Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 4

Total questions: 102

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho amino acid nào. Các bộ ba đó là:

a)

A.   UGU, UAA, UAG

b)

A.   UUG, UGA, UAG

c)

UAG, UAA, UGA

d)

A.   UUG, UAA, UGA

2.

Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là

a)

A.   tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

b)

A.   mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.

c)

A.   nhiều bộ ba cùng xác định một amino acid.

d)

A.   một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại amino acid.

3.

Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?

a)

Mã di truyền có tính đặc hiệu.

b)

Mã di truyền có tính thoái hóa.

c)

Mã di truyền có tính phổ biến.

d)

Mã di truyền luôn là mã bộ ba.

4.

Bản chất của mã di truyền là

a)

A.    trình tự sắp xếp các nucleotide trong gen quy định trình tự sắp xếp các amino acid trong protein.

b)

A.   các amino acid đựơc mã hoá trong gen.

c)

A.   ba nucleotide liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một amino acid.

d)

A.   một bộ ba mã hoá cho một amino acid.

5.

Câu 5: Mã di truyền mang tính thoái hoá, tức là:

a)

A.   nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại amino acid

b)

A.   tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền

c)

A.   tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền

d)

A.   một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một amino acid

6.

Mã di truyền có tính phổ biến, tức là

a)

A.   tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền

b)

A.   nhiều bộ ba cùng xác định một amino acid

c)

A.   một bô ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một amino acid

d)

A.   tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài loài ngoại lệ

7.

Câu 7: Mỗi gen mã hoá protein điển hình gồm các vùng theo trình tự là:

a)

A.   vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng mã hoá.

b)

A.   vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc.

c)

A.   vùng vận hành, vùng mã hoá, vùng kết thúc.

d)

A.   vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng kết thúc.

8.

Câu 8: Vùng mã hoá của gen là vùng

a)

A.   mang tín hiệu khởi động và kiểm soát phiên mã

b)

A.   mang tín hiệu kết thúc phiên mã

c)

A.   mang tín hiệu mã hoá các amino acid

d)

A.   mang bộ ba mở đầu và bộ ba kết thúc

9.

Câu 9: Nhiều bộ ba khác nhau có thể cùng mã hóa một amino acid trừ AUG và UGG, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?

a)

Mã di truyền có tính phổ biến.

b)

Mã di truyền có tính đặc hiệu.

c)

Mã di truyền luôn là mã bộ ba.

d)

Mã di truyền có tính thoái hóa.

10.

Mã di truyền là:

a)

A.   mã bộ một, tức là cứ một nucleotide xác định một loại amino acid.

b)

A.   mã bộ bốn, tức là cứ bốn nucleotide xác định một loại amino acid.

c)

A.   mã bộ ba, tức là cứ ba nucleotide xác định một loại amino acid.

d)

A.   mã bộ hai, tức là cứ hai nucleotide xác định một loại amino acid.

11.

Trong quá trình dịch mã, mRNA thường gắn với một nhóm ribosome gọi là poliribosome giúp

a)

tăng hiệu suất tổng hợp protein.

b)

điều hoà sự tổng hợp protein.

c)

tổng hợp các protein cùng loại.

d)

tổng hợp được nhiều loại protein.

12.

Đối mã đặc hiệu trên phân tử tRNA được gọi là

a)

codon.        

b)

mino acid.   

c)

anticodon.   

d)

triplet.

13.

Dịch mã thông tin di truyền trên bản mã sao thành trình tự amino acid trong chuỗi polipeptide là chức năng của

a)

rRNA.

b)

mRNA.

c)

tRNA.

d)

RNA.

14.

Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của

a)

mạch mã hoá.

b)

mRNA.       

c)

tRNA.

d)

mạch mã gốc.

15.

Giai đoạn hoạt hoá amino acid của quá trình dịch mã diễn ra ở:

a)

nhân con

b)

tế bào chất

c)

Nhân

d)

màng nhân

16.

Sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá amino acid là

a)

A.   amino acid hoạt hoá.

b)

A.   amino acid tự do.

c)

chuỗi polipeptide.

d)

A.   phức hợp aa-tRNA.

17.

Giai đoạn hoạt hoá amino acid của quá trình dịch mã nhờ năng lượng từ sự phân giải

a)

lipid  

b)

ADP

c)

ATP

d)

Glucose.

18.

