wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toeic_Reading_Hacker 3_Part 5_Test 1

Total questions: 60

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.
Delegates attending the international trade convention
a)
Các đại biểu tham dự hội nghị thương mại quốc tế
b)
Thành phố đã trở thành một hình mẫu để các thành phố khác noi theo
c)
Nó sẽ được công bố vào thứ Sáu tới
d)
To you make it more interesting
e)
… Không được đổi thành tiền mặt
2.
Overnight accommodations
a)
Chỗ ở qua đêm
b)
Nhưng đã có một số ý kiến phản đối dự án khi nó bắt đầu
c)
Lợi nhuận của liên doanh
d)
To get something back/ To pay back a debt
e)
Xổ số vào ngày 1 tháng 1
3.
Be available for purchase at authorized retailers across Vietnam
a)
Có sẵn để mua tại các nhà bán lẻ được ủy quyền trên khắp Việt Nam
b)
Một nơi đáng giá
c)
Nó cho đến nay đã được chứng minh là khá phổ biến với mọi người ở mọi lứa tuổi.
d)
Sau một năm xây dựng
e)
Sắp xếp để gửi chúng qua đường bưu điện
4.
Highway construction has been postponed <br />indefinitely
a)
Việc xây dựng đường cao tốc đã bị hoãn lại<br />vô thời hạn
b)
Các đại biểu tham dự hội nghị thương mại quốc tế
c)
Thành phố đã trở thành một hình mẫu để các thành phố khác noi theo
d)
Nó sẽ được công bố vào thứ Sáu tới
e)
To you make it more interesting
5.
To have objections to the plan
a)
Phản đối kế hoạch
b)
Chỗ ở qua đêm
c)
Nhưng đã có một số ý kiến phản đối dự án khi nó bắt đầu
d)
Lợi nhuận của liên doanh
e)
To get something back/ To pay back a debt
6.
A few office supply shipments
a)
Một vài lô hàng cung cấp văn phòng
b)
Có sẵn để mua tại các nhà bán lẻ được ủy quyền trên khắp Việt Nam
c)
Một nơi đáng giá
d)
Nó cho đến nay đã được chứng minh là khá phổ biến với mọi người ở mọi lứa tuổi.
e)
Sau một năm xây dựng
7.
Be delayed because of weather conditions
a)
Bị trì hoãn vì điều kiện thời tiết
b)
Việc xây dựng đường cao tốc đã bị hoãn lại<br />vô thời hạn
c)
Các đại biểu tham dự hội nghị thương mại quốc tế
d)
Thành phố đã trở thành một hình mẫu để các thành phố khác noi theo
e)
Nó sẽ được công bố vào thứ Sáu tới
8.
To increase its capacity for this route by more than 50 percent
a)
Tăng công suất của tuyến đường này lên hơn 50%
b)
Phản đối kế hoạch
c)
Chỗ ở qua đêm
d)
Nhưng đã có một số ý kiến phản đối dự án khi nó bắt đầu
e)
Lợi nhuận của liên doanh
9.
Running a marathon is a test of human endurance
a)
Chạy marathon là bài kiểm tra sức bền của con người
b)
Một vài lô hàng cung cấp văn phòng
c)
Có sẵn để mua tại các nhà bán lẻ được ủy quyền trên khắp Việt Nam
d)
Một nơi đáng giá
e)
Nó cho đến nay đã được chứng minh là khá phổ biến với mọi người ở mọi lứa tuổi.
10.
Few + Plural Nouns:
a)
có rất ít, không đủ để (có tính phủ định)
b)
Bị trì hoãn vì điều kiện thời tiết
c)
Việc xây dựng đường cao tốc đã bị hoãn lại<br />vô thời hạn
d)
Các đại biểu tham dự hội nghị thương mại quốc tế
e)
Thành phố đã trở thành một hình mẫu để các thành phố khác noi theo
11.
Little + Uncountable Noun
a)
Rất ít, không đủ để (có khuynh hướng phủ định)
b)
Tăng công suất của tuyến đường này lên hơn 50%
c)
Phản đối kế hoạch
d)
Chỗ ở qua đêm
e)
Nhưng đã có một số ý kiến phản đối dự án khi nó bắt đầu
12.
A medical scanning device
a)
Một thiết bị quét y tế
b)
Chạy marathon là bài kiểm tra sức bền của con người
c)
Một vài lô hàng cung cấp văn phòng
d)
Có sẵn để mua tại các nhà bán lẻ được ủy quyền trên khắp Việt Nam
e)
Một nơi đáng giá
13.
