wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng bài 2: Quan hệ xã hội

Total questions: 10

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

대인관계 là gì?

a)

Quan hệ công sở

b)

Quan hệ xã hội

c)

Quan hệ gia đình

d)

Quan hệ trường học

2.

Chọn từ khác loại:

a)

인기가 있다

b)

성격이 좋다

c)

마음이 넓다

d)

도움이 되다

3.

Những từ dưới đây thuộc nhóm từ nào?

부탁하다, 부탁을 받다, 부탁을 거절하다, 부탁을 청하다

a)

부탁과 거절 관련 어휘

b)

대인 관계 관련 어휘

c)

학교 생활 관련 어휘

d)

안부 관련 어휘

4.

안부 편지를 쓰다 có nghĩa là gì?

(a)  

5.

Chọn từ không cùng nhóm:

a)

송별회

b)

동창회

c)

동호회

d)

송년회

6.

Chọn đáp án đúng trong số các đáp án dịch dưới đây

a)

취소 liên lạc

b)

변경 thay đổi

c)

참석 đại diện

d)

회식 công ty

7.

Chọn đáp án sai ngữ pháp

a)

학교에 가는 길이에요

b)

지금 바쁘나요?

c)

선생님 덕분에 잘 지냈어요

d)

루이엔 씨가 열심히 공부한 덕분이지요

8.

Chọn đáp án đúng

a)

현명하다 rõ ràng

b)

포기하다 bỏ cuộc

c)

취직하다 nghỉ việc

d)

염려하다 khó khăn

9.

Từ 다가오다 có nghĩa là gì?

(a)  

10.

농담 có nghĩa là gì?

a)

nói đùa

b)

trò chuyện

c)

ca hát

d)

học hành