wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cao huyết áp

Total questions: 28

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Theo WHO, một người lớn được coi là tăng huyết áp khi:

a)

HA tâm thu = 140mmHg và huyết áp tâm trương = 90mmHg

b)

HA tâm thu ≤ 140mmHg và huyết áp tâm trương ≤ 90mmHg

c)

HA tâm thu ≥ 140mmHg và huyết áp tâm trương ≥ 90mmHg

d)

HA tâm thu ≥ 140mmHg và huyết áp tâm trương ≤ 90mmHg

2.

Câu 2: Bệnh tăng huyết áp là bệnh lý mãn tính khi áp lực của máu tác động lên ….. tăng cao.

a)

Mạch máu

b)

Tĩnh mạch

c)

Động mạch chủ trên

d)

Thành động mạch

3.

Câu 3: Dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu của bệnh tăng huyết áp?

a)

Mệt mỏi, đau đầu, chảy máu cam

b)

Mệt mỏi, đau khớp, khó thở

c)

Đau đầu, chảy máu cam, đau bụng

d)

Phù chân tay, khó thở, đau đầu

4.

Có 4 loại cao huyết áp chủ yếu.

A. Sai

B. Đúng

a)

AB

b)

A

c)

C

d)

B

5.

Câu 5: Loại cao huyết áp nào chỉ có huyết áp tâm thu tăng trong khi huyết áp tâm trương bình thường?

a)

Cao huyết áp vô căn

b)

Cao huyết áp tâm thu đơn độc

c)

Tăng huyết áp thứ phát

d)

Tăng huyết áp khi mang thai

6.

Câu 6: Bệnh cao huyết áp nào KHÔNG XÁC ĐỊNH ĐƯỢC NGUYÊN NHÂN CỤ THỂ?

a)

Tăng huyết áp thứ phát

b)

Cao huyết áp tâm thu đơn độc

c)

Tăng huyết áp khi mang thai

d)

Cao huyết áp vô căn

7.

Câu 7: Đâu KHÔNG là nguyên nhân của bệnh tăng huyết áp?

a)

Tiền sử gia đình

b)

Ăn nhiều muối và các chất béo

c)

Thường xuyên tập thể dục

d)

Uống nhiều bia, rượu

8.

Câu 8: Nguyên nhân dẫn đến bệnh tăng huyết áp là?

a)

Thường xuyên thức khuya và căng thẳng tâm lý

b)

Ăn nhiều rau xanh, thức ăn chứa nhiều kali

c)

Có chế độ vận động và nghỉ ngơi hợp lý

d)

Kiểm soát và duy trì cân nặng phù hợp

9.

Câu 9: Chọn câu sai:

A. Vận đông và có chế độ ăn hợp lí là nguyên nhân gây ra bệnh CHA.

B. Người bệnh tăng huyết áp nên ăn giảm muối, mỡ động vật, nhiều rau xanh.

C. Uống rươu có thể làm giảm huyết áp

a)

A

b)

B

c)

A - B

d)

A - C

e)

B - C

10.

Câu 10: Bệnh tăng huyết áp thường tập trung ở đối tượng nào?

a)

Trẻ em

b)

Phụ nữ mang thai

c)

Thanh niên

d)

Người cao tuổi

11.

Câu 11: Người bệnh tăng huyết áp nên:

a)

Vận động nhẹ nhàng

b)

Mang vác nặng

c)

Tập tạ

d)

Thi đấu thể thao

12.

Câu 12: Người bệnh CHA nên chạy bước nhỏ

a)

TRUE

b)

SAI

c)

FALSE

d)

ĐÚNG

13.

Câu 13: Tại sao người bệnh tăng huyết áp nên chạy bước nhỏ?

a)

Làm dãn các cơ trên cơ thể tốt hơn đi bộ

b)

Giúp thư giãn đầu óc tốt hơn đi bộ

c)

Giúp người bệnh có khả năng giữ thăng bằng tốt hơn đi bộ

d)

Giúp lưu thông máu và cấp oxy tốt hơn đi bộ

14.