Even if + clause
a)
Dù cho có, dù nếu có (Even if you are rich, you must go to school from Monday to Friday)
b)
có rất ít, không đủ để (có tính phủ định)
c)
Bị trì hoãn vì điều kiện thời tiết
d)
Việc xây dựng đường cao tốc đã bị hoãn lại<br />vô thời hạn
e)
Các đại biểu tham dự hội nghị thương mại quốc tế
14.
As if/As though
a)
Cứ như là…, như thể là…thường dùng để mô tả tình trạng của một sự vật, sự việc như thế nào đó, hoặc mang ý nghĩa mỉa mai hành động, sự vật, sự việc nào đó.
b)
Rất ít, không đủ để (có khuynh hướng phủ định)
c)
Tăng công suất của tuyến đường này lên hơn 50%
d)
Phản đối kế hoạch
e)
Chỗ ở qua đêm
15.
“Now that + Clause” is used to give an explanation of a new situation.
a)
"Now that" được sử dụng để đưa ra một lời giải thích về một tình huống mới
b)
Một thiết bị quét y tế
c)
Chạy marathon là bài kiểm tra sức bền của con người
d)
Một vài lô hàng cung cấp văn phòng
e)
Có sẵn để mua tại các nhà bán lẻ được ủy quyền trên khắp Việt Nam
16.
Its generous return policy
a)
Chính sách hoàn trả hào phóng của nó
b)
Dù cho có, dù nếu có (Even if you are rich, you must go to school from Monday to Friday)
c)
có rất ít, không đủ để (có tính phủ định)
d)
Bị trì hoãn vì điều kiện thời tiết
e)
Việc xây dựng đường cao tốc đã bị hoãn lại<br />vô thời hạn
17.
To be planned for + "Date"
a)
Được lên kế hoạch cho ngày
b)
Cứ như là…, như thể là…thường dùng để mô tả tình trạng của một sự vật, sự việc như thế nào đó, hoặc mang ý nghĩa mỉa mai hành động, sự vật, sự việc nào đó.
c)
Rất ít, không đủ để (có khuynh hướng phủ định)
d)
Tăng công suất của tuyến đường này lên hơn 50%
e)
Phản đối kế hoạch
18.
A opportunities to express themselves in front of a group
a)
Cơ hội thể hiện bản thân trước một nhóm
b)
"Now that" được sử dụng để đưa ra một lời giải thích về một tình huống mới
c)
Một thiết bị quét y tế
d)
Chạy marathon là bài kiểm tra sức bền của con người
e)
Một vài lô hàng cung cấp văn phòng
19.
The very latest news 24 hours a day
a)
Tin tức mới nhất 24 giờ một ngày
b)
Chính sách hoàn trả hào phóng của nó
c)
Dù cho có, dù nếu có (Even if you are rich, you must go to school from Monday to Friday)
d)
có rất ít, không đủ để (có tính phủ định)
e)
Bị trì hoãn vì điều kiện thời tiết
20.
Fewer + contable nouns
a)
Ít hơn + danh từ số nhiều đếm được
b)
Được lên kế hoạch cho ngày
c)
Cứ như là…, như thể là…thường dùng để mô tả tình trạng của một sự vật, sự việc như thế nào đó, hoặc mang ý nghĩa mỉa mai hành động, sự vật, sự việc nào đó.
d)
Rất ít, không đủ để (có khuynh hướng phủ định)
e)
Tăng công suất của tuyến đường này lên hơn 50%
21.
Less + uncountable or have no plural
a)
Ít hơn + danh từ không đếm được hoặc không có số nhiều
b)
Cơ hội thể hiện bản thân trước một nhóm
c)
"Now that" được sử dụng để đưa ra một lời giải thích về một tình huống mới
d)
Một thiết bị quét y tế
e)
Chạy marathon là bài kiểm tra sức bền của con người
22.
Notices informed residents of possible power outages
a)
Thông báo cho cư dân về khả năng mất điện
b)
Tin tức mới nhất 24 giờ một ngày
c)
Chính sách hoàn trả hào phóng của nó
d)
Dù cho có, dù nếu có (Even if you are rich, you must go to school from Monday to Friday)
e)
có rất ít, không đủ để (có tính phủ định)
23.
