wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 3. RNA và Phiên mã

Total questions: 142

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Gen không phân mảnh có

.

a)

A. cả exon và intron.

b)

B. vùng mã hoá không liên tục

c)

C. vùng mã hoá liên tục.

d)

D. các đoạn intron.

2.

Câu 2. Mã di truyền mang tính thoái hoá, tức là:

a)

nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại amino acid

b)

tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền

c)

tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền

d)

một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một amino acid

3.

Câu 3. Mã di truyền có tính phổ biến, tức là

a)

tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền

b)

nhiều bộ ba cùng xác định một amino acid

c)

một bô ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một amino acid

d)

tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài loài ngoại lệ

4.

Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử RNA được gọi là

a)

A. codon.

b)

B. gen

c)

C. anticodon

d)

D. mã di truyền

5.

Mỗi gen mã hoá protein điển hình gồm các vùng theo trình tự là

a)

vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng mã hoá.

b)

vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc.

c)

vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng kết thúc

d)

vùng vận hành, vùng mã hoá, vùng kết thúc.

6.

6. Gen là một đoạn của phân tử DNA

a)

mang thông tin mã hoá chuỗi polypeptide hay phân tử RNA.

b)

mang thông tin di truyền của các loài.

c)

mang thông tin cấu trúc của phân tử protein.

d)

chứa các bộ 3 mã hoá các amino acid.

7.

Vùng nào của gen quyết định cấu trúc phân tử protein do nó quy định tổng hợp?

a)

. Vùng kết thúc.

b)

Vùng điều hoà

c)

Vùng mã hoá

d)

Cả ba vùng của gen.

8.

Intron là

a)

đoạn gen mã hóa aa

b)

đoạn gen không mã hóa trình tự các aa

c)

gen phân mảnh xen kẽ các exon

d)

đoạn gen mang tín hiệu KT PHIÊN MÃ

9.

Vùng mã hoá của gen là vùng

a)

mang tín hiệu khởi động và kiểm soát phiên mã

b)

mang tín hiệu kết thúc phiên mã

c)

mang tín hiệu mã hoá các amino acid

d)

mang bộ ba mở đầu và bộ ba kết thúc

10.

Nhiều bộ ba khác nhau có thể cùng mã hóa một amino acid trừ AUG và UGG, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?

a)

Mã di truyền có tính phổ biến.

b)

Mã di truyền có tính đặc hiệu.

c)

Mã di truyền luôn là mã bộ ba.

d)

Mã di truyền có tính thoái hóa.

11.

Đơn vị mang thông tin di truyền trong DNA được gọi là

a)

nucleotide

b)

bộ ba mã hóa.

c)

triplet

d)

gen

12.

Đơn vị mã hoá thông tin di truyền trên DNA được gọi là

a)

gen

b)

codon

c)

triplet

d)

amino acid.

13.

Quá trình phiên mã ở vi khuẩn E.coli xảy ra trong

a)

ribosome

b)

tế bào chất

c)

nhân tế bào

d)

Ti thể

14.

Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của

a)

mạch mã hoá

b)

mRNA

c)

mạch mã gốc

d)

tRNA

15.

Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mRNA?

a)

mRNA có cấu trúc mạch kép, dạng vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, C.

b)

mRNA có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, C.

c)

mRNA có cấu trúc mạch đơn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, C

d)

mRNA có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, C.

16.

Quá trình phiên mã xảy ra ở

a)

sinh vật nhân chuẩn, vi khuẩn

b)

sinh vật có DNA mạch kép.

c)

sinh vật nhân chuẩn, virus

d)

virus, vi khuẩn.

17.

Đối mã đặc hiệu trên phân tử tRNA được gọi là

a)

codon

b)

anticodon

c)

triplet

d)

amino acid.

18.

RNA được tổng hợp từ mạch nào của gen?

a)

Từ mạch có chiều 5’ → 3’

b)

Từ cả hai mạch đơn.

c)

Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2.

d)

Từ mạch mang mã gốc.

19.

Loại acid nucleic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribosome là

a)

rRNA

b)

mRNA

c)

tRNA

d)

DNA

20.