Thông tin di truyền trong DNA được biểu hiện thành tính trạng trong đời cá thể nhờ cơ chế

a)

nhân đôi DNA và phiên mã.

b)

nhân đôi DNA và dịch mã.

c)

phiên mã và dịch mã.

d)

nhân đôi DNA, phiên mã và dịch mã.

19.

Cặp base nào sau đây không có liên kết hidrô bổ sung?

a)

U và T

b)

T và A        

c)

A và U

d)

G và C.

20.

Nhận định nào sau đây là đúng về phân tử RNA?

a)

A.   Tất cả các loại RNA đều có cấu tạo mạch thẳng.

b)

A.   tRNA có chức năng vận chuyển amino acid tới ribosome.

c)

A.   mRNA được sao y khuôn từ mạch gốc của DNA.

d)

A.   Trên các tRNA có các anticodon giống nhau.

21.

Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

mRNA

b)

DNA

c)

Protein

d)

mRNA và protein

22.

Trong quá trình dịch mã, liên kết peptide đầu tiên được hình thành giữa

a)

A.   hai amino acid kế nhau.

b)

A.   amino acid thứ nhất với amino acid thứ hai.

c)

A.   amino acid mở đầu với amino acid thứ nhất.

d)

A.   hai amino acid cùng loại hay khác loại.

23.

Đơn vị mã hoá cho thông tin di truyền trên mRNA được gọi là

a)

anticodon

b)

codon

c)

 triplet

d)

amino acid.

24.

tRNA gắn với acid amin nhờ enzyme:

a)

Peptidyl transferase.

b)

Amynoacyl tRNA synthetase

c)

ATP-synthetase

d)

Tất cả đều sai

25.

Mạch polypeptid được kết thúc khi gặp các codon

a)

A.AUG, UAG, UGA

b)

UAA, UAG, UGG.

c)

UAA, UAG, UGA.

d)

UAA, UGA, UGG.

26.

Dạng nucleic acid nào gắn với amino acid đặc hiệu và được phóng thích rời ra khi ở điểm P trên ribosome trong sinh tổng hợp protein:

a)

rRNA

b)

mRNA

c)

tRNA

d)

RNA

27.

Dịch mã khởi sự khi:

a)

A.   mRNA gắn vào đơn vị nhỏ.

b)

A.              mRNA gắn vào đơn vị lớn.

c)

A.              mRNA gắn vào đơn vị nhỏ, rồi đơn vị lớn ráp vào.

d)

A.              mRNA gắn vào đơn vị lớn, rồi gắn vào đơn vị nhỏ.

28.

Từ acid amin thứ hai trở đi, tRNA mang acid amin vào vị trí nào

a)

Điểm -P rồi chuyển sang điểm -A

b)

Điểm -P.

c)

Điểm -A rồi chuyển sang điểm -P.

d)

Điểm bất kỳ đúng theo codon.

29.

Acid amin nối với acid amin nhờ enzyme:

a)

ATP-synthetase.

b)

Aminoacyl tRNA synthetase

c)

Peptidyl transferase

d)

Không có cái nào kể trên

30.

Mã bộ ba mở đầu trên mRNA là

a)

AAG.

b)

AUG

c)

UAA

d)

UAG

e)

UGA

31.

Hiện tượng thoái hoá mã là hiện tượng:

a)

A.   Một bộ ba mã hoá cho nhiều amino acid.

b)

A.  Các bộ ba nằm nối tiếp nhau trên gen mà không gối lên nhau.

c)

A.  Các mã bộ ba có thể bị đột biến gen để hình thành nên bộ ba mã mới.

d)

A.   Nhiều mã bộ ba mã hoá cho cùng một amino acid

e)

A.  Các mã bộ ba không tham gia vào quá trình mã hoá cho các amino acid.

32.

Trong và sau quá trình giải mã di truyền, ribosome sẽ:

a)

A.   Trở lại dạng rRNA sau khi hoàn thành việc tổng hợp protein.

b)

A.  Bắt đầu tiếp xúc với mRNA từ bộ ba mã UAG.

c)

A.              Trượt từ đầu 3’ đến 5’ trên mRNA.

d)

A.   Tách thành 2 tiểu phần sau khi hoàn thành giải mã.

e)

A.  Chỉ tham gia giải mã cho một loại mRNA.

33.

