wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra từ vựng - Sương - 30.06.2022

Total questions: 25

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

sự leo thang

ngày càng trở nên tăng thêm

a)

Escalation

b)

Escalate

c)

Esceleta

d)

Earning

2.

Institute reforms

a)

Tiến hành những cải cách

b)

Lên kế hoạch những cải cách

c)

Kết thúc những cải cách

d)

Ngăn chặn những cải cách

3.

Đóng một vai trò rất quan trọng, đáng kể trong cái gì đó

(a)  

4.

Không cho phép được chậm trễ, không cho phép điều gì xảy ra

(a)  

5.

Vẽ mặt trời cho nó tuyệt vời nhaaa hè hè

6.

Possession

a)

n. sự sở hữu

b)

n. vật sở hữu, tài sản

c)

v. vật tài sản, sở hữu

d)

/pəˈzeʃn/

7.

Kiểm tra, xem xét kỹ lưỡng

a)

v. Scrutinizer

b)

v. Scrutinize

c)

v. Scrutinise

d)

n. Scrutineer

8.

Được triệu tập, được gọi đến để giải thích những việc làm sai trái

(a)  

9.

sự giam cầm, sự cầm tù, giam giữ

a)

detention

b)

noun

c)

detective

d)

deter

10.

Giải quyết, làm giảm bớt

a)

alleviate

b)

Deaden

c)

relieved

d)

aggravated

11.

Your _ withdrawal request is processed. Please wait another 24 hours for the process to complete.

a)

Parliament

b)

Central funding

c)

Estate reforms

d)

Pending

12.

Messy (adj)

a)

luộm thuộm

b)

sạch sẽ

c)

bẩn thỉu

d)

gọn gàng

13.

Deviant promoter

a)

Nhà đầu tư giàu có

b)

Nhà quảng bá lệch lạc

c)

Nhà quảng bá đúng đắn

d)

Nhà quảng bá đi lầm đường

14.

sự đầu tư, xuất vốn, bỏ ra

a)

n. investigative

b)

adj. investment

c)

n. investment

d)

n. inveteracy

15.

Parliament (n)

a)

Quốc hội

b)

Nghị viện

c)

Chủ tịch

d)

Tổng thống

16.

Phụ thuộc vào những luật pháp yếu ớt để có công lý

(a)  

17.

Hậu quả, tác hại

a)

Effect

b)

The fallout

c)

Because

d)

However

18.

hàng tiêu dùng

(a)  

19.

Be fraught with

a)

chứa đầy những rủi ro

b)

chứa đầy những vấn đề

c)

chứa đầy những điều chính xác

d)

chứa đầy những may mắn

20.

Financial investment

a)

Khoản đầu tư về tài chính

b)

Khoản đầu tư về bất động sản

c)

Khoản đầu tư về đồ ăn

d)

Khoản đầu tư về làm đẹp

21.

Trả tiền trước

a)

adj. Pay upfront

b)

Pay updown

c)

Pay upfront

d)

Pay upfront money

22.

Giấy, quyền chứng nhận sở hữu đất

a)

tittle insurance

b)

land tittle

c)

sky tittle

d)

home tittle

23.

Xin được chấp thuận

(a)  

24.

In the midst of

a)

Trước giai đoạn, quá trình nào đó

b)

Giữa giai đoạn, quá trình nào đó

c)

Cuối giai đoạn, quá trình nào đó

d)

Đầu giai đoạn, quá trình nào đó

25.

Tính minh bạch, rõ ràng

(a)