Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

practice

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ trống:

... cat

a)

a

b)

an

c)

2

d)

three

2.

Điền vào chỗ trống:

... dog

a)

a

b)

an

c)

three

d)

4

3.

Điền vào chỗ trống:

... elephant

a)

a

b)

an

c)

1

d)

one

4.

Điền vào chỗ trống:

... octupus

a)

a

b)

an

c)

1

d)

one

5.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... biscuit

(a)  

6.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... cake

(a)  

7.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... onion

(a)  

8.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... tomato

(a)  

9.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... orange

(a)  

10.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... watermelon

(a)  

11.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... apple

(a)  

12.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... pineapple

(a)  

13.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... olive

a)

a

b)

an

14.

Những danh từ nào đi với mạo từ "A"?

Chọn những đáp án đúng.

a)

pen

b)

bag

c)

notebook

d)

atlas

15.

Mạo từ An + nguyên âm (a, e, i, o, u) là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

16.

It is ......... ostrich

a)

a

b)

an

17.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... egg

(a)  

18.

Những danh từ nào đi với mạo từ "An"?

Chọn những đáp án đúng.

a)

atlas

b)

eraser

c)

pencil

d)

ruler

19.

Chữ cái nào là NGUYÊN ÂM

a)

F

b)

K

c)

L

d)

O

20.

It is ...... rabbit.

a)

a

b)

an

21.

Một người đàn ông trong tiếng Anh là gì nhỉ?

(a)  

22.
a)

a scissor

b)

an sicior

c)

a sicors

d)

an scisscor

23.

_ chameleon

(a)  

24.
a)

a libryra

b)

an library

c)

a library

d)

an libary

25.

Điền vào chỗ trống: a hoặc an

(a)   umbrella

26.

This is or These are:

.......... .......... a book

a)

This is

b)

These are

27.

That is or Those are:

........ ....... five cats

a)

That is

b)

Those are

28.

Dùng đại từ chỉ định nào trong trường hợp sau:

Một quả táo đang ở xa.

a)

This is

b)

That is

c)

These are

d)

Those are

29.

Dùng đại từ chỉ định nào trong trường hợp sau:

Có hai chú chó đang ở gần

a)

This is

b)

That is

c)

These are

d)

Those are

30.

Dùng đại từ chỉ định nào trong trường hợp sau:

Có một cái cây đang ở gần.

a)

This is

b)

That is

c)

These are

d)

Those are

31.

Dùng đại từ chỉ định nào trong trường hợp sau:

Có bốn bạn nhỏ đang đứng ở xa.

a)

This is

b)

That is

c)

These are

d)

Those are

32.

Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)

(a)  

33.

Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)

(a)  

34.

Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)

(a)  

35.

Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)

(a)  

36.

Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)

(a)  

37.

Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)

(a)  

38.

Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)

(a)  

39.

Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)

(a)  

40.

Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)

(a)  

41.

Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)

(a)  

42.

Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)

(a)  

43.

Sắp xếp:

is/ what/ this/?

a)

Is what this?

b)

What is this?

c)

This is what?

44.

This is a .........................

a)

ruler

b)

pencil

c)

school bag

45.
a)

That is a school bag.

b)

This is a school bag.

46.

what is that?

a)

That is a pen

b)

That is a ruler

c)

That is a book.

47.

what is that?

a)

That is a pen

b)

That is a ruler

c)

That is a book.

48.
a)

That is a ruler.

b)

This is a ruler.

49.

Điền từ:

...................... is that?

a)

What

b)

How

50.

What is this?

a)

This is a book.

b)

That is a book .

c)

This is a notebook.

d)

That is a notebook.

51.

This is pencil.

a)
b)
52.

That is a book.

a)
b)
53.

Is that a school bag?

a)

Yes, it is.

b)

No, it isn't.

54.

Viết câu trả lời: Is this a pen?

(a)  

55.

Điền từ: What is that?

That is a (a)  

56.

....... a pen in the box

a)

There are

b)

There is

c)

There aren't

d)

Is there

57.

............. a tiger in the cage

a)

There is

b)

There are

c)

Is there

d)

Are there

58.

..... two boys and one girl in my group

a)

Is there

b)

There is

c)

Are there

d)

There are

59.

Sau "There is" là...

a)

danh từ đếm được số ít và danh từ không đếm được

b)

danh từ đếm được số nhiều

c)

cả 2 đáp án trên.

60.

Sau "There are" là...

a)

danh từ đếm được số ít và không đếm được

b)

danh từ đếm được số nhiều

c)

cả 2 đáp án trên.

61.

Câu này đúng hay sai:

There are kite on the sky.

a)

True

b)

False

62.

Are they any potatoes in the basket?

a)

Yes, there aren't.

b)

No, there is.

c)

Yes, there are.

d)

No, there are.

63.

How many cups ....there?

a)

is

b)

are

c)

isn't

64.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống:


............... two beds in my bedroom

a)

There is

b)

There are

65.

Nhìn tranh điền từ vào chỗ trống


There ___ a table in the kitchen

a)

are

b)

is

66.

Nhìn tranh điền từ vào chỗ trống


There ___ ______ ______ in my livingroom

a)

There is a clock in my living room

b)

There are two clocks in my livingroom

c)

There are a clock in my living room

67.

............ two children.

a)

There is

b)

There are

68.

............. two chairs.

a)

There is

b)

There are

69.

.......... two cats.

a)

There is

b)

There are

70.

........... four birds.

a)

There is

b)

There are

71.

••••••••••• a ball.

a)

There is

b)

There are

72.

.......... a table

a)

There is

b)

There are

73.

is/ a/ There / on/ the/ desk./ pen

a)

There is a on the pen desk.

b)

There is pen a on the desk.

c)

There is a pen on the desk.

d)

There a pen is on the desk.

74.

many/ how / tables/ in/ the/ livingroom?/ there/ are

a)

How many tables are there in the livingroom?

b)

How many tables there are in the livingroom?

c)

How many tables in are there the livingroom?

d)

How many are there tables in the livingroom?

75.

......... many flowers in the garden

a)

Are there

b)

There are

c)

There is

d)

Is there