Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ktra chương 1 đại 8 ( p1)

Total questions: 21

Worksheet time: 5hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

 Biểu thức thích hợp của đẳng thức x2+........+y2=(x+y)2x^2+........+y^2=\left(x+y\right)^2 là

a)

xyxy  

b)

2xy2xy  

c)

−xy-xy  

d)

−2xy-2xy  

2.

2x(5xy−2y)2x\left(5xy-2y\right)  

Kết quả của phép nhân sau là:

a)

10x2y+4xy10x^2y+4xy  

b)

7x2y−4xy7x^2y-4xy  

c)

10x2y−4xy10x^2y-4xy  

d)

−10x2y−4xy-10x^2y-4xy  

3.

Đa thức x2−49x^2-49  được phân tích thành nhân tử là:


a)

(x−7)(x+7)\left(x-7\right)\left(x+7\right)  

b)

(x+7)(x+7)\left(x+7\right)\left(x+7\right)  

c)

(−x−7)(x+7)\left(-x-7\right)\left(x+7\right)  

d)

x(x−7)x\left(x-7\right)  

4.

x2−4x+4x^2-4x+4  

Tại x = 2 biểu thức sau có giá trị là:

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

5.

Kết quả của phép nhân −xy(2x−54xy+43x3)-xy\left(2x-\frac{5}{4}xy+\frac{4}{3}x^3\right)  là:


a)

−2xy+54x2y2+43x3y-2xy+\frac{5}{4}x^2y^2+\frac{4}{3}x^3y  

b)

−2x2y+54x2y2−43x4y-2x^2y+\frac{5}{4}x^2y^2-\frac{4}{3}x^4y  

c)

2x2y+54x2y2+43x4y2x^2y+\frac{5}{4}x^2y^2+\frac{4}{3}x^4y  

d)

−2x2y+54x2y2−43x3y-2x^2y+\frac{5}{4}x^2y^2-\frac{4}{3}x^3y  

6.

Kết quả của phép tính nhân: (x+0,5)(x2+2x−0,5)\left(x+0,5\right)\left(x^2+2x-0,5\right)  là


a)

x3+2,5x2+0,5x−0,25x^3+2,5x^2+0,5x-0,25  

b)

x3+2,5x2+0,5x+0,25x^3+2,5x^2+0,5x+0,25  

c)

x3+2,5x2−0,5x−0,25x^3+2,5x^2-0,5x-0,25  

d)

x3+2,5x2+1,5x−0,25x^3+2,5x^2+1,5x-0,25  

7.

Khai triển (x+2y)2\left(x+2y\right)^2  được kết quả là:


a)

x2+2xy+4y2x^2+2xy+4y^2  

b)

x2+4xy+2y2x^2+4xy+2y^2  

c)

x2+4xy+4y2x^2+4xy+4y^2  

d)

x2+4xy+2yx^2+4xy+2y^{ }  

8.

Kết quả của phép tính (12x−0,5)2\left(\frac{1}{2}x-0,5\right)^2  là:


a)

12x2−12x+0,25\frac{1}{2}x^2-\frac{1}{2}x+0,25  

b)

14x2−0,25\frac{1}{4}x^2-0,25  

c)

14x2−0,5x+2,5\frac{1}{4}x^2-0,5x+2,5  

d)

14x2−0,5x+0,25\frac{1}{4}x^2-0,5x+0,25  

9.

Rút gọn biểu thức (a+b)3−(a−b)3−6a2b\left(a+b\right)^3-\left(a-b\right)^3-6a^2b  ta được kết quả là:

a)

2a32a^3  

b)

−2a3-2a^3  

c)

2b32b^3  

d)

−2b3-2b^3  

10.

