wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Present perfect tense

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

They ------------ project yet.

a)

have started

b)

haven't started

c)

hasn't started

2.

already

a)

đã, rồi

b)

gần đây, mới đây

c)

chưa từng

d)

đã từng

3.

Trạng từ chỉ thời gian nào sau đây đi cùng với thì hiện tại hoàn thành? Chọn 3 đáp án đúng.

a)

up to now

b)

so far

c)

yesterday

d)

lately

4.

She ...........here since 2019.

a)

live

b)

has lived

c)

have lived

d)

lived

5.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Chọn 3 đáp án)

a)

now

b)

until now

c)

up to now

d)

recently

6.

Nancy                                      to Vietnam several times.

a)

was

b)

has been

c)

have been

7.

    I                                        our form teacher in the hospital already.

a)

visited

b)

have visited

c)

hasn't visited

8.

Our teacher                                     to us how to use the printer already.

a)

has explained

b)

has explain

c)

explained

9.

I                                       the good news from Mary a few minutes ago.

a)

heard

b)

have heard

c)

has heard

10.

   My uncle                                      to Da Lat in 2005.

a)

move

b)

moved

c)

has moved

11.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t watered this tree ______ a week.

a)

for

b)

since

12.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

since last Sunday

b)

last Sunday

c)

on Sunday

d)

every Sunday

13.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"I have been in London ________ some days."

a)

since

b)

for

14.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"Mary has learned English ____________ 8 a.m"

a)

since

b)

for

15.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"She has washed her car ____________ two hours. "

a)

since

b)

for

16.

She ...........here since 2019.

a)

live

b)

has lived

c)

have lived

17.

already

a)

đã, rồi

b)

gần đây, mới đây

c)

chưa từng

18.

1.      We                                      to learn for the test yet.

a)

not begin

b)

didn't bigin

c)

haven't begun

19.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t eaten sushi _____ the last spring.

a)

for

b)

since

20.

Chọn đáp án đúng:

You ……………… a lot since the last time I saw you.

a)

have changed

b)

change

c)

are changing

21.

Chọn đáp án đúng:

This is the first time I ___ to Japan.

a)

have gone

b)

has gone

c)

gone

22.

Chọn đáp án đúng:

I ___ read 3 books of this author since last month.

a)

have read

b)

has read

c)

will read

23.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"I have been in London ________ four days"

a)

since

b)

for

24.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"She has washed her car ____________ two o'clock"

a)

since

b)

for

25.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

now

b)

until now

c)

up to now

d)

present

26.

Trạng từ chỉ thời gian nào sau đây đi cùng với thì hiện tại hoàn thành? Chọn tất cả những đáp án đúng.

a)

up to now

b)

so far

c)

yesterday

d)

recently

27.

lately= recently

a)

gần đây, mới đây

b)

bao lâu

c)

từ khi

d)

chưa từng

28.

Chọn đáp án đúng:

I ___ read 3 books of this author since last month.

a)

have read

b)

read

c)

am reading

d)

will read

29.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

for

b)

until now

c)

up to now

d)

present

e)

recently

30.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

since last Sunday

b)

last Sunday

c)

on Sunday

d)

every Sunday

e)

next Sunday

31.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

for a week

b)

last week

c)

during the last few weeks

d)

since last week

32.

Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

for a week

b)

last week

c)

during the last few weeks

d)

since last week

33.

Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

in 2022

b)

in 2019

c)

in 2018

d)

in 2020

34.

Đâu là công thức của thì HTHT

a)

S + v3/Ved+ O

b)

S + have/has +V3/Ved+ O

c)

S + V2/Ved

d)

S + V/V-s/es

35.

She..........here for 10 years.

a)

has live

b)

have lived

c)

has lived

d)

lived

36.

Đâu là dấu hiệu của thì HTHT

a)

yesterday

b)

last week

c)

since/for

d)

next year

37.

She has made that toy ....................yesterday.

a)

for

b)

next

c)

since

d)

last

38.

Công thức dạng phủ định của thì HTHT

a)

S + haven't/hasn't + V2/Ved

b)

S + haven't/hasn't + V

c)

S + đin't+ V

d)

S + haven't/hasn't + V3/Ved

39.

Hình thức "V3" của từ eat là:

a)

ate

b)

eateen

c)

eaten

d)

eat

40.

Hình thức " V3" của từ be là:

a)

were

b)

was

c)

being

d)

been

41.

Câu nào đúng?

a)

They have lived here since Monday.

b)

They have lived here for Monday.

c)

They has lived here since Monday.

d)

They has lived here since Monday.

42.

Lan has bought a new car.........10 years.

a)

last

b)

none

c)

since

d)

for

43.

We ....................Quang Trung School since last year.

a)

has attended

b)

have attend

c)

have attended

d)

has attend

44.

just

a)

vừa mới

b)

đã, rồi

c)

từ khi

d)

gần đây

45.

lately= recently

a)

gần đây, mới đây

b)

bao lâu

c)

từ khi

d)

chưa từng

46.

up to now

a)

đến tận bây giờ

b)

bao lâu

c)

chưa từng

d)

dã từng

47.

already

a)

đã, rồi

b)

gần đây, mới đây

c)

chưa từng

d)

đã từng

48.

once

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

bao lâu

d)

vừa mới

49.

so far

a)

dến tận bây giờ

b)

chưa từng

c)

chưa

d)

vừa mới

50.

yet

a)

chưa

b)

chưa từng

c)

vừa mới

d)

đã, rồi