In anticipation of an increase in visitors during the summer holiday
a)
Với dự đoán lượng khách tăng trong kỳ nghỉ hè
b)
Ít hơn + danh từ số nhiều đếm được
c)
Được lên kế hoạch cho ngày
d)
Cứ như là…, như thể là…thường dùng để mô tả tình trạng của một sự vật, sự việc như thế nào đó, hoặc mang ý nghĩa mỉa mai hành động, sự vật, sự việc nào đó.
e)
Rất ít, không đủ để (có khuynh hướng phủ định)
24.
None of those
a)
Không ai trong số đó
b)
Ít hơn + danh từ không đếm được hoặc không có số nhiều
c)
Cơ hội thể hiện bản thân trước một nhóm
d)
"Now that" được sử dụng để đưa ra một lời giải thích về một tình huống mới
e)
Một thiết bị quét y tế
25.
In exchange for
a)
Trao đổi với
b)
Thông báo cho cư dân về khả năng mất điện
c)
Tin tức mới nhất 24 giờ một ngày
d)
Chính sách hoàn trả hào phóng của nó
e)
Dù cho có, dù nếu có (Even if you are rich, you must go to school from Monday to Friday)
26.
By means of
a)
Bằng cách
b)
Với dự đoán lượng khách tăng trong kỳ nghỉ hè
c)
Ít hơn + danh từ số nhiều đếm được
d)
Được lên kế hoạch cho ngày
e)
Cứ như là…, như thể là…thường dùng để mô tả tình trạng của một sự vật, sự việc như thế nào đó, hoặc mang ý nghĩa mỉa mai hành động, sự vật, sự việc nào đó.
27.
A notable expert on environmental issues
a)
Một chuyên gia đáng chú ý về các vấn đề môi trường
b)
Không ai trong số đó
c)
Ít hơn + danh từ không đếm được hoặc không có số nhiều
d)
Cơ hội thể hiện bản thân trước một nhóm
e)
"Now that" được sử dụng để đưa ra một lời giải thích về một tình huống mới
28.
Multiple books on the effects of global warming
a)
Nhiều cuốn sách về tác động của sự nóng lên toàn cầu
b)
Trao đổi với
c)
Thông báo cho cư dân về khả năng mất điện
d)
Tin tức mới nhất 24 giờ một ngày
e)
Chính sách hoàn trả hào phóng của nó
29.
I think men are less tolerant of stress than women.
a)
Tôi nghĩ đàn ông chịu đựng căng thẳng kém hơn phụ nữ
b)
Bằng cách
c)
Với dự đoán lượng khách tăng trong kỳ nghỉ hè
d)
Ít hơn + danh từ số nhiều đếm được
e)
Được lên kế hoạch cho ngày
30.
Mundane
a)
Trần tục
b)
Một chuyên gia đáng chú ý về các vấn đề môi trường
c)
Không ai trong số đó
d)
Ít hơn + danh từ không đếm được hoặc không có số nhiều
e)
Cơ hội thể hiện bản thân trước một nhóm
31.
be bound to…
a)
chắc chắn sẽ xảy ra
b)
Nhiều cuốn sách về tác động của sự nóng lên toàn cầu
c)
Trao đổi với
d)
Thông báo cho cư dân về khả năng mất điện
e)
Tin tức mới nhất 24 giờ một ngày
32.
The sewage treatment center
a)
Trung tâm xử lý nước thải
b)
Tôi nghĩ đàn ông chịu đựng căng thẳng kém hơn phụ nữ
c)
Bằng cách
d)
Với dự đoán lượng khách tăng trong kỳ nghỉ hè
e)
Ít hơn + danh từ số nhiều đếm được
33.
A financial analyst position
a)
Vị trí nhà phân tích tài chính
b)
Trần tục
c)
Một chuyên gia đáng chú ý về các vấn đề môi trường
d)
Không ai trong số đó
e)
Ít hơn + danh từ không đếm được hoặc không có số nhiều
34.
He possessed exceptional investment experience.
a)
Ông có kinh nghiệm đầu tư đặc biệt
b)
chắc chắn sẽ xảy ra
c)
Nhiều cuốn sách về tác động của sự nóng lên toàn cầu
d)
Trao đổi với
e)
Thông báo cho cư dân về khả năng mất điện
35.
Although/ even though + Clause
a)
Cho dù, mặc dù
b)
Trung tâm xử lý nước thải
c)
Tôi nghĩ đàn ông chịu đựng căng thẳng kém hơn phụ nữ
d)
Bằng cách
e)
Với dự đoán lượng khách tăng trong kỳ nghỉ hè
36.
