wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán lớp 2

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

2+4=

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

2.

7+0=

a)

0

b)

8

c)

7

d)

10

3.

1+4=

a)

5

b)

6

c)

7

d)

9

4.

5-3=

a)

4

b)

6

c)

2

d)

Không có đáp án

5.

9+1-3+2=

(a)  

6.

5+3=

a)

6

b)

5

c)

9

d)

8

7.

4+1+4=

(a)  

8.

7+1=

(a)  

9.

9 + 1 =?

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

10.

10 - 5 =?

a)

10

b)

6

c)

5

d)

4

11.

1 + 2 ....?....2 + 3

a)

>

b)

<

c)

=

12.

 Em đã học bao nhiêu số có 1 chữ số rồi?

a)

0

b)

1

c)

10

d)

9

13.

3 ... 5,1 ... 3

Dấu điền vào chỗ chấm là gì?

a)

=

b)

<

c)

>

14.

3 + 3 =?

(a)  

15.

Hình này là hình gì?

a)

Hình tròn

b)

Hình vuông

c)

Hình tam giác

d)

Hình chữ nhật

16.

3 +2= ?

a)

1

b)

2

c)

5

d)

3

17.

Đây có phải là số 6 không?

a)

Đúng

b)

Sai

18.

4 - 2 =?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

0

19.

Đây là số mấy?

a)

Số 4

b)

Số 2

c)

Số 1

d)

Số 3

e)

Số 5

20.

3 - 1 = ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

21.

Tính: 1+1=

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

22.

Tính: 3+2=

a)

6

b)

4

c)

2

d)

5

23.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2 + ... = 4

(a)  

24.

Tính: 3 - 2 =

a)

5

b)

6

c)

4

d)

1

25.

Tính: 1+ ... = 5

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

26.

Tính: 5 - 2 =

(a)  

27.

Tính: 4 + 1 =

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

28.

Tính: 5 - 3 =

(a)  

29.

Điền vào ... : 1+...=4

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

30.

Tính: 1+ 2 =

(a)  

31.

Tính: 5 - 5 + 0 =

a)

0

b)

1

c)

2

d)

5

32.

8 + 2 - 2 = 5 + .....

a)

5

b)

3

33.

8 ..... = 4

a)

-4

b)

-2

c)

+ 4

34.

9 ....5 = 4

a)

+

b)

-

35.

Hình gì

a)

Hình tròn

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình tam giác

36.

6 + 2 .... 7 . dấu cần điền là?

a)

>

b)

<

37.

Số 9 là số có mấy chữ số

a)

1 chữ số

b)

2 chữ số

c)

3 chữ số

d)

4 chữ số

38.

Số cần điền vào chỗ chấm là 4,......, ...... , 7

a)

5,4

b)

4,5,6

c)

5,6

d)

4,6

39.

5 - 1 < ....... Số cần điền là

a)

5

b)

2

c)

4

d)

3

40.

10-4 .....7-1

a)

=

b)

>

c)

<

d)

_

41.

10 - 1 - 1 - 1 - 1 =

a)

Sáu

b)

bảy

c)

tám

42.

7 +3 -2 =

a)

8

b)

6

c)

10

d)

7

43.

5+ 3 - 2 = 8

Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

44.

10 -2 + 1 ....... 10-7

a)

>

b)

<

45.

4, 7, 9,3 sắp từ nhỏ đến lớn

a)

4, 3, 7, 9

b)

3, 4, 7, 9

c)

9,7,4,3

46.

15+5

a)

16

b)

18

c)

20

d)

22

47.

20-8

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

48.

20-12

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

49.

5+12

a)

18

b)

17

c)

16

d)

19

50.

5+8

a)

14

b)

13

c)

10

d)

15

51.

18-9

a)

5

b)

7

c)

8

d)

9

52.

17-5

a)

10

b)

15

c)

12

d)

14

53.

