wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triettramcum part2

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm chung của quan niệm duy vật về vật chất thời kỳ cổ đại là:

a)

Đồng nhất vật chất nói chung với nguyên tử

b)

Đồng nhất vật chất với khối lượng

c)

tìm nguồn gốc của thế giới ở những dạng vật chất cụ thể

d)

Đồng nhất vật chất với ý thức

2.

Đâu KHÔNG phải đặc điểm của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kì cận đại?

a)

Chịu sự tác động mạnh mẽ của tư duy siêu hình

b)

Chịu sự tác động mạnh mẽ của phương pháp tư duy biện chứng

c)

Đồng nhất vật chất với khối lượng

d)

Đồng nhất vật chất với nguyên tử

3.

Quan niệm cho rằng vật chất là phức hợp của những cảm giác của con người là của trường phái Triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

4.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng vật chất là

a)

Thực tại khách quan độc lập với ý thức, không phụ thuộc vào ý thức

b)

Thực tại khách quan và chủ quan, được ý thức phản ánh

c)

Tồn tại ở các dạng vật chất cụ thể, có thể cảm nhận được bằng các giác quan

d)

Thực tại khách quan không nhận thức được

5.

Luận điểm "Vận động hiểu theo nghĩa chung nhất,- tức được hiểu là 1 phương thức tồn tại của vật chất, là một thuộc tính cố hữu của vật chất,- thì bao gồm tất bao gồm tất cả mọi sự thay đổi và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ, kể từ sự thay đổi vị trí đơn giản cho đến tư duy" là của ai (1) và trong tác phẩm nào (2)

a)

(1) Ph.Anghen;(2) Biện chứng của tư nhiên

b)

(1)Ph.Anghen ;(2) Chống Duyrinh

c)

(1)C.Mac;(2) Tư bản

d)

(1) C.Mac;(2) Luận cương về Phoibobac

6.

Định nghĩa vật chất được Lenin viết trong tác phẩm nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

b)

Bút ký Triết học

c)

Nhà nước và Cách mạng

d)

Sáng kiến vĩ đại

7.

Tên gọi "Triết học Mac Lenin" nghĩa là

a)

Triết học do C.Mác và V.I Lenin phát triển

b)

Triết học do C. Mác xây dựng và V.I Lenin phát triển

c)

Triết học do C.Mác, Ph. Ăng ghen và V.I Lenin xây dựng và phát triển

d)

Triết học do C.Mac, V.I Lenin và các nhà mác xít khác xây dựng và phát triển

8.

Chức năng phương pháp luận của triết học Mac Lenin được hiểu là gì

a)

Là phương pháp tối ưu, vạn năng để nhận thức thế giới

b)

Cung cấp những nguyên tắc chung nhất để định hướng hoạt động nhận thức và thực tiễn

c)

Thay thế các phương pháp nghiên cứu trong các khoa học cụ thể

d)

Là lý luận về phương pháp của các khoa học

9.

Sự hình thành triết học Mac nói riêng và chủ nghĩa Mac nói chung gắn liền với mốc thời gian nào?

a)

1845

b)

1848

c)

1867

d)

1883

10.

Đâu không phải là tiền đề khoa học tự nhiên cho sự ra đời triết học Mac

a)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

b)

Thuyết tế bào

c)

Thuyết tiến hóa

d)

Định luật vạn vật hấp dẫn

11.

Lựa chọn câu đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng

a)

Ý thức không phải thuần tuý là hiện tượng cá nhân mà là hiện tượng xã hội.

b)

Ý thức là một hiện tượng cá nhân.

c)

Ý thức không là hiện tượng cá nhân cũng không là hiện tượng xã hội.

d)

Ý thức của con người là sự hồi tưởng của ý niệm tuyệt đối .

a

12.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc xã hội của ý thức là:

a)

Lao động và ngôn ngữ

b)

Ngôn ngữ

c)

Lao động

d)

Xã hội loài người

13.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thì nguồn gốc tự nhiên của ý thức là:

a)

Bộ óc người cùng với thế giới bên ngoài tác động lên bộ óc người

b)

Thế giới bên ngoài.

c)

Bộ óc người

d)

Thế giới tự nhiên

14.

Phạm trù vật chất theo triết học Mác - Lênin được hiểu là:

a)

Là sự khái quát trong quá trình nhận thức của con người đối với thế giới khách quan.

b)

Toàn bộ thế giới vật chất

c)

Toàn bộ thế giới khách quan

d)

Là hình thức phản ánh đối lập với thế giới vật chất.

15.

Mác viết: "Phương pháp biện chứng của tôi không chỉ khác phương pháp của Hêghen mà còn đối lập hẳn phương pháp ấy". Hãy cho biết phương pháp của Mác là phương pháp nào?

a)

Phương pháp biện chứng duy vật.

b)

Phương pháp biện chứng tự phát.

c)

Phương pháp biện chứng duy tâm

d)

Phương pháp siêu hình.

