Font size
WorksheetsSinh hoc nhen con
Total questions: 27
Worksheet time: 20mins
Những sản phẩm nào sau đây do gen mã hoá ?
ADN hoặc prôtêin
ARN hoặc chuỗi Pôlipeptit
ADN hoặc chuỗi pôlipeptit
ADN hoặc ARN
Trong số các bộ ba mã hoá axit amin ở sinh vật nhân thực , trên mạch gốc của các sinh vat có hai bộ ba mỗi bộ ba chỉ mã hoá cho một axit amin đó ?
3’XX5’ ; 3’TAX5’
5’XX3’ ; 5’TAX3’
5’XAX3’ ; 5’TXA3’
3’AUG5’ ; 3’AGG’5
Trong thành phần của nuclêôtit trobg phân tử ADN không chứa chất nào sau đây ?
Bazơ nitơ loại timi
Bazơ nitơ loại uraxin
Đường đêooxinribôzơ
Axit phôtphoric
Kết luận nào sau đây về ADN là đúng theo nguyên tắc bổ sung
A+G=T+X
A+T=G+X
A=T=G=X
A+G#T+X
Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di chuyền , trừ một ngoài lệ , điền này biểu hiện cai gì đặt điểm của mã di truyền ?
Mã di truyền có tính đặt hiệu
Mã di truyền có tính thoái hoá
Mã di truyền có tính phổ biến
Mã di truyền luôn là mã bộ ba
Trong tế bào nhân thực gen không có ở ?
Ti thể
Nhiễm sắc thể
Bộ máy gôngi
Lục lạp
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói đặc điểm của mã di truyền ?
Mã di truyền đặt trưng cho từng loài sinh vật
Mã di truyền có tính thoái hoá
Mã di truyền có tính phổ biến
Mã di truyền là mã bộ ba
Phân tích thành phần hoá học của một axit nuclêôtic cho thấy tỉ lệ các loại nucleeôtit như sau A= 20% G = 35%; T=20% Axit nuclêôtit này là ?
ARN có cấu trúc mạch đơn
ADN có cấu trúc mạch ghép
ADN có cấu trúc mạch đơn
ARN có cấu trúc mạch ghép
Có bao nhiêu loại bazơ nitơ tham gia vào cấu tạo 1 nucleotit của axit ncleotit ?
4
5
8
20
Ở cấp độ phâm tử , thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ chế ?
Dịch mã
Nhân đôi ADN
Phiên mã
Giảm phân và thụ tinh
Các bộ ba trên mARN có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã
3’ GAU 5’ ; 3’ AAU 5’ ; 3’ AUG 5’
3’ UAG 5’ ; 3’ UAA 5’ ; 3’ AGU 5’
3’ UAG 5’ ; 3’ UAA 5’ ; 3’ UGA 5’
3’ GAU 5’ ; 3’ AAu 5’ ; 3’ AGU 5’
Khi nói về mã di truyền , phát biểu nào sau đây đúng ?
Ở sinh vật nhân thực , codon 3’ AUG 5’ có chức năng khởi đầu dịch mã và mã hoá axit amin mêtiônin
Codon 3’ UAA 5’ quy định tín hệu kết thúc quá trình dịch mã
Với ba loại nucleotit A, U, G có thể tạo ra 24 loại codon mã hoá các axit amin
Tính thoái hoá của mã di truyền là mỗi codon có thể mã hoá cho nhiều loại axit
Trong 64 bộ ba mã di truyền , có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin bào . Cac bộ ba đó?
UGU, UUA , UAG
UUG, UGA, UAG
UAG, UAA, UGA
UUG, UAA, UGA
Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm
Vụ của
Mạch mã hoá
mARN
Mạch mã gốc
tARN
Đối mã đặt hiệu trên phân tử tARN được gọi là
Codon
Axit amin
Anticodon
Triplet
Trong quá trình phiên mã , ARN - PÔlimeraza sẽ tương tác với vùng nào để làm gen tháo xoắn
Vùng khở động
Vùng mã hoá
Vùng kết thúc
Vùng vận hành
Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng trong đời cá thể nhờ cơ chế
Nhân đôi ADN và phiên mã
Nhân đôi ADN và dịch mã
Phiên mã và dịch mã
Nhân đôi ADN , Phiên mã và dịch mã
Một trong những điểm giống nhau giữa quá trình nhân đôi ADN và quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực ?
Đều theo nguyên tắc bổ sung
Đều diễn ra trên toàn bộ phân tử ADN
Đều có sự hình thành các đoạn Okazaki
Đều có sự xúc tác của emzim ADN Pôlimeraza
Trong điều kiện phòng thí nghiệm, người ta sử dụng 3 loại nucleotit cấu tạo nên ARN để tổng hợp một phần tử mARN nhân tạo . Phân tử mARN này chỉ có thể thực hiện được dịch mã khi 3 loại nucleotit được sử dụng là ?
Ba loại U, G, X
Ba loại A , G , X
Ba loại G , A , U
Ba loại U , A , X
Bộ ba đối mã ( anticodon) của tARN vận chuyển axitb amin mêtiônin là
5’ XAU 3’
3’ XAU 5’
3’ AUG 5’
5’ AUG 3’
Quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực ?
Cần môi trường nội bào cung cấp các nucleotit A, T, G, X
Chỉ xảy ra trong nhân mà không xảy ra trong tế bào chất
Cần có sự tham gia của enzim ligaza
Chỉ diễn ra trên mạch gốc của gen
Ở sinh vật nhân thực , nguyên tắc bổ sung giữa G- X, A - U và ngược lại được thể hiện trong cấu truc phân tử và quá trình nào sau đây
(1) phân tử ADN mạch kéo
(2) phân tử tARN
(3) phân tử protein
(4) quá trình dịch mã
(1) và (2)
(2) và (4)
(1) và (3)
(3) và (4)
Bộ ba nào không phải là bộ ba kết thúc trên phân tử mARN ?
‘3 AGU 5’
‘5 UAA 3’
3’ UAG 5’
3’ GAU 5’
Trong quá trình phiên mã , enzim ARN pôlimeraza gắn vào
Vùng điều hoà trên mạch mã gốc ( có chiều 3’ -> 5’ ) và bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặt hiệu
Vị trí đặc hiệu trên mạch mã gốc ( có nhiều 3’ -> 5’ ) và bắt đầu tổng hợp mARN tại đó
Vùng điều hoà trên mạch mã gốc ( có chiều 3’ -> 5’ ) và bắt đầu tổng hợp mARN tại vùng điều hoà
Vị trí đặt hiệu trên mạch mã gốc ( có chiều 3’ -> 5’ ) và bắt đầu tổng hợp mARN tại bộ ba mở đầu
Chuỗi pôlipeptit được tổng hợp ở tế bào nhân thực được mở đầu bằng axit amin
Prôlin
Triptophan
Foocmin mêtiônin
Mêtiônin
Loại nucleotic nào sau đây không phải là đơn phân của phân tử ARN ?
Xitôzin
Guanin
Adenin
Timin
Nguyên tắc bổ xung thể hiện trong cấu trúc của tARN là
A-U ; G - X ; T-A; X-G
A-U ; U-A ; X-G ; G-X
A-U ; T-A ; X-G ; G-X
U-T ; A- T ; X-G ; G-X
