wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E7 HW Unit 1

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

go to the cinema

a)

đi xem phim

b)

đi ăn

c)

đi uống nước

d)

đi mua sắm

2.

collect the stamps

a)

sưu tầm huy hiệu

b)

sưu tầm tem

c)

sưu tầm nắp chai

d)

sưu tầm truyện

3.

arranging flowers

a)

cắt hoa

b)

bắt sâu

c)

cắm hoa

d)

tỉa cành

4.

bird-watching

a)

ngắm hoa

b)

ngắm cây

c)

ngắm chim

d)

ngắm lá

5.

go camping

a)

đi du lịch

b)

đi mua sắm

c)

đi cắm trại

d)

đi ngắm chim

6.

gardening

a)

làm vườn

b)

làm đồ thủ công

c)

làm đất

d)

bón phân

7.

watch television

a)

xem tivi

b)

chơi game

c)

chơi cờ

d)

mua sắm

8.

play chess

a)

chơi game điện tử

b)

chơi thể thao

c)

mua sắm

d)

chơi cờ

9.

go shopping

a)

mua sắm

b)

chơi game

c)

làm vườn

d)

xem tivi

10.

unusual (adj) / ʌn'ju:ʒuəl /:

a)

khác thường

b)

quen

11.

unique (adj) / jʊˈni:k /:

a)

độc đáo

b)

12.

Phần gạch chân trong từ sau đây có cách phát âm là gì?

birth

a)

/ə/

b)

/з:/

13.

Phần gạch chân trong từ sau đây có cách phát âm là gì?

sunburn

a)

/ə/

b)

/з:/

14.

Phần gạch chân trong từ sau đây có cách phát âm là gì?

answer

a)

/ə/

b)

/з:/

15.

Phần gạch chân trong từ sau đây có cách phát âm là gì?

parent

a)

/ə/

b)

/з:/

16.

Phần gạch chân trong từ sau đây có cách phát âm là gì?

collect

a)

/ə/

b)

/з:/

17.

Phần gạch chân trong từ sau đây có cách phát âm là gì?

shirt

a)

/ə/

b)

/з:/

18.

Viết tên sở thích dựa vào định nghĩa sau đây:

"the job or activity of working in a garden, growing and taking care of the plants"

(a)  

19.

Chọn đáp án đúng:

He spends a lot of time _________ her classroom.

a)

cleaning

b)

clean

c)

to clean

d)

cleaned

20.

Chọn đáp án đúng:

He didn't seem very interested _______ what I was saying.

a)

of

b)

on

c)

in

d)

to

21.

Chia động từ trong ngoặc:

I enjoy (collect) (a)   dolls and it becomes my pleasure.

22.

Chia động từ trong ngoặc:

We love (watch) (a)   new films

23.

Chia động từ trong ngoặc:

Our uncles (play) (a)   badminton once a week.

24.

Chia động từ trong ngoặc:

My brother hates (do) (a)   the same things day after day.

25.

I love being outdoors with the trees and flowers. I like ______ a lot

a)

swimming

b)

Plant

c)

gardening

d)

catching

26.

cách sử dụng của present simple

a)

diễn tả một hành động hay một thói quen lặp đi lặp lại

b)

tất cả đáp án dều đúng

c)

dùng trong câu điều kiện loại 1

d)

diễn tả một sự thật chân lí , hiển nhiên

27.

It’s 7.00 p.m. now and they_____meal together

a)

having

b)

are having

c)

has

d)

is having

28.
What … that cat doing over there by the chair?
a)
did
b)
are
c)
does
d)
is
29.

Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?

a)

Thêm -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Không thêm gì

d)

cả 3 đáp án đều đúng

30.

Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....

a)

thêm -ing

b)

nguyên thể

c)

thêm s,es

d)

Không có đáp án nào đúng

31.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "He, She, It và số ít" sẽ phải đi với động từ chia thế nào?

a)

doesn't + V(nguyên thể)

b)

don't + V(nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

32.

Đây là dấu hiệu của thì nào?

- Now:

- Right now:

- At the moment:

- At present

- It’s + giờ cụ thể + now

- Look! keep silent !

a)

Thì hiện tại đơn

b)

Thì hiện tại tiếp diễn

c)

Thì quá khứ đơn

d)

Thì tương lai đơn

33.

Các từ sau đây là dấu hiệu của Thì nào?

"Always, Usually, Sometimes, Often, Never,

every day/week/month/year, all the time, once/twice/ three times a week/month/year...

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Quá khứ đơn

d)

Quá khứ tiếp diễn

34.

John always ________ on time for meetings.

a)

arrive

b)

arrives

c)

are arriving

d)

is arriving

35.

First I ________, then I dress.

a)

wash

b)

am washing

c)

washes

d)

washing

36.

John ___________ at this moment.

a)

is arriving

b)

arrive

c)

arrives

d)

arriving

37.

The train always ________ on time

a)

leave

b)

leaves

c)

leaving

d)

left

38.

They ………… …….. tomorrow.

a)

are coming

b)

is coming

c)

coming

d)

comes

39.

Trong câu có các từ như: "look!" "listen!" thì động từ chính của câu chia ở .....

a)

thì hiện tại

b)

thì hiện tại tiếp diễn

c)

thì quá khứ đơn

d)

thì tương lai đơn

40.

Khi diễn đạt câu về hành động đang diễn ra tại thời điểm nói, ta dùng cấu trúc của thì:

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Qúa khứ đơn

d)

Tương lai đơn