16.

Theo Ph. Ăngghen: "Vấn đề cơ bản lớn của toàn bộ triết học, nhất là triết học hiện đại, là vấn đề mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại". Vậy tồn tại là:

a)

Vật chất

b)

Tư duy.

c)

Tồn tại xã hội.

d)

Tồn tại khách quan.

17.

Mác viết: "Các nhà triết học trước kia chỉ giải thích thế giới bằng nhiều cách khác nhau, song vấn đề là cải tạo thế giới". Hãy cho biết, theo Mác nhiệm vụ cơ bản của triết học là gì trong những nhiệm vụ sau:

a)

Cải tạo thế giới.

b)

Giải thích thế giới.

c)

Giải thích thế giới để trên cơ sở đó có thể thực hiện tốt nhiệm vụ cải tạo thế giới.

d)

Sáng tạo thế giới.

18.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng vật chất là:

a)

Thực tại khách quan và chủ quan được Ý thức phản ánh

b)

tồn tại ở dạng vật chất cụ thể có thể cảm nhận được bằng các giác quan thực tại khách quan

c)

độc lập với ý thức không phụ thuộc vào ý thức

d)

thực tại khách quan không nhận thức được

19.

Ý nghĩa định nghĩa vật chất của V.I.Lênin đối với khoa học là ở chỗ:

a)

chỉ ra quan niệm về vật chất của các nhà khoa học cụ thể là sai lầm

b)

giúp cho các nhà khoa học thấy được vật chất nào vô hình không thể nhìn thấy bằng mắt thường

c)

định hướng cho sự phát triển của khoa học trong việc nghiên cứu về vật chất: vật chất là vô cùng, vô tận, không sinh ra và không mất đi

d)

vật chất chỉ là phạm trù triết học

20.

lựa chọn câu đúng

a)

nguồn gốc của vận động là Ở trong bản thân sự vật, hiện tượng, do sự tác động của các mặt, các yêu tố trong sự vật, hiện tượng gây ra

b)

nguồn gốc của sự vận động là do Ý thức tinh thần tư tưởng quyết định

c)

nguồn gốc của vận động là do sự tương tác hay sự tác động ở bên ngoài sự vật, hiện tượng

d)

vận động là kết quả do cái "hích của thượng đế" tạo ra

21.

lựa chọn câu đúng:

a)

vận động là tuyệt đối đừng im là tương đối, tạm thời

b)

vận động và đứng im phải được quan niệm là tuyệt đối

c)

vận động và đứng im chỉ là tương đối, tạm thời

d)

Đứng im là tuyệt đối vận động là tương đối

22.

Xác định quan điểm đúng:

a)

ý thức là thuộc tính của mọi dạng vật chất

b)

ý thức nào thuộc tính của một dạng vật chất có tổ chức cao nhất là bộ óc của con người

c)

vật chất sinh ra Ý thức giống như "gan tiết ra mật"

d)

niềm tin là yếu tố quan trọng nhất trong kết cấu của Ý thức

23.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguồn gốc xã hội của Ý thức:

a)

ao động cải biến con người tạo nên Ý thức

b)

lao động đem đến cho con người kinh nghiệm sống và tạo ra ý thức

c)

lao động và ngôn ngữ là hai sức kích thích chủ yếu hình thành nên Ý thức con người

d)

ngôn ngữ tạo ra giao tiếp Giữa con người với con người, từ đó hình thành nên Ý thức

24.

Ý thức có thể tác động tới đời sống xã hội thông qua hoạt động nào dưới đây:

a)

sản xuất vật chất

b)

.thực nghiệm khoa học

c)

hoạt động chính trị - xã hội

d)

hoạt động thực tiễn

25.

Lựa chọn câu đúng

a)

Ý thức không phải thuần Túy là hiện tượng cá nhân mà là hiện tượng xã hội

b)

Ý thức là một hiện tượng cá nhân

c)

Ý thức không là hiện thực cá nhân cũng không là hiện tượng xã hội

d)

Ý thức của con người là sự hồi tưởng của Ý niệm tuyệt đối

26.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng:

a)

bộ óc con người sinh ra Ý thức giống như "gan tiết ra mật"

b)

bộ óc người là cơ quan vật chất của Ý thức

c)

ý thức không phải là chức năng của bộ óc người

d)

Ý thức là thuộc tính của mọi dạng vật chất

27.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng:

a)

ý thức chỉ có ở con người

b)

động vật bậc cao cũng có thể có Ý thức như con người

c)

người máy cũng có Ý thức như con người

d)

Ý thức là thuộc tính của mọi dạng vật chất

28.

