WorksheetsE7 U1 Vocab meanings
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
come across
a)
tình cờ nhìn thấy cái gì đó
b)
đi nghỉ dưỡng/ trốn thoát
c)
nổ ra (chiến tranh)
d)
tìm ra (một giải pháp, câu trả lời)
2.
bring about
a)
giảm xuống
b)
tình cờ nhìn thấy cái gì đó
c)
gây ra, dẫn đến, khiến
d)
liên quan, nhận được
3.
bring in
a)
xuất phát từ
b)
cài đặt, thiết lập
c)
giới thiệu, nêu ra
d)
hoà hợp
4.
come in
a)
hết sạch/ ngừng hoạt động
b)
đồng ý, nhượng bộ
c)
liên quan, nhận được
d)
nổ ra (chiến tranh)
5.
come down with
a)
làm hòa với ai
b)
tình cờ nhìn thấy cái gì đó
c)
pha loãng
d)
bị (một bệnh gì đó)
6.
come up with
a)
tình cờ gặp
b)
ngừng giữ, đặt xuống
c)
giới thiệu, nêu ra
d)
tìm ra (một giải pháp, câu trả lời)
7.
come away with
a)
tình cờ nhìn thấy cái gì đó
b)
giữ, chờ đợi
c)
làm hòa với ai
d)
đi trốn với ai
8.
come across with
a)
đồng ý, nhượng bộ
b)
giữ, chờ đợi
c)
tình cờ gặp
d)
bị (một bệnh gì đó)
9.
take in
a)
hấp thu, nhận, hiểu
b)
tham gia một kỳ thi
c)
rút lui
d)
đồng ý, nhượng bộ
10.
put down
a)
tham gia một kỳ thi
b)
hết sạch/ ngừng hoạt động
c)
đền bù, bù đắp
d)
ngừng giữ, đặt xuống
11.
put off
a)
hủy bỏ
b)
trì hoãn
c)
xuất phát từ
d)
đền bù, bù đắp
12.
put up
a)
cung cấp cho ai đó một nơi để ở tạm thời
b)
ngã
c)
bị (một bệnh gì đó)
d)
ngừng giữ, đặt xuống
13.
put in
a)
rút lui
b)
cung cấp cho ai đó một nơi để ở tạm thời
c)
cài đặt, thiết lập
d)
làm hòa với ai
14.
make off with
a)
ăn trộm và chuồn đi mất
b)
tình cờ gặp
c)
giữ, chờ đợi
d)
nổ ra (chiến tranh)
15.
make up with
a)
xuất phát từ
b)
trì hoãn
c)
tăng tốc
d)
làm hòa với ai
16.
make up for
a)
di chuyển theo chỉ dẫn của ai đó
b)
tăng tốc
c)
bị (một bệnh gì đó)
d)
đền bù, bù đắp
17.
make away with
a)
cài đặt, thiết lập
b)
tình cờ gặp
c)
tăng tốc
d)
ăn trộm
18.
come between
a)
khiến ai nhớ lại điều gì
b)
tham gia một kỳ thi
c)
đi trốn với ai
d)
ngừng, ngăn ai đó làm điều gì họ thích
19.
take out
a)
loại bỏ, lấy ra
b)
bị (một bệnh gì đó)
c)
tìm ra (một giải pháp, câu trả lời)
d)
giới thiệu, nêu ra
20.
break out
a)
nổ ra (chiến tranh)
b)
hết sạch/ ngừng hoạt động
c)
làm cho ai/cái gì mát hơn
d)
bị (một bệnh gì đó)
21.
speed up
a)
hấp thu, nhận, hiểu
b)
tăng tốc
c)
giới thiệu, nêu ra
d)
di chuyển theo chỉ dẫn của ai đó
22.
make off
a)
hoà hợp
b)
di chuyển theo chỉ dẫn của ai đó
c)
loại bỏ, lấy ra
d)
hủy bỏ
23.
get along
a)
tham gia một kỳ thi
b)
giữ, chờ đợi
c)
hoà hợp
d)
giới thiệu, nêu ra
24.
hold on
a)
tham gia một kỳ thi
b)
ngừng, ngăn ai đó làm điều gì họ thích
c)
di chuyển theo chỉ dẫn của ai đó
d)
giữ, chờ đợi
25.
give in
a)
đồng ý, nhượng bộ
b)
tìm ra (một giải pháp, câu trả lời)
c)
liên quan, nhận được
d)
hoà hợp
26.
cool off
a)
khiến ai nhớ lại điều gì
b)
gây ra, dẫn đến, khiến
c)
làm cho ai/cái gì mát hơn
d)
hủy bỏ
27.
stem from
a)
hoà hợp
b)
xuất phát từ
c)
giữ, chờ đợi
d)
ngã
28.
water down
a)
hủy bỏ
b)
tranh cãi, có mối quan hệ xấu với ai
c)
giảm xuống
d)
pha loãng
29.
give out
a)
tranh cãi, có mối quan hệ xấu với ai
b)
tham gia một kỳ thi
c)
đồng ý, nhượng bộ
d)
hết sạch/ ngừng hoạt động
30.
get away
a)
giữ, chờ đợi
b)
đi nghỉ dưỡng/ trốn thoát
c)
đền bù, bù đắp
d)
tăng tốc
31.
hold off
a)
giữ, chờ đợi
b)
tình cờ nhìn thấy cái gì đó
c)
(mưa, bão) không xảy ra
d)
hấp thu, nhận, hiểu
32.
fall over
a)
ngã
b)
đồng ý, nhượng bộ
c)
đi nghỉ dưỡng/ trốn thoát
d)
trì hoãn
33.
fall back
a)
giới thiệu, nêu ra
b)
giảm xuống
c)
rút lui
d)
đền bù, bù đắp
34.
fall off
a)
bị (một bệnh gì đó)
b)
tham gia một kỳ thi
c)
giảm xuống
d)
đi nghỉ dưỡng/ trốn thoát
35.
fall out
a)
tình cờ nhìn thấy cái gì đó
b)
cài đặt, thiết lập
c)
nổ ra (chiến tranh)
d)
tranh cãi, có mối quan hệ xấu với ai
36.
bring sth back
a)
tìm ra (một giải pháp, câu trả lời)
b)
trì hoãn
c)
khiến ai nhớ lại điều gì
d)
giới thiệu, nêu ra
37.
take sb back (to sth/sb)
a)
di chuyển theo chỉ dẫn của ai đó
b)
hoà hợp
c)
bị (một bệnh gì đó)
d)
khiến ai nhớ lại điều gì
38.
remind sb of sb/th
a)
khiến ai nhớ lại điều gì
b)
làm cho ai/cái gì mát hơn
c)
giới thiệu, nêu ra
d)
cung cấp cho ai đó một nơi để ở tạm thời
39.
call off
a)
hủy bỏ
b)
hấp thu, nhận, hiểu
c)
hết sạch/ ngừng hoạt động
d)
làm hòa với ai
40.
sit for an exam
a)
giảm xuống
b)
tham gia một kỳ thi
c)
làm hòa với ai
d)
cung cấp cho ai đó một nơi để ở tạm thời
100 %
