wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh hoc nhen con

Total questions: 27

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Những sản phẩm nào sau đây do gen mã hoá ?

a)

ADN hoặc prôtêin

b)

ARN hoặc chuỗi Pôlipeptit

c)

ADN hoặc chuỗi pôlipeptit

d)

ADN hoặc ARN

2.

Trong số các bộ ba mã hoá axit amin ở sinh vật nhân thực , trên mạch gốc của các sinh vat có hai bộ ba mỗi bộ ba chỉ mã hoá cho một axit amin đó ?

a)

3’XX5’ ; 3’TAX5’

b)

5’XX3’ ; 5’TAX3’

c)

5’XAX3’ ; 5’TXA3’

d)

3’AUG5’ ; 3’AGG’5

3.

Trong thành phần của nuclêôtit trobg phân tử ADN không chứa chất nào sau đây ?

a)

Bazơ nitơ loại timi

b)

Bazơ nitơ loại uraxin

c)

Đường đêooxinribôzơ

d)

Axit phôtphoric

4.

Kết luận nào sau đây về ADN là đúng theo nguyên tắc bổ sung

a)

A+G=T+X

b)

A+T=G+X

c)

A=T=G=X

d)

A+G#T+X

5.

Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di chuyền , trừ một ngoài lệ , điền này biểu hiện cai gì đặt điểm của mã di truyền ?

a)

Mã di truyền có tính đặt hiệu

b)

Mã di truyền có tính thoái hoá

c)

Mã di truyền có tính phổ biến

d)

Mã di truyền luôn là mã bộ ba

6.

Trong tế bào nhân thực gen không có ở ?

a)

Ti thể

b)

Nhiễm sắc thể

c)

Bộ máy gôngi

d)

Lục lạp

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói đặc điểm của mã di truyền ?

a)

Mã di truyền đặt trưng cho từng loài sinh vật

b)

Mã di truyền có tính thoái hoá

c)

Mã di truyền có tính phổ biến

d)

Mã di truyền là mã bộ ba

8.

Phân tích thành phần hoá học của một axit nuclêôtic cho thấy tỉ lệ các loại nucleeôtit như sau A= 20% G = 35%; T=20% Axit nuclêôtit này là ?

a)

ARN có cấu trúc mạch đơn

b)

ADN có cấu trúc mạch ghép

c)

ADN có cấu trúc mạch đơn

d)

ARN có cấu trúc mạch ghép

9.

Có bao nhiêu loại bazơ nitơ tham gia vào cấu tạo 1 nucleotit của axit ncleotit ?

a)

4

b)

5

c)

8

d)

20

10.

Ở cấp độ phâm tử , thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ chế ?

a)

Dịch mã

b)

Nhân đôi ADN

c)

Phiên mã

d)

Giảm phân và thụ tinh

11.

Các bộ ba trên mARN có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã

a)

3’ GAU 5’ ; 3’ AAU 5’ ; 3’ AUG 5’

b)

3’ UAG 5’ ; 3’ UAA 5’ ; 3’ AGU 5’

c)

3’ UAG 5’ ; 3’ UAA 5’ ; 3’ UGA 5’

d)

3’ GAU 5’ ; 3’ AAu 5’ ; 3’ AGU 5’

12.

Khi nói về mã di truyền , phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

Ở sinh vật nhân thực , codon 3’ AUG 5’ có chức năng khởi đầu dịch mã và mã hoá axit amin mêtiônin

b)

Codon 3’ UAA 5’ quy định tín hệu kết thúc quá trình dịch mã

c)

Với ba loại nucleotit A, U, G có thể tạo ra 24 loại codon mã hoá các axit amin

d)

Tính thoái hoá của mã di truyền là mỗi codon có thể mã hoá cho nhiều loại axit

13.

Trong 64 bộ ba mã di truyền , có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin bào . Cac bộ ba đó?

a)

UGU, UUA , UAG

b)

UUG, UGA, UAG

c)

UAG, UAA, UGA

d)

UUG, UAA, UGA

14.

Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm

Vụ của

a)

Mạch mã hoá

b)

mARN

c)

Mạch mã gốc

d)

tARN

15.

