WorksheetsÔN TẬP BUỔI 28
Total questions: 10
Worksheet time: 9mins
Name
Class
Date
1.
Hãy chọn từ khác loại?
a)
청바지
b)
음료수
c)
치마
d)
원피스
2.
'모자를 쓰다' Từ trên có nghĩa là gì?
(a)
3.
' 티셔츠' Từ trên có nghĩa là gì?
a)
áo phông
b)
quần jeans
c)
quần lửng
d)
chân váy
4.
'운동화' Từ trên có nghĩa là gì?
a)
giày cao gót
b)
giày da
c)
giày thể thao
d)
quần jeans
5.
' 저는 운동화를 신고 싶어 해요'
Câu trên ĐÚNG hay SAI?
a)
ĐÚNG
b)
SAI
6.
'이거 얼마예요?' Câu trên có nghĩa là gì?
(a)
7.
Hãy chọn cách viết đúng của cụm từ sau:
" hai chai rượu"
a)
술 두 병
b)
술 둘 병
c)
두 병 술
d)
둘 병 술
8.
Hãy chọn cách viết đúng của cụm từ sau:
"13 quả táo"
a)
사과 열셋 개
b)
사과 열세 개
c)
열세 개 사과
d)
열세 사과
9.
Câu sau có nghĩa là gì?
' 너무 비싸요.'
a)
Giảm giá cho tôi với.
b)
Rẻ quá!
c)
Đắt quá!
d)
Bạn muốn tìm/mua gì?
10.
Trong tiếng Hàn, "Giảm giá cho tôi với." nói như thế nào?
Hãy chọn TẤT CẢ các đáp án ĐÚNG.
a)
여기 있어요.
b)
이거 얼마예요?
c)
깎아 주세요.
d)
싸게 해 주세요.
e)
무엇을 찾으세요?
100 %
