wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VSKST Bài 2

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Vi khuẩn là những sinh vật đa bào rất nhỏ, có cấu trúc và hoạt động đơn giản hơn nhiều so với các tế bào khác

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Quan sát dưới kính hiển vi thấy vi khuẩn hình cầu, đứng liên tiếp với nhau thành từng chuỗi là đặc điểm của:

a)

Song cầu                           

b)

Liên cầu

c)

Tụ cầu                               

d)

Tứ cầu

3.

Phân loại theo đặc điểm hô hấp và khả năng sinh nha bào, trực khuẩn lỵ là thuộc nhóm trực khuẩn:

a)

Bacteria

b)

Clostridia

c)

Bacilli

d)

Trực khuẩn kị khí

4.

Vi khuẩn thuộc nhóm xoắn khuẩn là:

a)

Lậu cầu                            

b)

E.coli

c)

Giang mai                        

d)

Tứ cầu

5.

Phân loại theo đặc điểm hô hấp và khả năng sinh nha bào, trực khuẩn than là vi khuẩn thuộc nhóm:

a)

Bacteria 

b)

Bacilli

c)

Clostridia

d)

Trực khuẩn kị khí

6.

Vi khuẩn thuộc nhóm song cầu là:

a)

Phế cầu                           

b)

Tụ cầu vàng                    

c)

Liên cầu nhóm A

d)

Lao

7.

Clostridia là các vi khuẩn có đặc điểm:

a)

Gram âm, không sinh nha bào.

b)

Hiếu khí, sinh nha bào

c)

Kị khí, sinh nha bào

d)

Kị khí, không sinh nha bào

8.

Pili chung của vi khuẩn có chức năng là cầu nối giữa 2 tế bào và chuyển chất liệu di truyền từ vi khuẩn đực sang vi khuẩn cái khi tiếp hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Thức ăn có vai trò cung cấp năng lượng cho vi khuẩn là:

a)

Vitamin B                             

b)

Canxi

c)

Glucose 

d)

NaCl

10.

Ngoại độc tố của vi khuẩn là là độc tố:

a)

Có tính độc thấp.

b)

Được tiết ra ngoài tế bào khi vi khuẩn còn sống, độc tính thấp.

c)

Được tiết ra ngoài tế bào khi vi khuẩn còn sống, độc tính cao.

d)

Khi vi khuẩn chết mới giải phóng ra ngoài.

11.

Kháng sinh được sản xuất bằng phương pháp nuôi cấy vi khuẩn là:

a)

Bacitracin

b)

Cephalexin

c)

Amoxicillin

d)

Ciprofloxacin

12.

Có thể sử dụng Ciprofloxacin để điều trị bệnh thương hàn

a)

Đúng 

b)

Sai

13.

Tất cả các loại vi khuẩn đều có khả năng tổng hợp được kháng sinh.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Nha bào (bào tử) của vi khuẩn là:

a)

Một phần của tế bào vi khuẩn, có cùng cấu trúc di truyền với tế bào vi khuẩn.

b)

Một dạng tế bào được hình thành khi vi khuẩn gặp điều kiện bất lợi.

c)

Thành phần xuất hiện trong nguyên sinh chất, mang các thành phần của nguyên sinh chất nhưng tỷ lệ nước chỉ chiếm 10- 20 % trọng lượng. 

d)

Tất cả các câu trên đúng

15.

Vi khuẩn cần oxy của không khí để phát triển gọi là vi khuẩn:

a)

Yếm khí             

b)

Kỵ khí

c)

Hoại sinh

d)

Hiếu khí

16.

Vi khuẩn sinh sản bằng hình thức:

a)

Nảy chồi

b)

Tạo bào tử (nha bào)

c)

Trực phân

d)

Sao chép vật liệu di truyền nhờ tế bào vật chủ

17.

Vi khuẩn sinh sản bằng hình thức:

a)

Nhân đôi                         

b)

Nảy chồi

c)

Sao chép vật liệu di truyền nhờ tế bào vật chủ

d)

Tạo bào tử (nha bào)

18.

Thành phần trong tế bào của vi khuẩn không có vai trò bảo vệ là:

a)

Vỏ

b)

Nha bào

c)

Vách (thành)                    

d)

Nguyên sinh chất

19.

Thông tin di truyền của vi khuẩn là:

a)

ARN

b)

ADN

c)

Protein

d)

Lipip

20.

Chức năng của ribosom của tế bào vi khuẩn là:

a)

Tổng hợp ADN              

b)

Thông tin di truyền

c)

Tổng hợp protein           

d)

Phân giải các chất

21.

Tỷ trọng nước trong tế bào vi khuẩn chiếm khoảng:

a)

10%

b)

30%

c)

50%

d)

80%

22.