For the purpose of increasing sales
a)
Với mục đích tăng doanh số bán hàng
b)
Vị trí nhà phân tích tài chính
c)
Trần tục
d)
Một chuyên gia đáng chú ý về các vấn đề môi trường
e)
Không ai trong số đó
37.
An upcoming trade fair
a)
Một hội chợ thương mại sắp diễn ra
b)
Ông có kinh nghiệm đầu tư đặc biệt
c)
chắc chắn sẽ xảy ra
d)
Nhiều cuốn sách về tác động của sự nóng lên toàn cầu
e)
Trao đổi với
38.
To establish a positive reputation with somebody
a)
Để thiết lập danh tiếng tích cực với ai đó
b)
Cho dù, mặc dù
c)
Trung tâm xử lý nước thải
d)
Tôi nghĩ đàn ông chịu đựng căng thẳng kém hơn phụ nữ
e)
Bằng cách
39.
To nuisance
a)
Phiền toái
b)
Với mục đích tăng doanh số bán hàng
c)
Vị trí nhà phân tích tài chính
d)
Trần tục
e)
Một chuyên gia đáng chú ý về các vấn đề môi trường
40.
I hate to be a nuisance, but could you help me?
a)
Tôi không muốn làm phiền, nhưng bạn có thể giúp tôi được không?
b)
Một hội chợ thương mại sắp diễn ra
c)
Ông có kinh nghiệm đầu tư đặc biệt
d)
chắc chắn sẽ xảy ra
e)
Nhiều cuốn sách về tác động của sự nóng lên toàn cầu
41.
Your quoted prices are higher than I have budgeted for the items.
a)
Giá báo của bạn cao hơn mức tôi đã dự trù cho các mặt hàng.
b)
Để thiết lập danh tiếng tích cực với ai đó
c)
Cho dù, mặc dù
d)
Trung tâm xử lý nước thải
e)
Tôi nghĩ đàn ông chịu đựng căng thẳng kém hơn phụ nữ
42.
Have a chance to go over it carefully by now.
a)
Bây giờ có cơ hội để xem qua nó một cách cẩn thận.
b)
Phiền toái
c)
Với mục đích tăng doanh số bán hàng
d)
Vị trí nhà phân tích tài chính
e)
Trần tục
43.
The management will pay 60 percent of the costs and residents will pay the remainder
a)
Ban quản lý sẽ trả 60 phần trăm chi phí và cư dân sẽ trả phần còn lại
b)
Tôi không muốn làm phiền, nhưng bạn có thể giúp tôi được không?
c)
Một hội chợ thương mại sắp diễn ra
d)
Ông có kinh nghiệm đầu tư đặc biệt
e)
chắc chắn sẽ xảy ra
44.
To decline
a)
To gradually become less, worse, or lower
b)
Giá báo của bạn cao hơn mức tôi đã dự trù cho các mặt hàng.
c)
Để thiết lập danh tiếng tích cực với ai đó
d)
Cho dù, mặc dù
e)
Trung tâm xử lý nước thải
45.
To encompass
a)
To include different types of things
b)
Bây giờ có cơ hội để xem qua nó một cách cẩn thận.
c)
Phiền toái
d)
Với mục đích tăng doanh số bán hàng
e)
Vị trí nhà phân tích tài chính
46.
To do some extensive facility renovations
a)
Để thực hiện một số cải tạo cơ sở rộng lớn
b)
Ban quản lý sẽ trả 60 phần trăm chi phí và cư dân sẽ trả phần còn lại
c)
Tôi không muốn làm phiền, nhưng bạn có thể giúp tôi được không?
d)
Một hội chợ thương mại sắp diễn ra
e)
Ông có kinh nghiệm đầu tư đặc biệt
47.
A chance to win free ski lift tickets
a)
Cơ hội giành vé đi xe cáp đưa khách lên đỉnh trượt tuyết miễn phí
b)
To gradually become less, worse, or lower
c)
Giá báo của bạn cao hơn mức tôi đã dự trù cho các mặt hàng.
d)
Để thiết lập danh tiếng tích cực với ai đó
e)
Cho dù, mặc dù
48.
The tickets will be valid for a limited time
a)
Vé sẽ có giá trị trong thời gian giới hạn
b)
To include different types of things
c)
Bây giờ có cơ hội để xem qua nó một cách cẩn thận.
d)
Phiền toái
e)
Với mục đích tăng doanh số bán hàng
49.