Quá trình giải mã kết thúc khi:

a)

Ribosome rời khỏi mRNA và trở lại dạng tự do với hai tiểu phần lớn và bé.

b)

Ribosome di chuyển đến mã bộ ba AUG.

c)

Ribosome gắn amino acid vào vị trí cuối cùng của chuỗi polypeptide

d)

Ribosome tiếp xúc với một trong các mã bộ ba UAU, UAX, UXG.

e)

Ribosome tiếp xúc với một trong các mã bộ ba UAA, UAG, UGA.

34.

Trong quá trình giải mã, amino acid tự do:

a)

A.   Trực tiếp đến ribosome để phục vụ cho quá trình giải mã.

b)

Đến ribosome dưới dạng ATP hoạt hoá.

c)

A.  Được hoạt hoá thành dạng hoạt động nhờ ATP, sau đó liên kết với tRNA đặc hiệu để tạo nên phức hợp [amino acid-tRNA], quá trình này diễn ra dưới tác dụng của các enzym đặc hiệu.

d)

A.   Được gắn với tRNA nhờ enzym đặc hiệu tạo thành phức hệ amino acid tRNA để phục vụ cho quá trình giải mã ở ribosome.

e)

Kết hợp với tiểu phần bé của ribosome để tham gia vào quá trình giải mã.

35.

Trong quá trình giải mã, amino acid đến sau sẽ được gắn vào chuỗi polypeptide đang được hình thành:

a)

A.   Khi tiểu phần lớn và bé của ribosome tách nhau.

b)

A.  Trước khi tRNA của amino acid kế trước tách khỏi ribosome dưới dạng tự do.

c)

A.   Khi ribosome di chuyển bộ ba mã tiếp theo.

d)

A.  Khi ribosome đi khỏi bộ ba mã khởi đầu.

e)

A.  Khi ribosome đi khỏi bộ ba mã khởi đầu.

36.

Trong cơ thể, protein luôn luôn được đổi mới qua quá trình:

a)

A.   Tự nhân đôi.

b)

A.  Tổng hợp từ mRNA sao ra từ gen trên DNA.

c)

A.  Tổng hợp trực tiếp từ mạch gốc của gen.

d)

A.   Sao mã của gen.

e)

A.  Điều hoà sinh tổng hợp protein.

37.

Các mã bộ ba khác nhau bởi:

a)

Số lượng các nucleotide.

b)

Thành phần các nucleotide.

c)

Trật tự của các nucleotide.

38.

Số mã bộ ba chịu trách nhiệm mã hoá cho các amino acid là:

a)

20

b)

40

c)

61

d)

64

e)

32

39.

Các amino acid trong chuỗi polypeptide được nối với nhau bằng liên kết:

a)

Phosphodiester.

b)

Peptide.

c)

Hydro.

d)

Ion

e)

Cao năng.

40.

Chiều xoắn của mạch polynucleotide trong cấu trúc của phân tử DNA:

a)

Từ trái qua phải.

b)

Từ phải qua trái.

c)

Ngược chiều kim đồng hồ.

d)

Thuận chiều kim đồng hồ.

41.

Nguyên nhân nào không phải là nguyên nhân chính lý giải tại sao lắp ráp sai trong sao mã ít nguy hiểm hơn lắp ráp sai trong quá trình tự sao?

a)

A.   Sao mã bị lắp ráp sai tạo ra 1 số ít mRNA trong rất nhiều phân tử mRNA tạo ra (vì không thể có sự lắp ráp sai liên tiếp) nên số phân tử protein bị đột biến ít hơn do đó không ảnh hưởng mấy đến chức năng của cơ thể.

b)

A.  Quá trình sao mã không bao giờ có sai sót nên không gây hậu quả gì.

c)

A.  Tự sao nếu lắp ráp sai sẽ di truyền cho thế hệ sau, có thể ảnh hưởng xấu đến sức sống của cơ thể.

d)

A.   mRNA tồn tại trong một thời gian ngắn, DNA tồn tại trong một thời gian dài.

42.

Trong một đơn phân của DNA nhóm phôtphat gắn với gốc đường tại vị trí:

a)

Nguyên tử cacbon số 1 của đường.     

b)

Nguyên tử cacbon số 2 của đường.

c)

Nguyên tử cacbon số 3 của đường.

d)

Nguyên tử cacbon số 4 của đường.

e)

Nguyên tử cacbon số 5 của đường.

43.

