wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tieng anh

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

low income

a)

đại lộ

b)

thu nhập thấp

c)

làm thêm

d)

1 ngày bình thường

2.

take a part time job

a)

thu nhập thấp

b)

1 ngày bình thường

c)

đại lộ

d)

làm thêm

3.

an ordinary day

a)

1 ngày bình thường

b)

growed boulevards : đại lộ

c)

low income thu nhập thấp

d)

làm thêm

4.

growed boulevards

a)

làm thêm

b)

đại lộ

c)

thiếu tiền

d)

1 ngày b thg

5.

narrow >< wide

a)

chật hẹp >< rộng rãi

b)

rental room equiped : căn phòng thuê đc trang bị đầy đủ

c)

so on = so forth : vân vân

d)

global intergration : hội nhập toàn cầu

6.

rental room equiped

a)

căn phòng đc trang bị đầy đủ

b)

so on = so forth : vân vân

c)

global intergratiom : hội nhập toàn cầu

d)

narrow chật hẹp

7.

industrialization

-> industrialiez

a)

công nghiệp hoá

b)

hiện đại hoá : mordernization

-> mordernize

-> mordern

c)

as well as : cũng như

d)

mordernization

-> mordernize

-> mordern

8.

mordernization

-> mordernize

-> mordern

a)

hiện đại hoá

b)

industrialization

c)

industrialize

d)

công nghiệp hoá

9.

impact on ving/N

a)

mordernization

b)

industrialization

c)

tác động đến ảnh hưởng

d)

mordernize

10.

notice able

a)

impact on Ving/N

b)

tác động đến ảnh hưởng

c)

đáng chú ý

d)

the western style of clothes : phong cách thời trang phương tây

11.

the western style of clothes

a)

fashionabel

b)

phóng cách thời trang phương tây

c)

old fashionable

d)

the western style of clothes

12.

is/ are no longer regulary Ved/p2

a)

community : cộng đồng

b)

look for = find

c)

đc ưa chuộng rộng rãi hơn

d)

ko đc thường xuyên

13.

is / are widenly prefered

a)

is / are no longer regulary Ved/P2

b)

ko đc thường xuyên

c)

đc ưa chuộng rộng rãi hơn

d)

fields : lĩnh vực

14.

a variety of + N nhiều

a)

... nhiều...

b)

gap between s1 and s2

c)

khoảng cách giữa ... và ...

d)

a variety of + N nhiều

15.

gap between s1 and s2

a)

a variety of N nhiều

b)

...nhiều...

c)

khoảng cách giữa ... và ...

d)

infer

16.

infer

a)

đề cập nhắc đến

b)

force : thúc thúc đẩy ép buộc

c)

intems of entertainment

d)

về mặt giải trí

17.

force

a)

infer

b)

thúc đẩy ép buộc

c)

đề cập đến nhắc đến

d)

intems of entertainment

18.

traffic jams at rush hours

a)

do business

b)

tắc đường vào giờ cao điểm

c)

liveable đáng để sống

d)

infrastructure

19.

liveable

a)

đáng để sống

b)

infrastructure

c)

cơ sở hạ tầng

d)

very pleasant to

20.

very pleasnt to

a)

infrastructure

b)

thạt hạnh phúc để

c)

đáng để sống

d)

cơ sở hạ tầng