wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ký sinh trùng học

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Đỉa có phải là ký sinh trùng hay không?

a)

b)

Sai

2.

Ký sinh trùng gồm những loại nào?

a)

Giun sán

b)

Chân khớp

c)

Đơn bảo

d)

Cả 3

3.

Có mấy nguồn gốc ký sinh trùng?

a)

1

b)

2

c)

3

4.

Sán lá gan nhỏ có mấy loại vật chủ?

a)

1

b)

2

c)

3

5.

Sán lá là lưỡng tĩnh đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Giun tròn và sán lá giống nhau về hình dạng đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Nguyên nhân gây bệnh giun sán kí sinh ở người là:

a)

Ăn chín, uống sôi, không ăn thực phẩm ôi thiu.

b)

Giữ vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trường

c)

Ăn rau sống, ăn gỏi cá.

d)

Tẩy giun định kì.

8.

Giun kim khép kín được vòng đời do thói quen nào ở trẻ em?

a)

Đi chân đất.

b)

Ngoáy mũi.

c)

Cắn móng tay và mút ngón tay.

d)

Xoắn và giật tóc.

9.

Đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt sán lá gan và giun đũa là:

a)

Môi trường sống

b)

Tiết diện ngang cơ thể.

c)

Đời sống.

d)

Con đường lây nhiễm.

10.

Giun kim khép kín được vòng đời do thói quen nào ở trẻ em?

a)

Đi chân đất.

b)

Ngoáy mũi.

c)

Cắn móng tay và mút ngón tay.

d)

Xoắn và giật tóc.

11.

Nguyên nhân gây bệnh giun sán kí sinh ở người là:

a)

Ăn chín, uống sôi, không ăn thực phẩm ôi thiu.

b)

Giữ vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trường

c)

Ăn rau sống, ăn gỏi cá.

d)

Tẩy giun định kì.

12.

Sán lá gan có bao nhiêu giác bám để bám để bám chắc vào nội tạng vật chủ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Sán lông và sán lá gan giống nhau ở điểm nào sau đây?

a)

Phương thức di chuyển

b)

Lối sống

c)

Hình dạng cơ thể

d)

Mức độ phát triển thị giác

14.

Vòng đời của sán lá gan có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Thay đổi nhiều vật chủ và qua nhiều giai đoạn ấu trùng.

b)

Trứng, ấu trùng và kén có hình dạng giống nhau

c)

Sán trưởng thành kết bào xác vào mùa đông

d)

Ấu trùng sán có khả năng hoá sán trưởng thành cao

15.

Vật chủ trung gian thường thấy của sán lá gan là gì?

a)
b)
c)
d)
16.

Sán lá gan bám vào vật chủ nhờ

a)

Chân giả

b)

Lông bơi

c)

Giác bám

d)

Lỗ miệng

17.

Đặc điểm của sán lá gan thích nghi với sống kí sinh là

a)

Mắt và giác quan phát triển

b)

Hệ tiêu hóa tiêu giảm

c)

Mắt và lông bơi tiêu giảm, các giác bám phát triển

d)

Hệ sinh dục lưỡng tính

18.

Nơi kí sinh của sán lá gan ở trâu, bò là

a)

Ruột non

b)

Gan

c)

Tim

d)

Phổi