Vì sao nói mã di truyền mang tính thái hoá?

a)

A.   Một bộ mã hoá nhiều amino acid.

b)

A.  Một amino acid được mã hoá bởi nhiều bộ ba.

c)

A.  Một bộ mã hoá một amino acid.

d)

A.   Do có nhiều đoạn RNA vô nghĩa.

e)

A.  Có nhiều bộ ba không mã hoá amino acid.

44.

Bản chất của mã di truyền là gì:

a)

A.   Thông tin quy định cấu trúc của các loại protein.

b)

A.  Trình tự các nucleotide trong DNA quy định trình tự các amino acid trong protein.

c)

A.  3 ribonucleotide trong mRNA quy định 1 amino acid trong protein.

d)

A.   Mật mã di truyền được chứa đựng trong phân tử DNA.

e)

A.  Các mã di truyền không được gối lên nhau.

45.

Cấu trúc đặc thù của mỗi protein do yếu tố nào quy định?

a)

A.   Trình tự các ribonucleotide trong mRNA.

b)

A.  Trình tự các nucleotide trong gen cấu trúc.

c)

A.  Trình tự amino acid trong protein.

d)

A.   Chức năng sinh học của protein.

46.

aa gắn với tRNA tại:

a)

Đầu 5’P

b)

Đầu 3’OH

c)

Vòng đối mã

d)

Vòng D

47.

Qúa trình gắn aa với tRNA gồm bao nhiêu giai đoạn:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Sản phẩm trung gian của quá trình gắn aa với tRNA

a)

aminoacyl – tRNA

b)

AMP

c)

Aminoacyl – AMP

d)

PPi

49.

Phản ứng nối dài bị ngăn chặn khi tác động vào enzyme nào sau đây:

a)

Peptidyl transferase

b)

Ligase

c)

Aminoacyl

d)

RNAse

50.

Codon khởi đầu trong dịch mã

a)

UAG

b)

UGA

c)

AUG

d)

GUA

51.

tRNA vận chuyển aa đầu tiên trong sinh tổng hợp protein ở vi khuẩn

a)

tRNAfMet   

b)

tRNAiMet

c)

tRNAmMet

d)

tRNAmiMet

52.

Qúa trình dịch mã ở tế bào nhân thật trên mRNA là quá trình

a)

Diễn ra liên tục từ codon khởi đầu theo chiều từ 5’ – 3’

b)

Diễn ra liên tục từ chop 5’

c)

Diễn ra không liên tục

d)

Diễn ra liên tục từ chiều 5’ – 3’.

53.

Sự khởi đầu dịch mã ở tế bào nhân nguyên thủy cần các yếu tố khởi đầu

a)

IF1,IF2

b)

EF-Tu, EF – Ts

c)

eIF-1, eI – F2, eIF – 3

d)

IF – 1, IF – 2, IF – 3

54.

Trình tự Shine – DalgRNAo ở mRNA của tế bào nhân nguyên thủy có vai trò.

a)

A.              giúp tiểu đơn vị nhỏ vào mRNA

b)

A.              giúp được tiểu đơn vị nhỏ tìm được codon khởi đầu

c)

A.              giúp hạt ribosome trượt dễ dàng trên mRNA

d)

A.              giúp cho aa đầu tiên gắn vào tiểu đơn vị nhỏ.

55.

Phản ứng không phải của RNA vận chuyển trong sinh tổng hợp protein

a)

Aminoacyl hóa

b)

Methyl hóa

c)

Nhận diện codon – anticodon   

d)

Gắn ribosome và yếu tố nối dài

56.

tRNA không tham gia phản ứng

a)

Gắn yếu tố kết thúc

b)

Aminoacyl hóa

c)

Nhận diện codon – anticodon

d)

Formyl hóa tRNA khởi đầu

57.

Loại tRNA có khả năng mang Methionine đến kết hợp với codon AUG khởi động trong quá trình khởi đầu dịch mã xảy ra trong tế bào Eukaryote là

a)

tRNAfMet

b)

tRNA

c)

tRNAiMet

d)

tRNAmMet

58.

Loại tRNA có khả năng mang Methionine đến kết hợp với codon AUG khởi động trong quá trình khởi đầu dịch mã xảy ra trong tế bào Prokaryote là

a)

tRNAfMet

b)

tRNA

c)

tRNAiMet

d)

tRNAmMet

59.

