wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LSHTKT Chương 7,8

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn gốc trực tiếp của học thuyết kinh tế K. Marx là

a)

học thuyết trọng thương

b)

kinh tế chính trị cổ điển Anh

c)

kinh tế chính trị cổ điển Pháp

d)

Không có phương án đúng

2.

Phát minh vĩ đại nhất của K. Marx trong lĩnh vực kinh tế chính trị học là

a)

tính chất hai mặt của lao động sản xuất ra hàng hóa

b)

tư bản bất biến và tư bản khả biến

c)

hàng hóa sức lao động

d)

học thuyết giá trị thặng dư

3.

Phương pháp nào chỉ đến K. Marx mới được áp dụng vào lĩnh vực kinh tế?

a)

Phương pháp thực chứng

b)

Phương pháp diễn dịch

c)

Phương pháp quy nạp

d)

Không có phương án đúng

4.

Phát minh lớn nhất của K. Marx trong lý thuyết giá trị lao động là

a)

sự phát triển của các hình thái giá trị

b)

mâu thuẫn giữa hai thuộc tính của hàng hóa

c)

tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa

d)

quy luật số lượng tiền cần thiết trong lưu thông

5.

Theo K. Marx, lao động trừu tượng

a)

tạo ra giá trị của hàng hóa

b)

tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

là lao động gia tăng vào hàng hóa

d)

vừa tạo ra giá trị sử dụng vừa tạo ra giá trị của hàng hóa

6.

Theo K. Marx, lượng giá trị xã hội của hàng hóa được quy định bởi thời gian lao động trong điều kiện

a)

xấu nhất

b)

trung bình

c)

tốt nhất

d)

đặc biệt

7.

Khái niệm nào sau đây về tư bản chỉ đến K. Marx mới có?

a)

Các nguồn lực

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Tiền ứng trước đầu tiên

d)

Tiền ứng trước hàng năm

8.

Theo K. Marx, tư bản bất biến là

a)

bộ phận tư bản mua tư liệu sản xuất

b)

bộ phận tư bản mua sức lao động

c)

Cả a và b.

d)

Không có phương án đúng

9.

Theo K. Marx điều kiện quyết định để tiền trở thành tư bản là

a)

có một lượng vật chất đủ lớn

b)

có thị trường tư liệu sản xuất

c)

có hàng hóa sức lao động

d)

Không có phương án đúng

10.

Theo K. Marx, trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa. người công nhân bán _____ cho nhà tư bản

a)

sức lao động

b)

thành quả lao động

c)

năng lực lao động

d)

bản thân mình

11.

Theo K. Marx, giá trị hàng hóa sức lao động được tính bằng

a)

giá mua hàng hóa sức lao động

b)

giá trị mà sức lao động đó tạo ra

c)

giá cả trung bình của các hàng hóa

d)

giá cả của tư liệu sinh hoạt để tái sản xuất ra sức lao động

12.

Theo K. Marx, giá cả sản xuất tư bản chủ nghĩa gồm: chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa và __________.

a)

lợi nhuận

b)

lợi nhuận bình quân

c)

lợi nhuận thương nghiệp

d)

giá trị thặng dư

13.

Theo K. Marx, lượng giá trị thặng dư là

a)

thời gian lao động thặng dư kết tinh trong hàng hóa

b)

thời gian lao động cần thiết kết tinh trong hàng hóa

c)

thời gian lao động gia tăng trong hàng hóa

d)

thời gian lao động được trả công

14.

Theo K. Marx, phương pháp bóc lột giá trị thặng dư tuyệt đối được nghiên cứu trên cơ sở giả định

a)

công cụ lao động thay đổi

b)

ngày lao động không thay đổi

c)

năng suất lao động xã hội không thay đổi

d)

ngày lao động không thay đổi và năng suất lao động xã hội không thay đổi

15.

Theo K. Marx, tiền công tư bản chủ nghĩa là

a)

giá cả của lao động

b)

giá cả của các tư liệu sinh hoạt

c)

giá cả của hàng hóa sức lao động

d)

giá cả của các hàng hóa do lao động tạo ra

16.