Ở cấp độ phân tử nguyên tắc khuôn mẫu được thể hiện trong cơ chế

a)

tự sao, tổng hợp RNA, dịch mã

b)

tổng hợp DNA, dịch mã

c)

tự sao, tổng hợp RNA

d)

tổng hợp DNA, RNA.

21.

Các chuỗi polypeptide được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều

a)

bắt đầu bằng amino acid Met.

b)

kết thúc bằng Met

c)

bắt đầu bằng acid formin-Met.

d)

bắt đầu từ một phức hợp aa-tRNA.

22.

Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

DNA và RNA

b)

protein

c)

RNA

d)

DNA

23.

Trong quá trình phiên mã, RNA-polimerase sẽ tương tác với vùng nào để làm gen tháo xoắn?

a)

Vùng khởi động

b)

Vùng mã hoá

c)

Vùng kết thúc

d)

Vùng vận hành.

24.

Trong quá trình phiên mã, chuỗi polyribonucleotide được tổng hợp theo chiều nào?

a)

3’ → 3’

b)

3’ → 5’

c)

5’ → 3’

d)

5’ → 5’

25.

Enzyme chính tham gia vào quá trình phiên mã là

a)

DNA-polimerase

b)

restrictase

c)

DNA-ligase

d)

RNA-polimerase

26.

Tiểu đơn vị nào của RNA polymerase vi khuẩn đảm bảo sự liên kết của enzyme với promotor:

a)

a

b)

B

c)

o

d)

W

27.

Enzyme nào có chức năng phiên mã ngược:

a)

Primase

b)

DNA polymerase

c)

RNA polymerase

d)

Tất cả đều sai

28.

RNA polymerase tham gia tổng hợp RNA ở Pro- và Eukaryote đều có tính chất chung:

a)

Bắt đầu tổng hợp RNA cần phải có mồi

b)

Có hoạt tính exonuclease

c)

Tổng hợp RNA theo hướng 3’→5’

d)

Cả a và b đều đúng

29.

Để bắt đầu phiên mã ở Eukaryote cần:

a)

Nhân tố phiên mã cơ bản, RNA polymerase

b)

Mồi, RNA polymerase

c)

Nhân tố phiên mã cơ bản, protein hoạt hoá

d)

Cả A và B đều đúng

30.

Thuật ngữ nào không có trong đặc điểm vật liệu di truyền ở Prokaryote:

a)

Operon

b)

Nucleosome

c)

Plasmid

d)

Episome

31.

Encanher phiên mã có thể nằm ở:

a)

Vùng 3’ của gen

b)

Vùng 5’ của gen

c)

Trong vùng intron của gen

d)

Tất cả đều đúng

32.

Đơn vị lớn của ribosome Prokaryotae là:

a)

đơn vị 30S

b)

đơn vị 40S

c)

đơn vị 50S

d)

đơn vị 60S

33.

Điểm nào sau đây đúng với Retrovirus và HIV

a)

Bộ gen DNA mạch đơn và DNA- polymerase

b)

Bộ gen RNA mạch đơn và reverse transcriptase

c)

Bộ gen RNA mạch đơn và DNA- polymerase

d)

Bộ gen DNA mạch đơn và reverse transcriptase

34.

Trong phiên mã ở Eukaryotae, enzyme nào di chuyển dọc theo phân tử DNA để tổng hợp mRNA:

a)

DNA polymerase

b)

RNA polymerase

c)

RNA polymerase II

d)

RNA polymerase I.

35.

Exon là

a)

Trình tự RNA lạ được gắn vào mRNA thông tin bình thường của protein

b)

Trình tự RNA được cắt ra khỏi bản phiên mã trước khi dịch mã

c)

Trình tự DNA được sử dụng để gắn plasmid với DNA lạ

d)

Trình tự DNA mã hóa cho sản phẩm protein của gen

e)

Trình tự DNA không được phiên mã

36.

Intron là:

a)

Trình tự RNA lạ được gắn vào mRNA thông tin bình thường của protein

b)

Trình tự RNA được cắt ra khỏi bản phiên mã trước khi dịch mã

c)

Trình tự DNA được sử dụng để gắn plasmid với DNA lạ

d)

Trình tự DNA mã hóa cho sản phẩm protein của gen

e)

Trình tự DNA không được phiên mã

37.