Để tạo thành aa hoạt hóa, nó gắn với phân tử ATP và giải phóng ra

a)

Một gốc phosphate

b)

Hai gốc phosphate

c)

Không có gốc phosphate

d)

Ba gốc phosphate

60.

Một mạch của phân tử DNA có trình tự 3’TACCTT5’. Codon đối với DNA đó là:

a)

ATGGAA

b)

AUGGAA

c)

TACCTT

d)

UACCUU

61.

Một mạch của phân tử DNA có trình tự 3’TACCTT5’. Các anticodon đối với mRNA được phiên mã từ DNA trên đó là:

a)

ATGGAA

b)

AUGGAA

c)

TACCTT

d)

UACCUU

62.

Chất nào tham gia dịch mã bằng bắt cặp bổ sung

a)

RNA lẫn DNA

b)

Chỉ RNA

c)

Chỉ DNA

d)

Không RNA lẫn DNA

63.

Yếu tố nối dài trong quá trình dịch mã ở tế bào Prokaryote có nhiệm vụ tái hồi EF – Tu.

a)

EF – Tα

b)

EF – G

c)

EF – Tu

d)

EF – Ts.

64.

Sự chuyển vị RIBOSOME có hiện tượng

a)

tRNA vận chuyển xong được tách khỏi vị trí P, qua vị trí E

b)

.Ribosome chuyển vị từng bước.

c)

Peptidyl – tRNA di chuyển từ vị trí A sang vị trí P

d)

Cần năng lượng cho ATP cung cấp

65.

Yếu tố nào tham gia khởi đầu dịch mã trong tế bào Prokaryote ngăn cản sự kết hợp của các tiểu đơn vị ribosome

a)

IF – 3

b)

eIF – 1

c)

IF – 1

d)

IF – 2.

66.

Điều nào sau đây không đúng với tRNA – methionine khởi đầu sự tổng hợp protein ở E.coli

a)

Mang trình tự anticodon UAC  

b)

Bắt cặp với codon xuất phát AUG

c)

giống với tRNA giữa phân tử protein

d)

Gắn với điểm P ở ribosome

67.

Chuỗi polypetide tách khỏi tRNA cuối cùng nhờ enzyme

a)

Methylase

b)

Aminoacyl tRNA aynthetase

c)

Peptidyl transferase

d)

ATP – synthetase

68.

Năng lượng giải phóng GTP thành GDP + Pi dùng để:

a)

Ghép tRNA khởi đầu với tiểu đơn vị 50S

b)

Ghép tRNA khởi đầu với tiểu đơn vị 30S

c)

Bước chuyển vị trong nối dài

d)

Hoạt hoá acid amin

e)

Gắn kết mRNA với ribosome

69.

Trong quá trình dịch mã:

a)

A.   Mỗi tRNA có một tRNA-aminoacyl synthetase tương ứng

b)

A.   Một tRNA-aminoacyl synthetase chung cho tất cả acid amin

c)

A.   tRNA-aminoacyl synthetase kéo dài chuỗi peptid

d)

A.   Một tRNA-aminoacyl synthetase cho mỗi loại acid amin

e)

A.  tRNA-aminoacyl synthetase xúc tác cho sự chuyển vị

70.

Trình tự Shine-DalgRNAo là:

a)

A.   Vị trí gắn ribosome

b)

A.   Yếu tố khởi lắp ráp rRNA

c)

A.   Yếu tố khởi đầu dịch mã

d)

Vị trí kết thúc dịch mã

e)

A.  Là trình tự codon khởi đầu

71.

Acid amin khởi đầu chuỗi peptid ở tế bào nhân nguyên thuỷ:

a)

Formyl methionine

b)

Methyl methionine

c)

Methionine

d)

AUG

e)

GUG

72.

Vai trò của eIF-2 trong tổng hợp protein ở tế bào nhân thật:

a)

A.   Mang aminoacyl-tRNA tới vị trí A

b)

A.   Gắn Met-tRNA vào ribosome

c)

A.   Hoạt hoá acid amin cần để nối dài

d)

A.   Tái hồi EF-Tu

e)

A.  Tái hồi EF-1𝛼

73.

Chuỗi peptid đang hình thành gắn vào:

a)

mRNA

b)

Tiểu đơn vị nhỏ

c)

Tiểu đơn vị lớn

d)

Vị trí P

e)

Vị trí A

74.