Theo K. Marx, tuần hoàn tư bản bao gồm các hình thái tư bản nào?

a)

Tư bản tiền tệ

b)

Tư bản hàng hóa

c)

Tư bản sản xuất

d)

Cả A. b và c

17.

Theo K. Marx, tư bản cố định được thể hiện ở

a)

đất đai

b)

tiền công

c)

tư liệu sản xuất

d)

máy móc, nhà xưởng, tư liệu lao động

18.

K. Marx là người đầu tiên quan niệm rằng

a)

lợi nhuận khác tiền công

b)

lợi nhuận bao gồm cả tiền công

c)

lợi nhuận là một loại tiền công cao

d)

lợi nhuận là hình thái chuyển hóa của giá trị thặng dư

19.

Theo K. Marx, nguyên nhân làm cho tỷ suất lợi nhuận có xu hướng giảm là do

a)

tỷ suất giá trị thặng dư luôn giảm

b)

cấu tạo hữu cơ tư bản tăng

c)

tổng lợi nhuận giảm

d)

tiền công tăng

20.

K. Marx là người đầu tiên giải thích: lợi nhuận thương nghiệp ________.

a)

có nguồn gốc từ quá trình sản xuất trực tiếp

b)

là một bộ phận tạo thành giá trị hàng hóa

c)

không phụ thuộc vào lợi nhuận bình quân

d)

không tham gia quá trình bình quân hóa tỷ suất lợi nhuận

21.

Theo K. Marx, nguồn gốc sinh ra địa tô là

a)

ruộng đất

b)

tư bản

c)

kỹ thuật

d)

lao động thặng dư trong nông nghiệp

22.

Mục đích nghiên cứu bộ “Tư Bản” của K. Marx là

a)

phát hiện ra quy luật của kinh tế tư bản chủ nghĩa

b)

phát hiện ra quy luật của kinh tế hàng hóa

c)

phát hiện ra quy luật vận động của kinh tế tư bản chủ nghĩa

d)

phát hiện ra quy luật của kinh tế tự nhiên

23.

Theo K. Kautsky, nguyên nhân dẫn đến sự sụp đổ của chủ nghĩa tư bản là do

a)

lạm phát

b)

thất nghiệp

c)

khủng hoảng sản xuất thừa

d)

Không có phương án đúng

24.

Theo R. Hilfelding, tư bản tài chính là

a)

sự tập trung các ngân hàng

b)

sự hình thành các Cartel trong công nghiệp

c)

sự thống trị của tư bản ngân hàng đối với tư bản công nghiệp

d)

Không có phương án đúng

25.

Theo R. Hilfelding, chủ nghĩa đế quốc là

a)

chủ nghĩa tư bản giẫy chết

b)

chủ nghĩa tư bản độc quyền

c)

chủ nghĩa tư bản cạnh tranh tự do

d)

hình thức mới của chủ nghĩa tư bản với sự xuất hiện tư bản tài chính

26.

Theo V. I. Lenin, đặc điểm của chủ nghĩa đế quốc không bao gồm

a)

tư bản tài chính

b)

cạnh tranh tự do

c)

xuất khẩu tư bản

d)

sự hình thành các tổ chức độc quyền

27.

Theo V. I. Lenin, trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Nga không có thành phần

a)

kinh tế tư bản tư nhân

b)

kinh tế chủ nghĩa xã hội

c)

kinh tế địa chủ

d)

Không có phương án đúng

28.

V. I. Lenin là người đầu tiên chia nền sản xuất xã hội thành các lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Nông nghiệp và công nghiệp

b)

Lĩnh vực sản xuất và lĩnh vực dịch vụ

c)

Sản xuất tư liệu sản xuất và sản xuất tư liệu tiêu dùng

d)

Sản xuất tư liệu sản xuất để sản xuất tư liệu sản xuất và sản xuất tư liệu sản xuất để sản xuất tư liệu tiêu dùng