Dạng nucleic acid nào gắn với amino acid đặc hiệu và được phóng thích rời ra khi ở điểm P trên ribosome trong sinh tổng hợp protein

a)

RNA

b)

tRNA

c)

mRNA

d)

rRNA

38.

Tế bào Prokaryota có ribosome thuộc loại :

a)

80 S.

b)

70S

c)

60S

d)

40S

39.

Sao chép bộ gen của Retrovirus theo cơ chế

a)

RNA mạch đơn –> RNA mạch kép –> RNA mạch đơn.

b)

RNA mạch đơn –> RNA mạch kép –> DNA mạch kép.

c)

RNA mạch đơn –> RNA - cDNA lai –> DNA mạch kép.

d)

RNA mạch đơn –> DNA mạch kép –> DNA mạch kép.

40.

Điểm nào không phải là khác biệt cấu trúc giữa DNA và RNA:

a)

Mạch kép và mạch đơn

b)

Desoxyribose và ribose

c)

Thymine và Uracil.

d)

Polynucleotide

41.

. Các nucletotide lạ sẽ xuất hiện ở

a)

mRNA trưởng thành

b)

pre - mRNA

c)

tRNA

d)

rRNA 5S

42.

RNA đóng vai trò trong hệ thống tế bào như là :

a)

Là chìa khóa kiểm soát thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào

b)

Xác nhận sự đa dạng của trình tự DNA

c)

Cơ chế khuếch đại Thông Tin Di Truyền từ DNA đến Protein

d)

Tất cả đều đúng

43.

RNA khác DNA ở điểm nào sau đây

a)

Đường ribose – đường deoxyribose

b)

Mạch đơn – mạch đôi

c)

Có ribose nu loại U

d)

Tất cả đều đúng

44.

RNA khác DNA ở điểm nào sau đây

a)

Đường ribose – đường deoxyribose

b)

Mạch đơn – mạch đôi

c)

Có ribose nu loại U

d)

Tất cả đều đúng

45.

Tiểu đơn vị lớn 60S của tế bào nhân thật có

a)

28 S và 5,8 S và 5S và 49 protein

b)

23 S và 58 S và 5S và 49 protein

c)

28 S và 18 S và 5S và 49 protein

d)

28 S và 16 S và 5S và 49 protein

46.

rRNA 23S có

a)

2900 base

b)

2800 base

c)

4800 base

d)

1900 base

47.

Qúa trình methyl hóa cấu trúc bậc 1 của rRNA có đặc điểm

a)

Bảo tồn ở RNA trưởng thành

b)

Methyl hóa ở base khởi đầu

c)

Methyl hóa ở vị trí 2’ của đường ribose

d)

Tất cả đều đúng

48.

ở tế bào nhân nguyên thủy, 16s rRNA được cắt bởi enzyme

a)

RNase

b)

RNase M5

c)

RNase E

d)

RNase P

49.

Base biến đổi (base hiếm) thường gặp ở

a)

rRNA

b)

mRNA

c)

tRNA

d)

hnRNA

50.

Codon hiếm ảnh hưởng đến quá trình

a)

Phiên mã

b)

Dịch mã

c)

Sao chép DNA

d)

Sữa lỗi

51.

Promoter là

a)

Trình tự DNA cho phép khởi đầu phiên mã

b)

Ở nhân thật gồm hộp CAAT và hộp GC

c)

Ở vi khuẩn gồm trình tự - 35 và trình tự -10

d)

Là nơi gắn yếu tố sigma của vi khuẩn

52.

Lõi xúc tác của RNA polymerase là

a)

αββ’2

b)

αβ2β’

c)

α2ββ’

d)

αββ’

53.

Trong phiên mã

a)

RNA có trình tự giống sợi mã hóa của DNA

b)

RNA có trình tự giống sợi khuôn của DNA

c)

Promoter nằm theo hướng 3’ – 5’

d)

Promoter nằm trên sợi khuôn

54.

Sợi phiên mã không

a)

Cần khuôn từ một trong hai mạch của phân tử DNA

b)

Cần RNA polymerase

c)

Cần ATP, GTP, CTP, UTP

d)

Cần mồi

55.

