wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BỘ CÂU HỎI LÝ THUYẾT LỚP 12 TỪ BÀI 6-9

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Quyền bất khả xâm phạm về thân thể quy định về việc

a)

bắt và giam giữ người.

b)

xử phạt vi phạm

c)

bảo vệ sức khỏe của công dân

d)

bảo vệ danh dự nhân phẩm của công dân

2.

Bắt người trong trường hợp nào sau đây là đúng theo quy định của pháp luật?

a)

Bắt khi nghi ngờ người đó đánh người

b)

Bắt người phạm tội quả tang hoặc đang bị truy nã

c)

Bắt khi thấy người đó đi đến các quán bar

d)

Bắt khi người đó buôn bán lấn chiếm vỉa hè, lề đường

3.

Trường hợp nào sau đây đúng theo quy định về việc bắt và giam giữ người?

a)

Bắt khi nghi ngờ người đó buôn người

b)

Bắt người đó hút thuốc lá nơi công cộng

c)

Bắt khi thấy người đó đi đến các sân vận động

d)

Trên người hoặc chỗ ở của người đó có dấu vết của tội phạm

4.

Cơ quan nào được quyền bắt và giam giữ người?

a)

Tòa án và ủy ban nhân dân

b)

Tòa án và viện kiểm sát

c)

Viện kiểm sát và thanh tra

d)

Công an và dân phòng

5.

Trường Trường hợp nào sau đây quy định về việc bắt khẩn cấp?

a)

Bắt khi nghi ngờ người đó lưu hành chất cấm

b)

Bắt người đó xả rác bừa bãi nơi công cộng

c)

Bắt người đó đang chuẩn bị thực hiện hành vi phạm tội rất nghiêm trọng hoặc đặc biệt nghiêm trọng.

d)

Trên người hoặc chỗ ở của người đó có dấu hiệu buôn bán hàng giả

6.

Trong trường hợp bắt người khẩn cấp, thời gian giam giữ tối đa là bao nhiêu giờ?

a)

12

b)

24

c)

36

d)

48

7.

Trong trường hợp bắt người khẩn cấp, khi lệnh bắt không được phê chuẩn thì người bị bắt được thả tự do trong bao nhiêu giờ?

a)

thả ngay

b)

sau 12 giờ

c)

sau 10 giờ

d)

sau 3 giờ

8.

Hành vi xâm hại đến danh dự, nhân phẩm của người khác là hành vi

a)

đánh người đặc biệt là đánh người gây thương tích

b)

bắt và giam giữ người

c)

bịa đặt điều xấu, nói xấu, xúc phạm người khác

d)

tự ý xem thư người khác

9.

Việc khám xét nhà theo đúng trình tự, thủ tục do pháp luật qui định dựa vào căn cứ

a)

khi có hành vi tụ tập đông người

b)

khẳng định chổ ở, địa điểm của người nào đó có chứa công cụ, phương tiện liên quan đến vụ án.

c)

khi có hành vi bịa đặt điều xấu, nói xấu, xúc phạm người khác

d)

khi có người tự ý xem thư người khác

10.

Việc khám xét nhà theo đúng trình tự, thủ tục do pháp luật qui định dựa vào căn cứ sau

a)

khi có hành vi đánh người đặc biệt là đánh người gây thương tích

b)

khi tiến hành bắt người đang bị truy nã hoặc người phạm tội đang lẫn tránh

c)

khi có hành vi bịa đặt điều xấu, nói xấu, xúc phạm người khác

d)

khi có người tự ý xem thư người khác

11.

Hành vi nào sau đây không vi phạm quyền thư tín?

a)

nghe điện thoại của người khác

b)

tự tiện tiêu hủy thư của người khác

c)

tự tiện thu giữ thư của người khác

d)

tự tiện bóc mở thư của người khác

12.

Quyền tự do ngôn luận có nghĩa là công dân được

a)

trực tiếp phát biểu ý kiến nhằm xây dựng cơ quan, trường học, địa phương mình

b)

nhận xét về người khác

c)

nói chuyện với người khác

d)

đóng góp ý kiến vào văn bản luật quan trọng

13.

Quyền tự do ngôn luận có nghĩa là công dân được

a)

Viết bài đăng báo

b)

nhận xét về người khác

c)

nói chuyện với người khác

d)

đóng góp ý kiến vào văn bản luật quan trọng

14.

Quyền tự do ngôn luận có nghĩa là công dân được

a)

đóng góp ý kiến vào văn bản luật quan trọng

b)

kể tội về người khác

c)

nhận xét về người khác

d)

đóng góp ý kiến, kiến nghị với đại biểu quốc hội và Hội đồng nhân

15.