Khai triển hằng đẳng thức sau: (5x+3y)3\left(5x+3y\right)^3  


a)

125x3+150x2y+90xy2+27y3125x^3+150x^2y+90xy^2+27y^3  

b)

125x3+225x2y+135xy2+27y3125x^3+225x^2y+135xy^2+27y^3  

c)

(5x+3y)(25x2−15xy+9y2)\left(5x+3y\right)\left(25x^2-15xy+9y^2\right)  

d)

25x3+225x2y+90xy2+27y325x^3+225x^2y+90xy^2+27y^3  

11.

Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta làm thế nào?

a)

Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa

thức.

b)

Ta cộng đơn thức với từng hạng tử của đa

thức rồi nhân các tổng với nhau

c)

Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa

thức rồi cộng các tích với nhau.

d)

Một đáp án khác

12.

Kết quả phép tính  2x2(5x2−3x3)2x^2\left(5x^2-3x^3\right)  là

a)

10x4−6x610x^4-6x^6  

b)

7x4−x57x^4-x^5  

c)

10x4−6x510x^4-6x^5  

d)

10x4+6x510x^4+6x^5  

13.

Kết quả khi thực hiện phép tính 3.(x2+3x-5) là:

a)

3x2+3x+15

b)

3x2+3x-15

c)

3x2+9x+15

d)

3x2+9x-15

14.

(x−1)(x+3)\left(x-1\right)\left(x+3\right)  
Hãy chọn đáp án ĐÚNG NHẤT, trong các đáp án sau:

a)

x2+2x−3x^2+2x-3  

b)

x2−4x−3x^2-4x-3  

c)

x2−2x−3x^2-2x-3  

d)

x2−3x−3x^2-3x-3  

15.

Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta thực hiện:

a)

nhân đa thức với đa thức rồi cộng các hạng tử với nhau.

b)

nhân đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các số hạng với nhau.

c)

nhân đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.

d)

nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.

16.

Kết quả của phép tính  (x−3)(x+3)\left(x-3\right)\left(x+3\right)  là 

a)

x−9x-9  

b)

x2−9x^2-9  

c)

x2−6x+9x^2-6x+9  

d)

x2+6x+9x^2+6x+9  

17.

(A+B)2\left(A+B\right)^2  =.............
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm.

a)

A2+2AB−B2A^2+2AB-B^2  

b)

A2+2AB+B2A^2+2AB+B^2  

c)

A2−2AB+B2A^2-2AB+B^2  

d)

A2−2AB−B2A^2-2AB-B^2  

18.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A2−B2=...................................A^2-B^2=...................................  

a)

(B+A)2AB\left(B+A\right)2AB  

b)

A2−2ABA^2-2AB  

c)

A2−2AB+B2A^2-2AB+B^2  

d)

(A−B)(A+B)\left(A-B\right)\left(A+B\right)  

19.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(A−B)3=.....................................\left(A-B\right)^3=.....................................  

a)

A3+3A2B+3AB2+B3A^3+3A^2B+3AB^2+B^3  

b)

A3−3A2B−3AB2−B3A^3-3A^2B-3AB^2-B^3  

c)

A3−3A2B+3AB2−B3A^3-3A^2B+3AB^2-B^3  

d)

A3−B3A^3-B^3  

20.

100−A2 =100-A^2\ =  

a)

(100−A)(100+A)\left(100-A\right)\left(100+A\right)  

b)

(A−10)(A+10)\left(A-10\right)\left(A+10\right)  

c)

A2−102A^2-10^2  

d)

(10−A)(10+A)\left(10-A\right)\left(10+A\right)  

21.

Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:

x2 − x +14 =x^2\ -\ x\ +\frac{1}{4}\ =  

a)

(x−12)2\left(x-\frac{1}{2}\right)^2  

b)

(x+12)2\left(x+\frac{1}{2}\right)^2  

c)

(x−12)(x+12)\left(x-\frac{1}{2}\right)\left(x+\frac{1}{2}\right)  

d)

x2−(12)2x^2-\left(\frac{1}{2}\right)^2