… cannot be exchanged for cash
a)
… Không được đổi thành tiền mặt
b)
Để thực hiện một số cải tạo cơ sở rộng lớn
c)
Ban quản lý sẽ trả 60 phần trăm chi phí và cư dân sẽ trả phần còn lại
d)
Tôi không muốn làm phiền, nhưng bạn có thể giúp tôi được không?
e)
Một hội chợ thương mại sắp diễn ra
50.
A raffle on January 1
a)
Xổ số vào ngày 1 tháng 1
b)
Cơ hội giành vé đi xe cáp đưa khách lên đỉnh trượt tuyết miễn phí
c)
To gradually become less, worse, or lower
d)
Giá báo của bạn cao hơn mức tôi đã dự trù cho các mặt hàng.
e)
Để thiết lập danh tiếng tích cực với ai đó
51.
Arrange to have them mailed
a)
Sắp xếp để gửi chúng qua đường bưu điện
b)
Vé sẽ có giá trị trong thời gian giới hạn
c)
To include different types of things
d)
Bây giờ có cơ hội để xem qua nó một cách cẩn thận.
e)
Phiền toái
52.
To add salt to sth
a)
To you make it more interesting
b)
… Không được đổi thành tiền mặt
c)
Để thực hiện một số cải tạo cơ sở rộng lớn
d)
Ban quản lý sẽ trả 60 phần trăm chi phí và cư dân sẽ trả phần còn lại
e)
Tôi không muốn làm phiền, nhưng bạn có thể giúp tôi được không?
53.
To redeem
a)
To get something back/ To pay back a debt
b)
Xổ số vào ngày 1 tháng 1
c)
Cơ hội giành vé đi xe cáp đưa khách lên đỉnh trượt tuyết miễn phí
d)
To gradually become less, worse, or lower
e)
Giá báo của bạn cao hơn mức tôi đã dự trù cho các mặt hàng.
54.
After a year of construction
a)
Sau một năm xây dựng
b)
Sắp xếp để gửi chúng qua đường bưu điện
c)
Vé sẽ có giá trị trong thời gian giới hạn
d)
To include different types of things
e)
Bây giờ có cơ hội để xem qua nó một cách cẩn thận.
55.
It will be unveiled next Friday
a)
Nó sẽ được công bố vào thứ Sáu tới
b)
To you make it more interesting
c)
… Không được đổi thành tiền mặt
d)
Để thực hiện một số cải tạo cơ sở rộng lớn
e)
Ban quản lý sẽ trả 60 phần trăm chi phí và cư dân sẽ trả phần còn lại
56.
The profitability of the venture
a)
Lợi nhuận của liên doanh
b)
To get something back/ To pay back a debt
c)
Xổ số vào ngày 1 tháng 1
d)
Cơ hội giành vé đi xe cáp đưa khách lên đỉnh trượt tuyết miễn phí
e)
To gradually become less, worse, or lower
57.
It has so far proven quite popular with people of all ages.
a)
Nó cho đến nay đã được chứng minh là khá phổ biến với mọi người ở mọi lứa tuổi.
b)
Sau một năm xây dựng
c)
Sắp xếp để gửi chúng qua đường bưu điện
d)
Vé sẽ có giá trị trong thời gian giới hạn
e)
To include different types of things
58.
The city has become a model for other cities to follow
a)
Thành phố đã trở thành một hình mẫu để các thành phố khác noi theo
b)
Nó sẽ được công bố vào thứ Sáu tới
c)
To you make it more interesting
d)
… Không được đổi thành tiền mặt
e)
Để thực hiện một số cải tạo cơ sở rộng lớn
59.
But there was some opposition to the project when it started
a)
Nhưng đã có một số ý kiến phản đối dự án khi nó bắt đầu
b)
Lợi nhuận của liên doanh
c)
To get something back/ To pay back a debt
d)
Xổ số vào ngày 1 tháng 1
e)
Cơ hội giành vé đi xe cáp đưa khách lên đỉnh trượt tuyết miễn phí
60.
A worthwhile place
a)
Một nơi đáng giá
b)
Nó cho đến nay đã được chứng minh là khá phổ biến với mọi người ở mọi lứa tuổi.
c)
Sau một năm xây dựng
d)
Sắp xếp để gửi chúng qua đường bưu điện
e)
Vé sẽ có giá trị trong thời gian giới hạn