Câu 14: Khi đi bộ nhanh, người bệnh tăng huyết áp nên duy trì tốc độ bao nhiêu?

a)

3-4 km/h

b)

4-5 km/h

c)

5-6 km/h

d)

6-7 km/h

15.

Câu 15: Tăng huyết áp là bệnh

a)

Bệnh diễn biến thầm lặng qua nhiều năm tháng

b)

Đa phần phát hiện tình cờ

c)

Chỉ khi bệnh nhân có biến chứng mới được phát hiện

d)

IMMUNE

16.

Câu 16: Thể tăng huyết áp cấp cứu hay gặp nhất là:

a)

Xuất huyết não

b)

Nhồi máu não

c)

Phù phổi cấp

d)

Bóc tách động mạch chủ

17.

Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng trong trường hợp tăng huyết áp cấp cứu?

a)

Huyết áp tăng cao và đột ngột

b)

Bệnh nhân không dung nạp được với mức huyết áp cao

c)

Không có tổn thương cơ quan đích

d)

Trị số huyết áp không quan trọng bằng tốc độ gia tăng huyết áp

18.

Câu 18: Trong tăng huyết áp cấp cứu, trị số tăng huyết áp thường ở mức độ nào?

a)

160/90 mmHg

b)

180/120 mmHg

c)

180/100 mmHg

d)

200/120 mmHg

19.

Câu 19: Thực đơn của người bệnh tăng huyết áp có năng lượng bao nhiêu 1 ngày?

a)

Dưới 35 kcal/kg/ngày

b)

Trên 35 kcal/kg/ngày

c)

Dưới 45 kcal/kg/ngày

d)

Dưới 45 kcal/kg/ngày

20.

Câu 20: Chọn câu sai. Người bệnh tăng huyết áp nên ăn:

a)

Rau xanh

b)

Hạt khô

c)

Hoa quả tươi

d)

Đồ ăn nhanh

21.

Người bệnh tăng huyết áp nên ăn nhiều muối để tránh bị thiếu Iot dẫn đến bướu cổ

a)

SAI

b)

ĐÚNG

22.

Câu 22: Người bệnh tăng huyết áp KHÔNG NÊN ăn

a.Hạnh nhân, súp lơ, trứng

b.Khoai tây chiên, nội tạng

c.Xúc xích, hoa quả, sữa

d.Cá hồi, măng tây, cải bắp

a)

b

b)

c

c)

bc

d)

a

e)

ac

23.

Câu 23: Lượng muối phù hợp cho người bệnh tăng huyết áp là:

a)

2-3 g/ngày

b)

3-4 g/ngày

c)

4-5 g/ngày

d)

5-6g/ngày

24.

Câu 24: Bệnh tăng huyết áp còn được gọi là: “ Kẻ giết người thầm lặng” đúng hay sai?

a)

SAI

b)

ĐÚNG

25.

Câu 25: Thời gian ngủ tối thiểu cho người bệnh cao huyết áp?

a)

9 tiếng/ngày

b)

8 tiếng/ngày

c)

7 tiếng/ngày

d)

6 tiếng/ngày

26.

Câu 26: Trước khi đo huyết áp, bệnh nhân nên:

a)

Nghỉ ngơi từ 3-5 phút

b)

Ăn no

c)

Hút thuốc lá

d)

Vận động cường độ mạnh

27.

Câu 27: Duy trì chế độ ăn uống, tập luyện và nghỉ ngơi hợp lý, ….các thói quen xấu trong sinh hoạt dễ làm tăng huyết áp.

a)

Duy trì

b)

Từ bỏ

c)

Học hỏi

28.

Câu 28: Nếu người bệnh tăng huyết áp có các triệu chứng bất thường như: khó thở, buồn nôn, chóng mặt thì người nhà nên

a)

Nên tự mua thuốc cho người bệnh uống

b)

Giúp người bệnh cố gắng đi lại để lưu thông máu

c)

cho bệnh nhân nằm nghỉ và mời bác sĩ gấp

d)

gọi cấp cứu, tránh di chuyển người bệnh một cách vội vã