Bản chất của Ý thức theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng:

a)

hình thành ảnh của thế giới chủ quan và khách quan

b)

quá trình vật chất vận động bên trong bộ não sự

c)

sự phản ánh tích cực, năng động, sáng tạo thế giới khách quan vào trong đầu óc con người

d)

tiếp nhận và xử lý các kích thích từ môi trường bên ngoài vào bên trong bộ não

29.

Bộ phận nào là hạt nhân quan trọng và là phương thức tồn tại của Ý thức

a)

tình cảm

b)

ý chí

c)

tri thức

d)

niềm tin

30.

Xác định câu trả lời đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vai trò của Ý thức

a)

ý thức tự nó chỉ làm thay đổi tư tưởng, do đó ý thức hoàn toàn không có vai trò gì đối với thực tiễn

b)

vai trò của Ý thức là sự phản ánh sáng tạo thực tại khách quan và đồng thời có sự tác động trở lại thực tại đó thông qua hoạt động thực tiễn của con người

c)

Ý thức là cái phụ thuộc vào nguồn gốc sinh ra nó vì vậy chỉ có vật chất là cái năng động, tích cực

d)

Ý thức chỉ là sự sao chép nguyên xi thế giới hiện thực nên không có vai trò gì Đối với thực tiễn

b

31.

Lựa chọn câu đúng

a)

sự sáng tạo của con người thực chất chỉ là trí tuệ của Thượng đế

b)

việc phát huy tính sáng tạo, năng động, chủ quan không phụ thuộc vào hiện thực khách quan mà là do sự sáng tạo chủ quan của con người

c)

con người không có gì sáng tạo thực sự mà chỉ bắt chước hiện thực khách quan và làm đúng như nó

d)

mọi sự sáng tạo của con người đều bắt nguồn từ sự phản ánh đúng hiện thực khách quan, đồng thời phát huy tính năng động chủ quan

32.

Theo Ph.ăngghen có thể chia vận động thành mấy hình thức cơ bản?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

33.

Xác định mệnh đề SAI:

a)

vật thể không phải là vật chất

b)

vật chất không chỉ là một dạng tồn tại là vật thể

c)

vật thể là thực tại khách quan

d)

vật thể tồn tại thông qua những dạng cụ thể của nó

34.

Theo Ph.ăngghen, tính thống nhất vật chất của thế giới được chứng minh bởi:

a)

thực tiễn lịch sử

b)

thực tiễn xã hội

c)

sự phát triển lâu dài và khó khăn của triết học và khoa học tự nhiên

d)

các nhà khoa học triết học duy vậ

35.

Theo Ph.ăngghen, một trong những phương thức tồn tại cơ bản của vật chất là

a)

phát triển

b)

vận động

c)

chuyển hóa

d)

vật thể hữu hình

36.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm:

a)

vận động và đứng im chỉ là tương đối tạm thời

b)

vận động là tuyệt đối, đừng im là tương đối, tạm thời

c)

đứng im là tuyệt đối, vận động là tương đối

d)

vận động và đứng im là tương đối, phát triển là tuyệt đối

37.

Lựa chọn phương án SAI trong quan niệm về bản chất của Ý thức:

a)

ý thức là sản phẩm xã hội, là một hiện tượng xã hội

b)

Ý thức là một hiện tượng thuần túy cá nhân

c)

Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

d)

Ý thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào bộ não của con người

38.

Hãy tìm phương án đúng về vận động của vật chất:

a)

vật chất chỉ có một phương thức tồn tại là vận động

b)

vận động là sự dịch chuyển vị trí của các vật thể trong không gian

c)

vận động là do ngoại lực tác động

d)

vận động của vật chất nào cố hữu, tuyệt đối, vô hạn

39.

Hãy xác định mệnh đề đúng về vai trò của Ý thức

a)

ý thức cải biến hiện thực thông qua khoa học

b)

Ý thức tự nó cải tạo được hiện thực

c)

Ý thức cải biến hiện thực thông qua hoạt động thực tiễn của con người

d)

Ý thức phản ánh nhưng không thể cải biến hiện thực

40.

Hãy chọn phương án đúng:

a)

con người có gì sáng tạo thực sự mà chỉ bắt chước hiện thực khách quan

b)

mọi sự sáng tạo của con người đều bắt nguồn từ sự phản ánh đúng hiện thực khách quan và phát huy tính năng động chủ quan

c)

việc phát huy tính sáng tạo không phụ thuộc vào hiện thực khách quan mà do sự năng động chủ quan của con người

d)

phản ánh sáng tạo chỉ là năng lực của một thiểu số Người trong xã hội

41.

Ý thức có khả năng tác động trở lại hiện thực khách quan là do

a)

Ý thức là thuộc tính của một dạng vật chất đặc biệt

b)

Ý thức có thể phản ánh đúng hiện thực khách quan

c)

Ý thức có thể phản ánh sáng tạo, tích cực ngoài giới hạn của hiện thực khách quan

d)

hoạt động thực tiễn là có ý thức của con người