NEW
Font size
WorksheetsSInh 12 b1/2
Total questions: 23
Worksheet time: 12mins
Câu 1: Những sản phẩm nào sau đây do gen mã hóa?.
ADN hoặc prôtêin.
ARN hoặc chuỗi pôlipeptit.
ADN hoặc chuỗi pôlipeptit.
ADN hoặc ARN.
Câu 2: Trong số các bộ ba mã hóa axit amin ở sinh vật nhân thực, trên mạch gốc của các sinh vật có hai bộ ba mà mỗi bộ ba chỉ mã hóa cho một axit amin đó là?
3'AXX5'; 3'TAX5'.
5°XXA3'; 5'TAX3'.
5'XAX3'; 5'TXA3'.
3’AUGS';3’UGG5'.
Câu 3: Trong thành phần của nuclêôtit trong phân tử ADN không có chứa chất nào sau đây? 4 có 4 |
Bazơ nitơ loại timin
Bazơ nitơ loại uraxin
Đường đêôxiribôzơ
Axit phôtphoric.
Câu 4: Kết luận nào sau đây về ADN là đúng theo nguyên tắc bổ sung?
A+G=T+X.
A +T=G+X.
A =T=G=X.
A+G #T+X.
Câu 5: Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?
Mã di truyền có tính đặc hiệu.
Mã di truyền có tính thoái hóa.
Mã di truyền có tính phổ biến.
Mã di truyền luôn là mã bộ ba.
Câu 6: Trong tế bào nhân thực gen không có ở
Ti thể.
Nhiễm sắc thể.
Bộ máy Gongi.
Lục lạp.
Câu 9: Phân tích thành phần hóa học của một axit nuclêic cho thấy tỉ lệ các loại nuclêôtit như sau: A = 20%; G= 35%; T= 20%. Axit nuclêic này là
ARN có cấu trúc mạch đơn.
ADN có cấu trúc mạch kép.
ADN có cấu trúc mạch đơn.
ARN có cấu trúc mạch kép.
Câu 10: Có bao nhiêu loại bazơ nitơ tham gia vào cấu tạo 1 nucleotit của axit nucleic?
4
5
8
20
Câu 12: Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ chế
nhân đôi ADN.
dịch mã.
phiên mã.
giảm phân và thụ tinh...
Câu 13: Các bộ ba trên mARN có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là
"’GAUS”; 3’AAU5'; 3’AUGS”.
3’UAG5°; 3’UAA5'; 3’AGU5?.
3’UAG5°; 3’UAA5'; 3’UGA5'.
3'GAU5'; 3’AAU5'; 3’AGU5'.
Câu 15: Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào. Các bộ ba đó là
UGU, UAA, UAG.
UUG, UGA, UAG.
UAG, UAA, UGA.
UUG, UAA, UGA.
Câu 1: Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của
mạch mã hoá.
MARN.
mạch mã gốc.
tARN.
Câu 2: Đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN được gọi là
codon.
axit amin.
anticodon.
triplet.
Câu 3: Trong quá trình phiên mã, ARN polimeraza sẽ tương tác với vùng nào để làm gen tháo xoắn?
Vùng khởi động.
Vùng mã hoá.
Vùng kết thúc.
Vùng vận hành.
Câu 4: Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng trong đời cá thể nhờ cơ chế
nhân đôi ADN và phiên mã.
nhân đôi ADN và dịch mã.
phiên mã và dịch mã.
nhân đôi ADN, phiên mã và dịch mã.
Câu 5: Một trong những điểm giống nhau giữa quá trình nhân đôi ADN và quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực là
đều theo nguyên tắc bổ sung.
đều diễn ra trên toàn bộ phân tử ADN.
đều có sự hình thành các đoạn Okazaki.
đều có sự xúc tác của enzim ADN polimeraza.
Câu 6: Trong điều kiện phòng thí nghiệm, người ta sử dụng 3 loại nuclêôtit cấu tạo nên ARN để tổng hợp một phân tử mARN nhân tạo. Phân tử mARN này chỉ có thể thực hiện được dịch mã khi 3 loại nuclêôtit được sử dụng là
ba loại U, G, X.
ba loại A, G, X.
ba loại G, A, U.
ba loại U, A, X.
Câu 7: Bộ ba đối mã (anticôđon) của tARN vận chuyển axit amin metionin là
5’XAU3”.
3’XAU5.
3’AUG5'.
5’AUG3'.
Câu 10: Bộ ba nào không phải là bộ ba kết thúc trên phân tử mARN? – 3
3’AGU5'.
5’UAA3‘
3’UAG5’
3'GAU5’
Câu 12: Đặc điểm nào sau đây không đúng với tARN?
tARN đóng vai trò như một người phiên dịch”
Mỗi loại tARN có một bộ ba đối mã đặc hiệu.
Đầu 5 của tARN là nơi liên kết với axit amin mà nó vận chuyển.
tARN có kích thước ngắn và có liên kết hidro theo nguyên tắc bổ sung.
Câu 13: Chuỗi pôlipeptit được tổng hợp ở tế bào nhân thực được mở đầu bằng axit amin
prolin.
triptôphan.
foocmin metionin.
metionin.
Câu 14: Loại nuclêôtit nào sau đây không phải là đơn phân của phân tử ARN?
Xitozin.
Guanin.
Ađếnin.
Timin.
Câu 15: Nguyên tắc bổ sung thể hiện trong cấu trúc của tARN là
A - U; G - X; I - A; X - G.
A-U; T - A; X-G; G - X.
A - U; U - A; X - G; G-X.
U-T; A - T; X - G; G-X.