Quá trình chuyển hóa protein tạo thành polypeptid và sau đó tạo acid amin xảy ra trong tế bào vi khuẩn được gọi là quá trình:

a)

Đồng hóa                      

b)

. Dị hóa

c)

Tổng hợp                

d)

Tất cả các câu trên đúng

23.

Chất do vi khuẩn sinh ra và làm cho khuẩn lạc của vi khuẩn có màu gọi là:

a)

Độc tố                            

b)

Sắc tố                             

c)

Chất gây sốt

d)

Kháng sinh

24.

Quan sát dưới kính hiển vi thấy vi khuẩn hình cầu, đứng tụ với nhau thành từng đám là đặc điểm của:

a)

Song cầu                           

b)

Liên cầu

c)

Tụ cầu                               

d)

Tứ cầu

25.

Dạng S của khuẩn lạc vi khuẩn có đặc điểm:

a)

Đục, tròn lồi, quánh hoặc dính.

b)

Dẹt, bờ đều hoặc nhăn nheo, mặt xù xì, khô.

c)

Màu trắng, bờ nhăn nheo, mặt lồi, xù xì.

d)

Màu xám nhạt hoặc trong, bờ đều, mặt lồi đều và bóng.

26.

Trực khuẩn uốn ván là vi khuẩn thuộc nhóm:

a)

Bacteria

b)

Bacilli

c)

Clostridia 

d)

Trực khuẩn hiếu khí

27.

Thành phần có vai trò giúp vi khuẩn có hình dạng nhất định là:

a)

Nhân tế bào                        

b)

Nguyên sinh chất

c)

Màng nguyên sinh            

d)

Vách tế bào

28.

Đặc điểm của vi khuẩn là:

a)

Kích thước khoảng 1-20 nm

b)

Có cấu trúc của tế bào nhân thực

c)

Chưa có cấu tạo tế bào

d)

Nhân không có màng nhân

29.

Đặc điểm của vách (thành) tế bào là:

a)

Có ở tất cả vi khuẩn

b)

Có vai trò giữ cho vi khuẩn có hình dạng nhất định

c)

Thành tế bào Gram (+) mỏng hơn thành tế bào Gram (-)

d)

Giúp cho vi khuẩn di động được

30.

Chức năng của vỏ đối với vi khuẩn là:

a)

Bảo vệ cho vi khuẩn trong điều kiện bất lợi

b)

Giúp vi khuẩn di động

c)

Là thông tin di truyền của vi khuẩn

d)

Tổng hợp protein, enzym cho vi khuẩn

31.

Chức năng của lông đối với vi khuẩn là:

a)

Bảo vệ cho vi khuẩn trong điều kiện bất lợi

b)

Giúp vi khuẩn di động

c)

Là thông tin di truyền của vi khuẩn

d)

Tổng hợp protein, enzym cho vi khuẩn

32.

Chức năng của pili giới tính đối với vi khuẩn là:

a)

Bảo vệ cho vi khuẩn trong điều kiện bất lợi

b)

Giúp vi khuẩn di động

c)

Tổng hợp protein, enzym cho vi khuẩn

d)

Là cầu nối vận chuyển vật liệu di truyền giữa vi khuẩn đực và vi khuẩn cái

33.

Trong quá trình phát triển của vi khuẩn, giai đoạn có số lượng vi khuẩn cao nhất là giai đoạn:

a)

Pha tiềm ẩn

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha dừng

d)

Pha chết

34.

Trong quá trình phát triển của vi khuẩn, giai đoạn vi khuẩn đang tìm hiểu môi trường là giai đoạn:

a)

Pha tiềm ẩn

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha dừng

d)

Pha chết

35.

Trong quá trình phát triển của vi khuẩn, giai đoạn có số lượng vi khuẩn chết đi nhiều hơn số lượng vi khuẩn sinh ra là giai đoạn:

a)

Pha tiềm ẩn

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha dừng

d)

Pha chết

36.

Trong giai đoạn số lượng vi khuẩn có tốc độ phát triển cao nhất là giai đoạn:

a)

Pha tiềm ẩn

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha dừng

d)

Pha chết

37.

Giai đoạn phát triển của vi khuẩn tương ứng với thời kỳ toàn phát của bệnh là giai đoạn:

a)

Pha tiềm ẩn

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha dừng

d)

Pha chết

38.

Vi khuẩn có kích thước khác nhau tùy thuộc vào điều kiện tồn tại của vi khuẩn.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Nhân của tế bào vi khuẩn không có màng nhân, chứa một hoặc nhiều nhiễm sắc thể trong nguyên sinh chất.

a)

Đúng

b)

Sai