Sự methyl hóa rRNA không có đặc điểm

a)

Enzyme RNA – methylase xúc tác

b)

Xảy ra trong biến đổi cấu trúc bậc 1 RNA

c)

S-adenosine methionine là cơ chất

d)

Những vị trí methyl hóa sẽ bị loại bỏ khi xử lý pre – RNA

56.

Đặc điểm mRNA nhân sơ

a)

Được dịch mã sao khi phiên mã hoàn tất

b)

Cần biến đổi hậu phiên mã

c)

Monocistron

d)

Tuổi thọ ngắn hơn 2 phút

57.

Cho (1) Hộp TATA (2) Hộp GC (3) Hộp CAAT (4) Hộp TTGACA. Promoter nhân nguyên thủy

a)

1-3-2

b)

1-4

c)

1-4-2

d)

1-2-3-4

58.

Cấu trúc bậc 1 điển hình của rRNA

a)

Formyl hoá

b)

Methyl hoá

c)

Lắp ráp với protein

d)

Lắp ráp với rRNA khác

59.

Cấu tạo RNA

a)

Đường ribose + gốc phosphat + Base nitơ (A,U,G,C)

b)

Đường deoxyribose + gốc phosphat + Base nitơ (A, T, G, C)

c)

Đường ribose + gốc phosphat + Base nitơ (A, U, T, G, C)

d)

Đường deoxyribose + gốc phosphat + Base nitơ (A, U, G, C)

60.

Số loại RNA polymerase có ở tế bào nhân thật

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

61.

Qúa trình tạo RNA từ khuôn mẫu DNA gọi là:

a)

Sao chép

b)

Điều hoà

c)

Phiên mã

d)

Dịch mã

62.

Codon vô nghĩa

a)

GUG

b)

AUU

c)

UAA

d)

AUG

63.

Vai trò của spliceosome là

a)

Xử lý pre – tRNA thành tRNA

b)

Cắt nối mRNA tế bào nhân thật tạo mRNA trưởng thành

c)

Xử lý pre – rRNA thành rRNA

d)

Điều chỉnh hoạt tính của snRNP

64.

Đuôi polyA đầu 3’ – mRNA không có vai trò

a)

Vận chuyển mRNA ra tế bào chất

b)

Vòng hóa mRNA giúp tái sử dụng ribosome

c)

Cắt loại intron, nối exon

d)

Bảo vệ mRNA

65.

Đuôi poly – A có ở loại RNA nào

a)

mRNA của Prokaryote

b)

rRNA

c)

mRNA của cả Eukaryote và Prokaryote

d)

mRNA của Eukaryote

66.

Tính chất nào KHÔNG phải của tất cả các RNA

a)

Đường pentose (5C) là ribose

b)

Mạch đơn polynuleotide

c)

Thay nu T bằng nu U

d)

Được tổng hợp từ trong nhân

e)

Có liên kết hidro giữa A = T

67.

Cấu tạo từ 31 phân tử protein, 1 phân tử rRNA 23S, 1 phân tử rRNA 5S là tiểu đơn vị

a)

50S

b)

30S

c)

60S

d)

40S

e)

70S

68.

Cấu tạo từ 49 phân tử protein, 1 phân tử rRNA 28S, 1 phân tử rRNA 5,8S, 1 phân tử rRNA 5S là tiểu đơn vị

a)

60S

b)

40S

c)

50S

d)

30S

e)

70S

69.

Tiểu đơn vị 40S của tế bào nhân thật

a)

31 phân tử protein, 1 rRNA 23S, 1 rRNA 5S

b)

21 phân tử protein, 1 rRNA 16S

c)

49 phân tử protein. 1 rRNA 28S, 1 rRNA 5,8S, 1 rRNA 5S

d)

33 phân tử protein, 1 rRNA 18S

e)

49 phân tử protein, 1 rRNA 23S, 1 rRNA 5S

70.

Quá trình methyl hóa nhờ RNA – methylase chỉ xảy ra ở

a)

mRNA

b)

Pre – rRNA

c)

tRNA

d)

scRNA

71.

Tính chất nào KHÔNG đặc hiệu cho tRNA

a)

Chiều dài khoảng 73 – 93 nucleotide

b)

Mạch đơn cuộn lại thành chiếc lá chẻ ba

c)

Đầu mút 3’ kết thúc CCA gắn amino acid

d)

Đầu mút 5’ kết thúc G

e)

Một đoạn tRNA có thể mang nhiều amino acid khác nhau

72.

