Font size
WorksheetsKiểm tra từ vựng - Sương - 30.06.2022
Total questions: 25
Worksheet time: 20mins
sự leo thang
ngày càng trở nên tăng thêm
Escalation
Escalate
Esceleta
Earning
Institute reforms
Tiến hành những cải cách
Lên kế hoạch những cải cách
Kết thúc những cải cách
Ngăn chặn những cải cách
Đóng một vai trò rất quan trọng, đáng kể trong cái gì đó
(a)
Không cho phép được chậm trễ, không cho phép điều gì xảy ra
(a)
Vẽ mặt trời cho nó tuyệt vời nhaaa hè hè

Possession
n. sự sở hữu
n. vật sở hữu, tài sản
v. vật tài sản, sở hữu
/pəˈzeʃn/
Kiểm tra, xem xét kỹ lưỡng
v. Scrutinizer
v. Scrutinize
v. Scrutinise
n. Scrutineer
Được triệu tập, được gọi đến để giải thích những việc làm sai trái
(a)
sự giam cầm, sự cầm tù, giam giữ
detention
noun
detective
deter
Giải quyết, làm giảm bớt
alleviate
Deaden
relieved
aggravated
Your _ withdrawal request is processed. Please wait another 24 hours for the process to complete.
Parliament
Central funding
Estate reforms
Pending
Messy (adj)
luộm thuộm
sạch sẽ
bẩn thỉu
gọn gàng
Deviant promoter
Nhà đầu tư giàu có
Nhà quảng bá lệch lạc
Nhà quảng bá đúng đắn
Nhà quảng bá đi lầm đường
sự đầu tư, xuất vốn, bỏ ra
n. investigative
adj. investment
n. investment
n. inveteracy
Parliament (n)
Quốc hội
Nghị viện
Chủ tịch
Tổng thống
Phụ thuộc vào những luật pháp yếu ớt để có công lý
(a)
Hậu quả, tác hại
Effect
The fallout
Because
However
hàng tiêu dùng
(a)
Be fraught with
chứa đầy những rủi ro
chứa đầy những vấn đề
chứa đầy những điều chính xác
chứa đầy những may mắn
Financial investment
Khoản đầu tư về tài chính
Khoản đầu tư về bất động sản
Khoản đầu tư về đồ ăn
Khoản đầu tư về làm đẹp
Trả tiền trước
adj. Pay upfront
Pay updown
Pay upfront
Pay upfront money
Giấy, quyền chứng nhận sở hữu đất
tittle insurance
land tittle
sky tittle
home tittle
Xin được chấp thuận
(a)
In the midst of
Trước giai đoạn, quá trình nào đó
Giữa giai đoạn, quá trình nào đó
Cuối giai đoạn, quá trình nào đó
Đầu giai đoạn, quá trình nào đó
Tính minh bạch, rõ ràng
(a)
