WorksheetsTừ vựng buổi 1: Cuộc sống trường học
Total questions: 11
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
Từ nào dưới đây có nghĩa là: kết thúc môn học, kết thúc khóa học
a)
수강
b)
종강
c)
청강
d)
강의
2.
Chọn từ không cùng nhóm với các từ còn lại
a)
청강하다
b)
수강하다
c)
시험을 보다
d)
강 의를 듣다
3.
Chọn từ có nghĩa "tín chỉ"
a)
학점
b)
과목
c)
학기
d)
휴강
4.
Từ nào có nghĩa là "giáo vụ, sinh viên phụ tá cho giáo sư"?
a)
조교
b)
학과 사무실
c)
기말고사
d)
중간고사
5.
Từ nào đồng nghĩa với 새내기
a)
신입생
b)
재학생
c)
졸업생
d)
유학생
6.
Từ nào không chung nhóm với các từ còn lại
a)
입학하다
b)
졸업하다
c)
졸업생
d)
환송회
7.
Từ "nhận học bổng" là?
(a)
8.
Chọn từ không cùng nhóm với các từ còn lại
a)
졸업식
b)
축제
c)
자료실
d)
사은회
9.
Chọn đáp án sai.
a)
참석: tham gia
b)
교환학생: học sinh trao đổi
c)
반입: mang vào
d)
지급하다: đưa ra, đề nghị
10.
Chọn đáp án dịch đúng
a)
봉사 활동: hoạt động tình nguyện
b)
교류: thu thập
c)
모집하다: thực hành
d)
초대하다: đóng cửa
11.
Chọn câu sai ngữ pháp.
a)
그 친구가 민재라고 해요.
b)
볼펜이 하나밖에 있어요.
c)
건강이 나빠져서 운동을 하게 됐어요.
d)
꼭 장학금을 받을 생각이에요.
100 %