Sự chuyển vị ribosome có các hiện tượng:

a)

A.   tRNA vận chuyển xong được tách khỏi vị trí P

b)

A.   Peptidyl-tRNA di chuyển từ vị trí A sang vị trí P

c)

A.   Ribosome tách ra để gắn vào codon kế tiếp

d)

A.   Ribosome chuyển vị từng bước

75.

Yếu tố nào KHÔNG tham gia kết thúc dịch mã ở vi khuẩn:

a)

RF-1

b)

RF-2

c)

RRF

d)

EF-G

e)

EF-Ts

76.

Tác động của Streptomycin trong quá trình dịch mã của vi khuẩn:

a)

A.   Ức chế chuyển peptid hoá

b)

A.   Ức chế peptidyl transferase

c)

A.   Phong bế việc gắn aminoacyl- tRNA vào vị trí A

d)

A.   Tương tác codon-anticodon gây đọc nhầm của mRNA

e)

A.  Gây kết thúc sớm quá trình dịch mã

77.

Ảnh hưởng của Tetracyclin trong dịch mã ở vi khuẩn:

a)

A.   Ức chế chuyển peptid hoá

b)

Ức chế peptidyl transferase

c)

A.   Phong bế việc gắn aminoacyl-tRNA vào vị trí A

d)

A.   Tương tác codon-anticodon gây đọc nhầm của mRNA

e)

A.  Gây kết thúc sớm quá trình dịch mã

78.

Số lượng của enzyme aminoayl-tRNA synthetase ở hầu hết các loài sinh vật là

a)

20

b)

30

c)

40

d)

50

79.

Bước đọc “sửa sai” trong quá trình dịch mã được thực hiện ở giai đoạn:

a)

A.   Tiểu đơn vị nhỏ loại bỏ tRNA gắn sai với acid amin.

b)

A.   Enzyme aminoacyl-tRNA synthetase thực hiện ở giai đoạn aminoacyl hoá.

c)

A.   Giai đoạn cuối cùng của sự dịch mã

d)

A.   Giai đoạn hình thành liên kết peptid

80.

Tần suất sai số của việc nhận diện acid amin là:

a)

1%

b)

10%

c)

0.1%

d)

0.01%

81.

Codon khởi đầu cho quá trình dịch mã là:

a)

UAG

b)

UGA

c)

AUG

d)

GUA

82.

tRNA vận chuyển acid amin đầu tiên trong sinh tổng hợp protein ở vi khuẩn là:

a)

tRNAfMet

b)

tRNAiMet

c)

tRNAMet

83.

Trình tự vi ở mRNA của tế bào nhân nguyên thuỷ có vai trò:

a)

A.   Giúp tiểu đơn vị lớn vào mRNA

b)

A.   Giúp tiểu đơn vị nhỏ tìm được codon khởi đầu

c)

A.   Giúp hạt ribosome trượt dễ dàng trên mRNA

d)

A.   Giúp tạo liên kết peptid

84.

Sự khởi đầu dịch mã ở tế bào nhân nguyên thuỷ cần các yếu tố khởi đầu:

a)

IF1, IF2

b)

EF-Tu, EF-Ts

c)

eIF-1, eIF-2, eIF-3

d)

IF1, IF2, IF3

e)

RF1, RF2

85.

Khởi đầu chuỗi peptid ở vi khuẩn nhờ:

a)

A.   Tương tác trực tiếp giữa mRNA và rRNA của bán đơn vị 30S

b)

A.   Gắn mRNA vào ribosome

c)

A.   Trình tự dẫn khá ngắn ở đầu 5’ mRNA

d)

A.    Trình tự polypurin mRNA gắn bổ sung với trình tự giàu pyrimidin đầu 3’ của rRNA 16S

86.

Quá trình dịch mã ở tế bào nhân thật trên mRNA là quá trình:

a)

A.   Diễn ra liên tục từ vị trí gắn ribosome

b)

A.   Diễn ra liên tục từ chop 5’

c)

A.   Diễn ra không liên tục

d)

A.   Diễn ra liên tục từ codon khởi đầu theo chiều 5’ đến 3’

87.

Các acid amin tham gia quá trình sinh tổng hợp protein ở dưới dạng:

a)

Dạng hoạt hoá do gắn với ATP

b)

Dạng hoạt hoá do gắn với AMP

c)

Dạng hoạt hoá do gắn với GTP

d)

Dạng aminoacyl hoá

88.

