Font size
WorksheetsPresent perfect tense
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
They ------------ project yet.
have started
haven't started
hasn't started
already
đã, rồi
gần đây, mới đây
chưa từng
đã từng
Trạng từ chỉ thời gian nào sau đây đi cùng với thì hiện tại hoàn thành? Chọn 3 đáp án đúng.
up to now
so far
yesterday
lately
She ...........here since 2019.
live
has lived
have lived
lived
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Chọn 3 đáp án)
now
until now
up to now
recently
Nancy to Vietnam several times.
was
has been
have been
I our form teacher in the hospital already.
visited
have visited
hasn't visited
Our teacher to us how to use the printer already.
has explained
has explain
explained
I the good news from Mary a few minutes ago.
heard
have heard
has heard
My uncle to Da Lat in 2005.
move
moved
has moved
Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t watered this tree ______ a week.
for
since
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
since last Sunday
last Sunday
on Sunday
every Sunday
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"I have been in London ________ some days."
since
for
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"Mary has learned English ____________ 8 a.m"
since
for
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"She has washed her car ____________ two hours. "
since
for
She ...........here since 2019.
live
has lived
have lived
already
đã, rồi
gần đây, mới đây
chưa từng
1. We to learn for the test yet.
not begin
didn't bigin
haven't begun
Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t eaten sushi _____ the last spring.
for
since
Chọn đáp án đúng:
You ……………… a lot since the last time I saw you.
have changed
change
are changing
Chọn đáp án đúng:
This is the first time I ___ to Japan.
have gone
has gone
gone
Chọn đáp án đúng:
I ___ read 3 books of this author since last month.
have read
has read
will read
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"I have been in London ________ four days"
since
for
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"She has washed her car ____________ two o'clock"
since
for
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
now
until now
up to now
present
Trạng từ chỉ thời gian nào sau đây đi cùng với thì hiện tại hoàn thành? Chọn tất cả những đáp án đúng.
up to now
so far
yesterday
recently
lately= recently
gần đây, mới đây
bao lâu
từ khi
chưa từng
Chọn đáp án đúng:
I ___ read 3 books of this author since last month.
have read
read
am reading
will read
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
for
until now
up to now
present
recently
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
since last Sunday
last Sunday
on Sunday
every Sunday
next Sunday
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
for a week
last week
during the last few weeks
since last week
Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
for a week
last week
during the last few weeks
since last week
Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
in 2022
in 2019
in 2018
in 2020
Đâu là công thức của thì HTHT
S + v3/Ved+ O
S + have/has +V3/Ved+ O
S + V2/Ved
S + V/V-s/es
She..........here for 10 years.
has live
have lived
has lived
lived
Đâu là dấu hiệu của thì HTHT
yesterday
last week
since/for
next year
She has made that toy ....................yesterday.
for
next
since
last
Công thức dạng phủ định của thì HTHT
S + haven't/hasn't + V2/Ved
S + haven't/hasn't + V
S + đin't+ V
S + haven't/hasn't + V3/Ved
Hình thức "V3" của từ eat là:
ate
eateen
eaten
eat
Hình thức " V3" của từ be là:
were
was
being
been
Câu nào đúng?
They have lived here since Monday.
They have lived here for Monday.
They has lived here since Monday.
They has lived here since Monday.
Lan has bought a new car.........10 years.
last
none
since
for
We ....................Quang Trung School since last year.
has attended
have attend
have attended
has attend
just
vừa mới
đã, rồi
từ khi
gần đây
lately= recently
gần đây, mới đây
bao lâu
từ khi
chưa từng
up to now
đến tận bây giờ
bao lâu
chưa từng
dã từng
already
đã, rồi
gần đây, mới đây
chưa từng
đã từng
once
1 lần
2 lần
bao lâu
vừa mới
so far
dến tận bây giờ
chưa từng
chưa
vừa mới
yet
chưa
chưa từng
vừa mới
đã, rồi