Đối mã đặt hiệu trên phân tử tARN được gọi là

a)

Codon

b)

Axit amin

c)

Anticodon

d)

Triplet

16.

Trong quá trình phiên mã , ARN - PÔlimeraza sẽ tương tác với vùng nào để làm gen tháo xoắn

a)

Vùng khở động

b)

Vùng mã hoá

c)

Vùng kết thúc

d)

Vùng vận hành

17.

Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng trong đời cá thể nhờ cơ chế

a)

Nhân đôi ADN và phiên mã

b)

Nhân đôi ADN và dịch mã

c)

Phiên mã và dịch mã

d)

Nhân đôi ADN , Phiên mã và dịch mã

18.

Một trong những điểm giống nhau giữa quá trình nhân đôi ADN và quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực ?

a)

Đều theo nguyên tắc bổ sung

b)

Đều diễn ra trên toàn bộ phân tử ADN

c)

Đều có sự hình thành các đoạn Okazaki

d)

Đều có sự xúc tác của emzim ADN Pôlimeraza

19.

Trong điều kiện phòng thí nghiệm, người ta sử dụng 3 loại nucleotit cấu tạo nên ARN để tổng hợp một phần tử mARN nhân tạo . Phân tử mARN này chỉ có thể thực hiện được dịch mã khi 3 loại nucleotit được sử dụng là ?

a)

Ba loại U, G, X

b)

Ba loại A , G , X

c)

Ba loại G , A , U

d)

Ba loại U , A , X

20.

Bộ ba đối mã ( anticodon) của tARN vận chuyển axitb amin mêtiônin là

a)

5’ XAU 3’

b)

3’ XAU 5’

c)

3’ AUG 5’

d)

5’ AUG 3’

21.

Quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực ?

a)

Cần môi trường nội bào cung cấp các nucleotit A, T, G, X

b)

Chỉ xảy ra trong nhân mà không xảy ra trong tế bào chất

c)

Cần có sự tham gia của enzim ligaza

d)

Chỉ diễn ra trên mạch gốc của gen

22.

Ở sinh vật nhân thực , nguyên tắc bổ sung giữa G- X, A - U và ngược lại được thể hiện trong cấu truc phân tử và quá trình nào sau đây

(1) phân tử ADN mạch kéo

(2) phân tử tARN

(3) phân tử protein

(4) quá trình dịch mã

a)

(1) và (2)

b)

(2) và (4)

c)

(1) và (3)

d)

(3) và (4)

23.

Bộ ba nào không phải là bộ ba kết thúc trên phân tử mARN ?

a)

‘3 AGU 5’

b)

‘5 UAA 3’

c)

3’ UAG 5’

d)

3’ GAU 5’

24.

Trong quá trình phiên mã , enzim ARN pôlimeraza gắn vào

a)

Vùng điều hoà trên mạch mã gốc ( có chiều 3’ -> 5’ ) và bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặt hiệu

b)

Vị trí đặc hiệu trên mạch mã gốc ( có nhiều 3’ -> 5’ ) và bắt đầu tổng hợp mARN tại đó

c)

Vùng điều hoà trên mạch mã gốc ( có chiều 3’ -> 5’ ) và bắt đầu tổng hợp mARN tại vùng điều hoà

d)

Vị trí đặt hiệu trên mạch mã gốc ( có chiều 3’ -> 5’ ) và bắt đầu tổng hợp mARN tại bộ ba mở đầu

25.

Chuỗi pôlipeptit được tổng hợp ở tế bào nhân thực được mở đầu bằng axit amin

a)

Prôlin

b)

Triptophan

c)

Foocmin mêtiônin

d)

Mêtiônin

26.

Loại nucleotic nào sau đây không phải là đơn phân của phân tử ARN ?

a)

Xitôzin

b)

Guanin

c)

Adenin

d)

Timin

27.

Nguyên tắc bổ xung thể hiện trong cấu trúc của tARN là

a)

A-U ; G - X ; T-A; X-G

b)

A-U ; U-A ; X-G ; G-X

c)

A-U ; T-A ; X-G ; G-X

d)

U-T ; A- T ; X-G ; G-X