. Số lượng, thành phần, trật tự các loại ribonucleotide trong cấu trúc và cấu trúc không gian của ARN
A. thành phàn, trật tự các loại nucleotide
A. Cấu trúc không gian của các loại ARN
A. Số lượng các loại ARN
Sau khi quá trình tổng hợp mARN bắt đầu, đầu 5’ của mARN đang được tổng hợp sẽ được gắn thêm
Enzyme ARN polymerase II
Một chuỗi polyÁ
Một đoạn base 100-200 uracil
Một Nucleotide Adenin được methyl hóa
Một Nucleotide Guanin được methyl hóa