Quyền nào sau đây của công dân được thực hiện bằng hình thức gián tiếp?

a)

Tự do ngôn luận

b)

Bầu cử, ứng cử

c)

Tham gia quản lý nhà nước

d)

Khiếu nại, tố cáo

16.

Nguyên tắc bỏ phiếu kín khi công dân thực hiện quyền bầu cử có nghĩa là

a)

mọi công dân đủ 18 tuổi trở lên được bầu cử

b)

mỗi cử tri có một lá phiếu và giá trị của nó là như nhau

c)

tự tay cử tri bỏ lá phiếu vào thùng phiếu

d)

chỉ một mình cử tri biết kết quả lá phiếu của mình và không ai được tác động hay can thiệp.

17.

Nguyên tắc trực tiếp khi công dân thực hiện quyền bầu cử có nghĩa là

a)

mọi công dân đủ 18 tuổi trở lên được bầu cử

b)

mỗi cử tri có một lá phiếu và giá trị của nó là như nhau

c)

tự tay cử tri bỏ lá phiếu vào thùng phiếu

d)

chỉ một mình cử tri biết kết quả lá phiếu của mình và không ai được tác động hay can thiệp.

18.

Nguyên tắc phổ thông khi công dân thực hiện quyền bầu cử có nghĩa là

a)

mọi công dân đủ 18 tuổi trở lên được bầu cử

b)

mỗi cử tri có một lá phiếu và giá trị của nó là như nhau

c)

tự tay cử tri bỏ lá phiếu vào thùng phiếu

d)

chỉ một mình cử tri biết kết quả lá phiếu của mình và không ai được tác động hay can thiệp

19.

Nguyên tắc bình đẳng khi công dân thực hiện quyền bầu cử có nghĩa là

a)

mọi công dân đủ 18 tuổi trở lên được bầu cử

b)

mỗi cử tri có một lá phiếu và giá trị của nó là như nhau

c)

tự tay cử tri bỏ lá phiếu vào thùng phiếu

d)

chỉ một mình cử tri biết kết quả lá phiếu của mình và không ai được tác động hay can thiệp

20.

Ứng cử được thực hiện bằng 2 hình thức là

a)

tự ứng cử và được đề cử

b)

tự đề cử và giới thiệu ứng cử

c)

tự ứng cử và giới thiệu bầu cử

d)

tự ứng cử và giới thiệu ứng cử

21.

Ở phạm vi cả nước, nhân dân thực hiện quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội bằng cách

a)

báo cho cơ quan có thẩm quyền về hành vi vi phạm pháp luật

b)

bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân

c)

dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra

d)

Thảo luận và biểu quyết các vấn đề trọng đại khi Nhà nước tổ chức trưng cầu dân ý

22.

Ở phạm vi cả nước, nhân dân thực hiện quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội bằng cách

a)

báo cho cơ quan có thẩm quyền về hành vi vi phạm pháp luật

b)

bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân

c)

dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra

d)

Tham gia thảo luận, góp ý kiến xây dựng các văn bản pháp luật quan trọng.

23.

Ở phạm vi cơ sở, nhân dân thực hiện quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội theo cơ chế

a)

báo cho cơ quan có thẩm quyền về hành vi vi phạm pháp luật

b)

bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân

c)

dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra

d)

Tham gia thảo luận, góp ý kiến xây dựng các văn bản pháp luật quan trọng

24.

Ai là người được thực hiện quyền khiếu nại?

a)

Công dân

b)

Nhân dân

c)

Cá nhân, tổ chức

d)

Người đủ 18 tuổi

25.

Ai là người được thực hiện quyền tố cáo?

a)

Người dân

b)

Nhân dân

c)

Cá nhân

d)

Công dân

26.

Mục đích của quyền tố cáo là

a)

phát hiện, ngăn chặn các việc làm trái pháp luật

b)

khôi phục quyền và lợi ích hợp pháp của cá nhân, tổ chức

c)

xử lí người vi phạm

d)

bảo vệ quyền lợi ích của nhà nước

27.

Mục đích của quyền khiếu nại là

a)

phát hiện, ngăn chặn các việc làm trái pháp luật

b)

khôi phục quyền và lợi ích hợp pháp của cá nhân, tổ chức

c)

xử lí người vi phạm

d)

bảo vệ quyền lợi ích của nhà nước

28.

Người đầu tiên có thẩm quyền giải quyết khiếu nại là

a)

người đứng đầu cơ quan, tổ chức quản lí người bị tố cáo

b)

tổng thanh tra chính phủ

c)

người đứng đầu cơ quan hành chính có quyết định hành chính bị khiếu nại

d)

công an

29.

