NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTừ vựng bài 22
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
Đâu là biển cấm hút thuốc
a)
b)
c)
d)
2.
Biển báo này có nghĩa là gì
a)
핸드폰 금지
b)
핸드폰 사용 금지
c)
휴대전화 금지
d)
휴대전화 사용 금지
3.
Phiên âm đúng của từ 실내 정숙 - Cấm làm ồn
a)
/sil-nê chong-suk/
b)
/si-lê chông-suk/
c)
/si-lê chong-suk/
d)
/sil-nê chông-suk/
4.
Hình này có ý nghĩa gì
a)
Cấm giơ tay
b)
Cấm đụng chạm
c)
Cấm chạm, sờ mó
d)
Cấm đeo bao tay
5.
Đâu là biển 무단 횡단 금지
a)
b)
c)
d)
6.
Đâu là biển cấm vượt quá tốc độ
a)
b)
c)
d)
7.
Cấm đỗ xe trong tiếng Hàn là
a)
주자금지
b)
추자금지
c)
주차금지
d)
추차금지
8.
Hút thuốc lá trong tiếng Hàn là
a)
담배를 비우다
b)
담배를 피우다
c)
탐배를 비우다
d)
탐배를 피우다
9.
_______를 버려요 (VỨT RÁC BỪA BÃI)
a)
스레기
b)
스래기
c)
쓰레기
d)
쓰래기
10.
침을 뱉다 có nghĩa là gì
a)
Nhai kẹo cao su
b)
Ngồi dạng chân
c)
Nhổ nước bọt
d)
Chiếm chỗ
11.
_____어다니다 (Chạy nhảy xung quanh)
a)
뒤
b)
튀
c)
뛰
d)
쥐
12.
Làm ồn trong tiếng Hàn là
a)
더들다
b)
떠들다
c)
더틀다
d)
떠틀다
13.
Hình này có ý nghĩa gì
a)
새치기를 하다
b)
세치기를 하다
c)
새지기를 하다
d)
세지기를 하다
14.
다리를 _______앉다 (Chiếm chỗ)
a)
벌러서
b)
벌리서
c)
벌려서
d)
버러서
15.
손_____다 (Sờ, chạm)
a)
데
b)
대
c)
태
d)
테
Reset
