Font size
WorksheetsE7 HW Unit 1
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
go to the cinema
đi xem phim
đi ăn
đi uống nước
đi mua sắm
collect the stamps
sưu tầm huy hiệu
sưu tầm tem
sưu tầm nắp chai
sưu tầm truyện
arranging flowers
cắt hoa
bắt sâu
cắm hoa
tỉa cành
bird-watching
ngắm hoa
ngắm cây
ngắm chim
ngắm lá
go camping
đi du lịch
đi mua sắm
đi cắm trại
đi ngắm chim
gardening
làm vườn
làm đồ thủ công
làm đất
bón phân
watch television
xem tivi
chơi game
chơi cờ
mua sắm
play chess
chơi game điện tử
chơi thể thao
mua sắm
chơi cờ
go shopping
mua sắm
chơi game
làm vườn
xem tivi
unusual (adj) / ʌn'ju:ʒuəl /:
khác thường
quen
unique (adj) / jʊˈni:k /:
độc đáo
cũ
Phần gạch chân trong từ sau đây có cách phát âm là gì?
birth
/ə/
/з:/
Phần gạch chân trong từ sau đây có cách phát âm là gì?
sunburn
/ə/
/з:/
Phần gạch chân trong từ sau đây có cách phát âm là gì?
answer
/ə/
/з:/
Phần gạch chân trong từ sau đây có cách phát âm là gì?
parent
/ə/
/з:/
Phần gạch chân trong từ sau đây có cách phát âm là gì?
collect
/ə/
/з:/
Phần gạch chân trong từ sau đây có cách phát âm là gì?
shirt
/ə/
/з:/
Viết tên sở thích dựa vào định nghĩa sau đây:
"the job or activity of working in a garden, growing and taking care of the plants"
(a)
Chọn đáp án đúng:
He spends a lot of time _________ her classroom.
cleaning
clean
to clean
cleaned
Chọn đáp án đúng:
He didn't seem very interested _______ what I was saying.
of
on
in
to
Chia động từ trong ngoặc:
I enjoy (collect) (a) dolls and it becomes my pleasure.
Chia động từ trong ngoặc:
We love (watch) (a) new films
Chia động từ trong ngoặc:
Our uncles (play) (a) badminton once a week.
Chia động từ trong ngoặc:
My brother hates (do) (a) the same things day after day.
I love being outdoors with the trees and flowers. I like ______ a lot
swimming
Plant
gardening
catching
cách sử dụng của present simple
diễn tả một hành động hay một thói quen lặp đi lặp lại
tất cả đáp án dều đúng
dùng trong câu điều kiện loại 1
diễn tả một sự thật chân lí , hiển nhiên
It’s 7.00 p.m. now and they_____meal together
having
are having
has
is having
Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?
Thêm -ing
Thêm s hoặc es
Không thêm gì
cả 3 đáp án đều đúng
Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....
thêm -ing
nguyên thể
thêm s,es
Không có đáp án nào đúng
Trong câu phủ định, chủ ngữ "He, She, It và số ít" sẽ phải đi với động từ chia thế nào?
doesn't + V(nguyên thể)
don't + V(nguyên thể)
doesn't + V (thêm s, es)
don't + V (thêm s, es)
Đây là dấu hiệu của thì nào?
- Now:
- Right now:
- At the moment:
- At present
- It’s + giờ cụ thể + now
- Look! keep silent !
Thì hiện tại đơn
Thì hiện tại tiếp diễn
Thì quá khứ đơn
Thì tương lai đơn
Các từ sau đây là dấu hiệu của Thì nào?
"Always, Usually, Sometimes, Often, Never,
every day/week/month/year, all the time, once/twice/ three times a week/month/year...
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Quá khứ tiếp diễn
John always ________ on time for meetings.
arrive
arrives
are arriving
is arriving
First I ________, then I dress.
wash
am washing
washes
washing
John ___________ at this moment.
is arriving
arrive
arrives
arriving
The train always ________ on time
leave
leaves
leaving
left
They ………… …….. tomorrow.
are coming
is coming
coming
comes
Trong câu có các từ như: "look!" "listen!" thì động từ chính của câu chia ở .....
thì hiện tại
thì hiện tại tiếp diễn
thì quá khứ đơn
thì tương lai đơn
Khi diễn đạt câu về hành động đang diễn ra tại thời điểm nói, ta dùng cấu trúc của thì:
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Qúa khứ đơn
Tương lai đơn