7+6

a)

11

b)

14

c)

12

d)

13

54.

6+8

a)

14

b)

15

c)

17

d)

18

55.

16-7

a)

11

b)

10

c)

9

d)

8

56.

5.....8

a)

>

b)

<

c)

=

57.

6...4

a)

=

b)

>

c)

<

58.

10.....8

a)

<

b)

=

c)

>

59.

9....9

a)

<

b)

=

c)

>

60.

6....8

a)

<

b)

>

c)

=

61.

a)

6

b)

8

c)

7

62.

7 .... 8

a)

>

b)

<

c)

=

63.

Bài 2: 3+5=...

(a)  

64.

Bài 18: 7+2=...

a)

5

b)

1

c)

0

d)

9

65.

3 ... 5,1 ... 3

Hãy ghi dấu lớn,bé,bằng? 2 đáp án:

a)

=

b)

<

c)

>

66.

Hình này là hình gì?

a)

Hình tròn

b)

Hình vuông

c)

Hình tam giác

d)

Hình chữ nhật

67.

Đây là số mấy?

a)

Số 4

b)

Số 2

c)

Số 1

d)

Số 3

e)

Số 5

68.

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

69.

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

70.

Có: 5 máy bay

Bay đi: 5 máy bay

Còn lại: ... máy bay

(a)  

71.

Từ các số 4,5,9. Ta có thể lập bao nhiêu phép tính từ các số trên?

(a)  

72.

1+1=?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

6

73.

Số gồm 8 chục và 3 đơn vị viết là:

a)

83

b)

38

c)

8 và 3

d)

80

74.

Em về quê 1 tuần và 2 ngày. Vậy em về quê số ngày là:

a)

7 ngày

b)

2 ngày

c)

9 ngày

d)

5 ngày

75.

Hôm qua là thứ sáu ngày 20. Vậy ngày mai là:

a)

Thứ bảy ngày 21

b)

Thứ bảy ngày 22

c)

Chủ nhật ngày 21

d)

Chủ nhật ngày 22

76.

1+7=?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

7

77.

3+7=?

a)

10

b)

8

c)

9

d)

7

78.

Bài 1: 2+3=...

(a)  

79.

Bài 2: 3+5=...

(a)  

80.

Bài 3: 4+5=...

(a)  

81.

Bài 9: 1+9=...

(a)  

82.

Bài 11: 5+2=...

(a)  

83.

Số cần điền vào chỗ chấm … – 4 = 3 là:

a)

A. 4

b)

B. 5

c)

C. 6

d)

D. 7

84.

Số ở giữa số 26 và 28 là số:

a)

A. 29

b)

B. 28

c)

C. 27

d)

C. 27

85.

Số “hai mươi lăm” được viết là

a)

20

b)

25

c)

40

d)

45

86.

Số gồm 6 chục và 8 đơn vị được viết là

a)

68

b)

48

c)

62

d)

35

87.

Số nào lớn nhất trong các số dưới đây?

a)

53

b)

27

c)

94

d)

46

88.

Tính: 16+2 =

a)

20

b)

17

c)

14

d)

18

89.

Tính: 19 - 7 =

a)

14

b)

12

c)

15

d)

26

90.

Sắp xếp các số 52, 13, 6, 31, 49, 20 theo thứ tự từ bé đến lớn

a)

52, 13, 6, 31, 49, 20

b)

6,13,20,31,49,52

c)

52,49,31,13,20,6

d)

6,20,31,13,49,52

91.

Có mấy hình hộp chữ nhật

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

92.

Điền dấu vào phép tính sau   5 + 2 ….. 8

a)

>

b)

<

c)

=

93.

7 gồm mấy và mấy ?

a)

3 và 4                  

b)

3 và 1                 

c)

3 và 3

d)

2 và 4

94.

Viết dấu <, >, = vào chỗ chấm.

5 … 4

a)

=

b)

<

c)

>