Ở tế bào nhân thật, quá trình nào xảy ra tại đầu 3’ của RNA

a)

Methyl hóa

b)

Gắn Guanin triphosphate

c)

Gắn đuôi poly A

d)

Gắn trình tự - CCA

73.

Trình tự nhận diện vị trí gắn poly A ở mRNA tế bào nhân thật.

a)

CpG

b)

GUGUGU

c)

AUCGAUCG

d)

AAUAAA

74.

Ribosome ở vi khuẩn có hệ số lắng

a)

50S

b)

60S

c)

70S

d)

80S

75.

Nguyên tắc xác định cho quá trình cắt intron là

a)

UC – GA

b)

B.AU – GC

c)

GU – AG

d)

GU – UC

76.

Spliceosome là phức hợp protein

a)

scRNA

b)

snRNA

c)

rRNA

d)

Trna

77.

tRNA hình thành cấu trúc lá chẻ ba do

a)

Các base biến đổi

b)

Gen mã hóa tRNA quy định

c)

Biến đổi từ pre – rRNA

d)

Hình thành liên kết Hidro nội phân tử

78.

Quá trình khởi đầu phiên mã bắt đầu tại:

a)

Vùng khởi đầu (promoter)

b)

Bộ ba khởi đầu

c)

Trình tự tăng cường

d)

Bong bóng phiên mã

79.

Đặc điểm nào KHÔNG đúng với quá trình phiên mã ở tế bào nhân nguyên thuỷ

a)

Phiên mã tiến hành khi RNA polymerase bám vào vùng khởi động

b)

Phiên mã và dịch mã có thể xảy ra đồng thởi

c)

Nhiều loại RNA polymerase chịu trách nhiệm tổng hợp các loại RNA

d)

Quá trình tổng hợp RNA chỉ bắt đầu từ dấu xuất phát

80.

Quá trình phiên mã bắt đầu tại:

a)

Promoter

b)

Hộp TÂT

c)

Hộp GC

d)

Vị trí +1

81.

Nhiều bộ ba mã hoá cho 1 acid amin:

a)

Là những bộ ba vô nghĩa

b)

Là những bộ ba đồng nghĩa

c)

Không xảy ra

d)

Chỉ đúng với Met và Tryp

82.

Đặc điểm nào KHÔNG đúng với tế bào nhân thật:

a)

Phiên mã và dịch mã không xảy ra đồng thời

b)

mRNA chứa thông tin nhiều gen

c)

Phiên mã và xử lý pre-mRNA có thể xảy ra đồng thời

d)

Phiên mã kết thúc khi gặp trình tự kết thúc

83.

DNA có khả năng dị xúc tác vì có thể:

a)

Sửa sai

b)

Nhân đôi

c)

Bị cắt bởi DNase

d)

Làm khuôn tổng hợp RNA

84.

Bước nào không có trong quá tình phiên mã

a)

DNA được tháo xoắn cục bộ

b)

RNA polymerase nhận diện promoter

c)

RNA polymerase di chuyển đến vị trí cục bộ

d)

Topoisomerase I tách RNA ra khỏi DNA

85.

Quá trình phiên mã bắt đầu tại:

a)

Hộp TATA

b)

Promoter

c)

Hộp GC

d)

Base purin

86.

RNA thường bắt đầu bằng base nào:

a)

Thymin hay Guanin

b)

Adenin hay Guanin

c)

Cytosin hay Guanin

d)

Adenin hay Thymin

87.

Lõi xúc tác của RNA polymerase gồm:

a)

α α β β’

b)

α β β’

c)

α β β’ β’

d)

α β β’ σ

88.

RNA polymerase hoạt động cần co-factor:

a)

Fe2+

b)

Ca2+

c)

Mg2+

d)

Na+

89.

RNA polymerase I phiên mã:

a)

rRNA

b)

tRNA

c)

mRNA

d)

hnRNA

90.

Ở nhân thật mRNA được phiên mã bởi RNA polymerase

a)

I

b)

II

c)

III

d)

β

91.

RNA bắt đầu được phiên mã tại vị trí:

a)

-10

b)

+2

c)

-35

d)

+1

92.