Người đầu tiên có thẩm quyền giải quyết tố cáo là

a)

người đứng đầu cơ quan, tổ chức quản lí người bị tố cáo

b)

tổng thanh tra chính phủ

c)

người đứng đầu cơ quan hành chính có quyết định hành chính bị khiếu nại

d)

công an

30.

Quyền học không hạn chế là quyền công dân có thể học

a)

bất cứ ngành, nghề nào phù hợp với khả năng, sở thích, điều kiện bản thân

b)

từ tiểu học đến sau đại học

c)

ở nhiều hình thức và nhiều loại hình trường khác nhau

d)

không phân biệt dân tộc, tôn giáo, địa vị xã hội

31.

Quyền học bất cứ ngành, nghề nào là quyền công dân có thể học

a)

bất cứ ngành, nghề nào phù hợp với khả năng, sở thích, điều kiện bản thân

b)

từ tiểu học đến sau đại học

c)

ở nhiều hình thức và nhiều loại hình trường khác nhau

d)

không phân biệt dân tộc, tôn giáo, địa vị xã hội

32.

Quyền học thường xuyên, suốt đời là quyền công dân có thể học

a)

bất cứ ngành, nghề nào phù hợp với khả năng, sở thích, điều kiện bản thân

b)

từ tiểu học đến sau đại học

c)

ở nhiều hình thức và nhiều loại hình trường khác nhau.

d)

không phân biệt dân tộc, tôn giáo, địa vị xã hội

33.

Quyền được đối xử bình đẳng về cơ hội học tập là quyền công dân có thể học

a)

bất cứ ngành, nghề nào phù hợp với khả năng, sở thích, điều kiện bản thân.

b)

từ tiểu học đến sau đại học

c)

ở nhiều hình thức và nhiều loại hình trường khác nhau

d)

không phân biệt dân tộc, tôn giáo, địa vị xã hội

34.

Nội dung nào sau đây không thuộc quyền được sáng tạo của công dân?

a)

Quyền tác giả, quyền sở hữu công nghiệp và hoạt động khoa học, công nghệ

b)

Quyền sáng tạo các tác phẩm văn học, nghệ thuật, khoa học

c)

Các sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu hàng hóa

d)

Quyền tham gia các hoạt động vui chơi, giải trí

35.

Nội dung nào sau đây thuộc quyền được phát triển của công dân?

a)

Được hưởng đời sống vật chất và tinh thần đầy đủ để phát triển toàn diện

b)

Quyền sáng tạo các tác phẩm văn học, nghệ thuật, khoa học

c)

Các sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu hàng hóa

d)

Quyền tham gia các hoạt động vui chơi, giải trí

36.

Nội dung nào sau đây thuộc quyền được phát triển của công dân?

a)

Được khuyến khích, bồi dưỡng để phát triển tài năng.

b)

Quyền sáng tạo các tác phẩm văn học, nghệ thuật, khoa học

c)

Các sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu hàng hóa

d)

Quyền tham gia các hoạt động vui chơi, giải trí

37.

Pháp luật với sự phát triển bền vững bao gồm các lĩnh vực sau đây:

a)

kinh tế, y tế, xã hội, môi trường, quốc phòng và an ninh.   

b)

kinh tế, văn hóa, xã hội, môi trường, quốc phòng và an ninh

c)

kinh tế, y tế, khoa học, môi trường, quốc phòng và an ninh

d)

khoa học, y tế, xã hội, môi trường, quốc phòng và an ninh

38.

Nội dung nào sau đây không thuộc về phát triển bền vững trong lĩnh vực kinh tế?

a)

Nộp thuế đầy đủ

b)

Bảo vệ môi trường

c)

Bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng

d)

Chăm sóc sức khỏe

39.

Nội dung nào sau đây không thuộc về phát triển bền vững trong lĩnh vực xã hội?

a)

khuyến khích các cơ sở kinh doanh tạo ra nhiều việc làm mới.

b)

sử dụng các biện pháp kinh tế - tài chính để thực hiện xóa đói, giảm nghèo

c)

kiềm chế sự gia tăng nhanh dân số

d)

Tuân thủ các quy định về quốc phòng, an ninh

40.

Một trong những nội dung phát triển bền vững trong lĩnh vực xã hội đó là

a)

bảo vệ môi trường sinh thái

b)

tự do lựa chọn ngành nghề

c)

phòng, chống tệ nạn xã hội

d)

rút ngắn khoảng cách tụt hậu