Sự nhận diện chính xác các acid amin trong quá trình dịch mã là do:

a)

A.   tRNA chọn lựa acid amin cần vận chuyển

b)

A.   Enzyme aminoacyl-tRNA synthetase

c)

A.   Tiểu đơn vị nhỏ nhận diện các codon trên mRNA

d)

A.   Các yếu tố khởi đầu

89.

Phản ứng nối dài chuỗi peptid trong quá trình dịch mã được xúc tác bởi enzyme:

a)

Peptidyl transferase

b)

Ligase

c)

Aminoacyl

d)

RNAse

90.

Trong quá trình sinh tổng hợp protein ở tế bào nhân thật ở giai đoạn đầu, vị trí A trên tiểu đơn vị 40S là nơi gắn:

a)

eIF3

b)

eIF1A

c)

eIF5B-GTP

d)

Met-tRNAiMet

91.

Giai đoạn nối dài trong quá trình sinh tổng hợp protein cần có:

a)

Các yếu tố EF

b)

Các yếu tố EF, tRNA, và ATP

c)

Các yếu tố EF, aminoacyl-tRNA, GDP

d)

Các yếu tố EF, aminoacyl-tRNA, GTP

92.

Quá trình sinh tổng hợp protein có thể có sai sót do:

a)

Quá trình aminoacyl sai

b)

Sự nhận diện codon sai

c)

Kết thúc sớm hoặc muộn

93.

Streptomycin ức chế quá trình sinh tổng hợp protein ở vi khuẩn do:

a)

A.   Ức chế ezyme peptidyl transferase

b)

A.   Gắn vào 30S gây sự đọc nhầm codon trên mRNA

c)

A.   Ngăn cản việc gắn aminoacyl-tRNA vào vị trí A

d)

A.    Gây kết thúc sớm

94.

Việc lựa chọn đúng các acid amin trong quá trình tổng hợp protein là do:

a)

tRNA

b)

Peptidyl transferase

c)

Aminoacyl-tRNA synthetase

d)

Các yếu tổ khởi đầu

95.

Tiểu đơn vị nhỏ ribosome chịu trách nhiệm:

a)

Hình thành liên kết peptid

b)

Đọc trình tự nucleotid trên mRNA

c)

Lắp ráp ribosome

d)

Điều hoà hoạt động tổng hợp protein

96.

Codon AUG khởi đầu cho quá trình dịch mã ở tế bào nhân nguyên thuỷ mã hoá cho acid amin:

a)

A. Methionine

b)

B. Formyl-methionine

c)

C. Alanine

d)

D. Phenylalanine

97.

Có thể ngăn cản phản ứng nối dài chuỗi peptid bằng cách tác động vào enzyme:

a)

Peptidyl transferase

b)

Ligase

c)

Aminoacyl

d)

RNAse

e)

DNAse

98.

Trình tự Kozak ở mRNA của tế bào nhân thật có vai trò:

a)

A.   Gắn tiểu đơn vị nhỏ vào mRNA

b)

A.   Giúp tiểu đơn vị nhỏ tìm được codon khởi đầu

c)

A.   Giúp hạt ribosome trượt dễ dàng trên mRNA

99.

Quá trình sinh tổng hợp protein, giai đoạn quyết định để nhận diện chính xác acid amin là:

a)

Giai đoạn sửa sai

b)

Aminoacyl hoá

c)

Giai đoạn nối dài

d)

Giai đoạn khởi đầu

100.

Các kháng sinh tác động trên sự sinh tổng hợp protein có thể là do tác động trên:

a)

RNA thông tin

b)

Các yếu tố khởi đầu

c)

Các yếu tố nối dài

d)

Tiểu đơn vị nhỏ

101.

Trên mRNA, bộ ba mã mã hoá cho methionine sẽ bắt đầu quá trình dịch mã.

a)

AUG, 2

b)

AUG, 1

c)

UAA, 2       

d)

UAG, 3

e)

UAA, 1

102.

Giai đoạn nối dài trong quá trình sinh tổng hợp protein cần có:

a)

A.   Các yếu tố EF

b)

A.   Các yếu tố EF, tRNA, và ATP

c)

A.   Các yếu tố EF, aminoacyl-tRNA, GDP, peptidyl transferase

d)

A.   Các yếu tố EF, aminoacyl-tRNA

e)

A.  Các yếu tố EF, aminoacyl-tRNA, GDP