Hộp nguyên thuỷ Pribnow của tế bào nhân nguyên thuỷ có trình tự chung là:

a)

TATAA

b)

TATA

c)

TATAAT

d)

GTCAC

93.

Yếu tố Rho

a)

Luôn cần thiết cho quá trình phiên mã

b)

Bám vào RNA polymerase ngay trước điểm kết thúc

c)

Giải phóng RNA và RNA polymerase khỏi sợi DNA

d)

Khi Rho bám vào, quá trình phiên mã kết thúc

94.

Kết thúc phiên mã phụ thuộc yếu tố Rho khi Rho:

a)

Gặp codon kết thúc

b)

Gặp bong bóng phiên mã

c)

Nút kẹp tóc

d)

Trình tự giàu A

95.

RNA polymerase bám vào DNA tại vị trí

a)

Bộ ba khởi đầu

b)

Promoter

c)

Hộp TATA

d)

Hộp GC

96.

Tính suy thoái của mã di truyền:

a)

Nhiều bộ ba mã hoá cho một acid amin

b)

Một bộ ba mã hoá cho nhiều acid amin

c)

Một bộ ba mã hoá cho một acid amin

d)

Bộ ba mã hoá thay đổi giữa các loài

97.

Ở E.coli, kết thúc phiên mã phụ thuộc yếu tố Rho, Rho gắn với RNA tại vị trí:

a)

Bong bóng phiên mã

b)

Trình tự giàu GC

c)

5’ RNA có chiều dài 70 — 80 nucleotid

d)

Nút kẹp tóc

98.

Codon đồng nghĩa là:

a)

Codon mã hoá cho nhiều acid amin

b)

Các codon không mã hoá cho acid amin

c)

Các codon có nucleotid đầu khác nhau, 2 nucleotid sau giống nhau

d)

Các codon mã hoá cho cùng một acid amin

99.

Tính chất KHÔNG đúng với RNA polymerase:

a)

Có hoạt tính sửa sai

b)

Có hoạt tính polymer hoá

c)

Giống nhau giữa nhân thật và nhân sơ

d)

Cấu tạo bởi nhiều tiểu đơn vị

100.

Trong mã di truyền, có bao nhiêu codon:

a)

20

b)

64

c)

16

d)

24

101.

Khuôn mẫu trong phiên mã

a)

Sợi phiên mã = Sợi mã hoá

b)

Sợi không phiên mã = Sợi khuôn

c)

Sợi phiên mã = Sợi khuôn

d)

Trình tự RNA giống sợi khuôn

102.

Tiểu đơn vị σ tách ra khỏi phức hợp phiên mã khi RNA mới sinh đạt chiều dài:

a)

4 base

b)

6 base

c)

8 base

d)

10 base

e)

12 base

103.

Vì sao RNA polymerase không cần có hoạt tính sửa sai

a)

Nucleotid kết hợp không đúng được thay thế ngay

b)

RNA không phải là nơi lưu trữ thông tin di truyền

c)

Sai sót hiếm hoi không di truyền được

d)

RNA không tạo ra chính nó

104.

Ở E.coli, promoter có:

a)

Vùng TATAAT

b)

Hộp TATA

c)

Vùng TTGACA

d)

Vùng -35

e)

Tất cả vùng

105.

Chức năng quan trọng của hộp -10 và hộp -35 được phát hiện nhờ đột biến:

a)

Mất base

b)

Thay base này bằng base khác

c)

Thêm base

d)

Đảo vị trí một cặp base

106.

Sự kiện KHÔNG đúng với hiện tượng phiên mã ngược:

a)

Cần mồi

b)

Đoạn mồi gắn là RNA do primase tổng hợp

c)

Đoạn mồi gắn vào đầu 3’ của retrovirus

d)

Đoạn mồi là tRNA của tế bào chủ

e)

RNA virus trong chuỗi lai bị phân huỷ RNAse H

107.

Yếu tố Rho có bản chất là

a)

Lipid

b)

RNA

c)

DNA

d)

Protein

108.

