wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HĐTN-Xu hướng tình dục và Tự sướng cơ bản

Total questions: 28

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Xu hướng tình dục được hiểu là

a)

Hành vi thể hiện giới tính

b)

Sự hấp dẫn tình cảm và/hoặc tình dục với người khác

c)

Cảm xúc yêu ghét tạm thời

d)

Sở thích cá nhân trong giao tiếp

2.

Xu hướng tình dục không bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Đồng tính

b)

Dị tính

c)

Tính cách

d)

Song tính

3.

Phát biểu nào sau đây là đúng về xu hướng tình dục?

a)

Chỉ hình thành khi trưởng thành

b)

Luôn giống nhau ở mọi người

c)

Là một phần tự nhiên của con người

d)

Có thể thay đổi bằng ép buộc

4.

Việc tìm hiểu về xu hướng tình dục giúp học sinh

a)

Tránh giao tiếp xã hội

b)

Hiểu và tôn trọng sự đa dạng

c)

Đưa ra quyết định vội vàng

d)

So sánh bản thân với người khác

5.

Thái độ đúng đắn khi gặp người có xu hướng tình dục khác mình là

a)

Tôn trọng và không phán xét

b)

Xa lánh

c)

Báo với người khác

d)

Trêu chọc

6.

Xu hướng tình dục có phải là bệnh không?

a)

Chỉ đúng với người lớn

b)

Chỉ đúng với nam

c)

Không, đó là sự đa dạng tự nhiên

d)

Có, cần điều trị

7.

Nguồn thông tin đáng tin cậy về xu hướng tình dục là

a)

Tin đồn mạng xã hội

b)

Bạn bè chưa kiểm chứng

c)

Sách giáo khoa, chuyên gia y tế

d)

Phim ảnh

8.

Tự sướng ở tuổi vị thành niên là

a)

Luôn gây hại lý

b)

Hiện tượng sinh lý có thể gặp

c)

Hành vi lệch chuẩn

d)

Dấu hiệu bệnh lý

9.

Tự sướng điều độ, đúng cách

a)

Gây vô sinh

b)

Không gây hại nghiêm trọng

c)

Là nguyên nhân chính gây bệnh

d)

Gây suy nhược

10.

Câu 10. Tác hại có thể xảy ra nếu lạm dụng tự sướng là

a)

Hiểu cơ thể hơn

b)

Ảnh hưởng tâm lý, học tập

c)

Tăng sự tự tin

d)

Giải tỏa căng thẳng

11.

Tác hại có thể xảy ra nếu lạm dụng tự sướng là

a)

Hiểu cơ thể hơn

b)

Ảnh hưởng tâm lý, học tập

c)

Tăng sự tự tin

d)

Giải tỏa căng thẳng

12.

Câu 11. Dấu hiệu cho thấy tự sướng ảnh hưởng tiêu cực là

a)

Kiểm soát được hành vi

b)

Ám ảnh, lệ thuộc, bỏ bê sinh hoạt

c)

Có kiến thức sinh lý

d)

Sinh hoạt điều độ

13.

Câu 12. Khi lo lắng về vấn đề sinh lý, học sinh nên

a)

Giữ kín hoàn toàn

b)

Nghe lời trêu chọc

c)

Tìm thông tin không kiểm chứng

d)

Chia sẻ với người lớn đáng tin cậy

14.

Câu 13. Biện pháp giúp kiểm soát hành vi tự sướng là

a)

Xem nội dung kích thích

b)

Tham gia thể thao, sinh hoạt lành mạnh

c)

Thức khuya

d)

Cô lập bản thân

15.

Câu 14. Tình dục an toàn là

a)

Quan hệ theo áp lực

b)

Quan hệ không biện pháp

c)

Quan hệ có tò mò

d)

Quan hệ có hiểu biết, phòng tránh rủi ro

16.

Một cặp đôi nói rằng: “Chỉ quan hệ một lần thì sẽ không mang thai.” Nhận định này

a)

Luôn đúng

b)

Đúng với học sinh

c)

Sai, vẫn có thể mang thai

d)

Chỉ đúng với nữ

17.

Câu 15. Biện pháp hiệu quả phòng bệnh lây truyền qua đường tình dục là

a)

Thuốc bổ

b)

Bao cao su

c)

Nước sát khuẩn

d)

Tập thể dục

18.

Hậu quả có thể xảy ra khi mang thai ngoài ý muốn ở tuổi vị thành niên là

a)

Không ảnh hưởng gì

b)

Ảnh hưởng sức khỏe, tâm lý và học tập

c)

Trong khi các bạn đang tung tăng thì mình Ở NHÀ RU CON ngủ

d)

Dễ bị trầm cảm sau sinh nếu không được hỗ trợ

19.

Câu 16. Quan hệ tình dục không an toàn không gây

a)

Mang thai ngoài ý muốn

b)

Tăng kết quả học tập

c)

Bệnh lây truyền

d)

Ảnh hưởng tâm lý

20.

Nguy cơ chung khi quan hệ tình dục không an toàn, dù là đồng tính hay khác giới, là

a)

Tăng sức đề kháng

b)

Mắc các bệnh lây truyền qua đường tình dục

c)

Không có ảnh hưởng gì

d)

Cải thiện sức khỏe sinh sản

21.

Với chu kỳ kinh nguyệt đều 28 ngày, ngày rụng trứng thường rơi vào khoảng

a)

Ngày thứ 5

b)

Ngày thứ 14

c)

Ngày thứ 10

d)

Ngày thứ 25

22.

Vì sao tính ngày rụng trứng không phải là biện pháp tránh thai an toàn đối với học sinh?

a)

Vì dễ nhớ

b)

Vì chu kỳ có thể không đều, dễ mang thai ngoài ý muốn

c)

Vì không cần kiến thức

d)

Vì không có tác dụng gì

23.

Câu 17. Giáo dục tình dục an toàn giúp học sinh

a)

Tỏ mò hơn

b)

Tự bảo vệ bản thân

c)

Hạn chế giao tiếp

d)

Quan hệ sớm

24.

Câu 18. Khi bị ép buộc quan hệ, học sinh cần

a)

Từ chối và tìm sự giúp đỡ

b)

Nghe theo

c)

Tự trách

d)

Im lặng

25.

Khi nghi ngờ mắc bệnh lây truyền qua đường tình dục, học sinh nên

a)

Đến cơ sở y tế để được tư vấn và điều trị

b)

Tự mua thuốc uống

c)

Giấu kín không nói với ai

d)

Nghe lời truyền miệng

26.

Nơi học sinh có thể tìm tư vấn sức khỏe sinh sản là

a)

Trang giải trí

b)

Cơ sở y tế, tư vấn học đường

c)

Người lạ trên mạng

d)

Diễn đàn ẩn danh

27.

Phát biểu đúng là

a)

Im lặng là tốt nhất

b)

Chỉ người lớn cần hiểu

c)

Kiến thức giúp phòng tránh rủi ro

d)

Không cần giáo dục

28.

Bạn đã từng quan hệ tình dục chưa?

a)

Tất nhiên là rồi

b)

Chưa làm gì cả

c)

Khó nói lắm

d)

Chưa nhưng có tự sướng