Đặc điểm nào KHÔNG có trong phiên mã ở tế bào nhân thật

a)

mRNA chứa thông tin một gen

b)

Đầu 5’ mRNA có gắn chóp 7-Methylguanosine

c)

Bản phiên mã đầu tiên (pre-RNA) được sử dụng ngay cho việc tổng hợp protein

d)

Có thêm đuôi polyA dài 100-200 nucleotid

e)

Có 3 loại RNA polymerase I, II và III

109.

Acid amin nào chỉ có một codon:

a)

Leucin

b)

Trytophan

c)

Alanin

d)

Methionin

110.

Tính chất nào không phải của mã di truyền:

a)

Một chiều, không chồng lên nhau

b)

Có ngoại lệ

c)

Phổ biến ở mọi sinh vật là mã bộ 3

d)

Đặc hiệu, một codon chỉ mã hoá cho một loại acid amin

e)

Suy thoái: nhiều bộ ba mã hoá cho một loại acid amin

111.

Hiện tượng thoái hoá mã là hiện tượng:

a)

Một codon mã hoá cho nhiều acid amin

b)

3 codon UAA, UAG, UGA không mang mã mà có nhiệm vụ báo hiệu chấm dứt việc tổng hợp chuỗi polypeptid

c)

Mỗi codon chỉ mã hoá cho 1 acid amin

d)

Nhiều codon cùng mã hoá cho 1 acid amin

e)

Toàn bộ sinh giới có cùng loại mã di truyền

112.

Tổng hợp một chuỗi polypeptid nhận tạo từ ba loại nucleotid A, G và T. Trên chuỗi polypeptid này sẽ có tối đa bao nhiêu loại codon khác nhau?

a)

64

b)

8

c)

27

d)

9

e)

32

113.

Một chuỗi polynucleotid gồm có 10 nucleotid, sẽ có tối đa bao nhiêu kiểu sắp xếp khác nhau trong trình tự các nucleotid đó?

a)

10^4

b)

4^10

c)

10^10

d)

40

e)

10^2

114.

Tiểu đơn vị của tế bào nhân nguyên thủy được cấu tạo từ

a)

31 phân tử protein, 1 rRNA 23S, 1 rRNA 5S

b)

21 phân tử protein, 1 rRNA 16S

c)

49 phân tử protein. 1 rRNA 28S, 1 rRNA 5,8S, 1 rRNA 5S.

d)

33 phân tử protein, 1 rRNA 18S

e)

49 phân tử protein, 1 rRNA 23S, 1 rRNA 5S

115.

Phản ứng nào KHÔNG phải của tRNA trong quá trình sinh tổng hợp protein

a)

Gắn ribosome

b)

Formyl hóa tRNA mở đầu

c)

Gắn những yếu tố kết thúc

d)

Amynoacyl hoá

e)

Nhận diện codon – anticodon.

116.

Ở tế bào nhân thật RNA sau khi được phiên mã trải qua

a)

Gắn đuôi poly A

b)

Cắt nối để loại intron

c)

Gắn Cap

117.

Ở tế bào nhân thật, quá trình nào xảy ra tại đầu tận cùng 3’ của mARN:

a)

Gắn guanine triphosphate

b)

Methyl hóa

c)

Gắn đuôi polyA

d)

Gắn trình tự -CCA

118.

Trong quá trình mũ hóa mARN, có mấy cách methyl hoá

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

119.

Vùng không mã hóa mủa mARN có vai trò:

a)

Quy định trình tự của acid amin

b)

Cấu trúc bậc 2 của mARN

c)

Tốc độ dịch mã

d)

Giúp ARN tồn tại lâu trong tế bào chất

e)

Tất cả

120.

Ribosom của vi khuẩn cấu tạo từ các tiểu đơn vị:

a)

30S và 60S

b)

40S và 60S

c)

40S và 50S

d)

30S và 50S

121.

Câu 121. Cấu trúc bậc 1 của rARN đóng vai trò trong quá trình:

a)

Methyl hóa pre-r ARN    

b)

Lắp ráp các tiểu đơn vị ribosome

c)

Vận chuyển r ARN từ nhân ra tế bào chất     

d)

Vận chuyển r ARN từ nhân ra tế bào chất     

122.

Pre-r ARN ở E.coli có sự hiện diện của:

a)

mARN

b)

tARN

c)

scARN

d)

snARN

123.

Quá trình gắn acid amin với mARN gồm mấy đoạn:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

124.

Ở tARN, trình tự CCA là nơi gắn của:

a)

Mã di truyền

b)

Đối mã

c)

Ribosom

d)

Acid amin

125.

Hình chiếc lá chẻ ba có ở loại ARN:

a)

rARN

b)

tARN

c)

mARN

d)

hnARN

126.

Enzym xúc tác phản ứng gắn acid amin với tARN:

a)

Aminoacyl-AMP synthetase

b)

Aminoacyl-tARN synthetase

c)

Peptidase

d)

Không cần enzyme

127.

hnARN là pre-ARN:

a)

rARN

b)

tARN

c)

mARN

d)

scARN

128.

Trình tự mã hóa protein trên hnARN là:

a)

Intron

b)

Exon

c)

3’-UTR

d)

5’-UTR

129.

Phản ứng không liên quan đến tARN trong quá trình sinh tổng hợp protein:

a)

Aminoacyl hóa

b)

Methyl hóa

c)

Nhận diện codon- anticodon

d)

Gắn ribosom và yếu tố nối dài

130.

ARN nào thuộc loại ARN mã hóa:

a)

scARN

b)

mARN

c)

tARN

d)

rARN

131.

Acid amin gắn với tARN:

a)

Đầu 5’-P

b)

Đầu 3’-OH

c)

Vòng đối mã

d)

Vòng D

132.

Ở tế bào nhân thật, quá trình biến đổi pre-ARN xảy ra tại:

a)

Nhân

b)

Ti thể

c)

Tế bào chất

d)

Ribosome

133.

ARN nào chiếm tỉ lệ cao nhất trong tế bào:

a)

mARN

b)

tARN

c)

rARN

d)

snARN

134.

Vị trí gắn với acid amin của tARN có trình tự:

a)

CCA

b)

AUG

c)

GUA

d)

CAA

135.

Chọn trình tự đúng cho quá trình tổn hợp mARN ở tế bào nhận thật:

a)

A.  Phiên mã- hóa- gắn polyA- cắt nối

b)

A.     Phiên mã- cắt nối- mũ hóa- gắn polyA

c)

A.     Mũ hóa- gắn polyA- phiên mã-cắt nối

d)

A.     Mũ hóa- gắn polyA- cắt nối

136.

Cắt nối ARN nhờ spliceosome tương tự:

a)

Cắt nối intron nhóm I

b)

Cắt nối intron nhóm II

c)

Cắt nối nhờ ribozyme

d)

Cắt nối ở tARN

137.

Hai tiểu đơn vị ribosome có thể tách ra và gắn lại với nhau thuận nghịch theo nồng độ:

a)

Mg 2+

b)

Zn 2+

c)

Li 2+

d)

Ca 2+

138.

Phân biệt các loại ribosome dựa vào:

a)

Hệ số lắng khi ly tâm

b)

Trọng lượng phân tử

c)

Kích thước tiểu đơn vị    

d)

Số lượng tiểu đơn vị

139.

Sự khác biệt cơ bản trong cấu trúc giữa đơn phân tử của DNA và RNA ở vị trí:

a)

H3PO4

b)

Đường

c)

Base nito

140.

Phân tử đường có mặt trong cấu trúc của phân tử RNA là:

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Deoxyribo

d)

Galactose

e)

Riosome

141.

Sự khác nhau cơ bản trong cấu trúc giữa các loại ARN do các yếu tố sau quyết  định:

a)

A.     Số lượng, thành phần các loại ribonucleotide trong cấu trúc

b)

A.  Số lượng, thành phần, trật tự các loại ribonucleotide trong cấu trúc và cấu trúc không gian của ARN

c)

A.     thành phàn, trật tự các loại nucleotide

d)

A.     Cấu trúc không gian của các loại ARN

e)

A.     Số lượng các loại ARN

142.

Sau khi quá trình tổng hợp mARN bắt đầu, đầu 5’ của mARN đang được tổng  hợp sẽ được gắn thêm

a)

    Enzyme ARN polymerase II

b)

   Một chuỗi polyÁ

c)

 Một đoạn base 100-200 uracil

d)

Một Nucleotide Adenin được methyl hóa

e)

Một Nucleotide Guanin được methyl hóa

Similar Resources on Wayground