Font size
WorksheetsKiểm tra bài 1-5
Total questions: 50
Worksheet time: 1hrs 1mins
반갑습니다
Xin chào
Tạm biệt (đi về bình an)
Rất vui được gặp
Lần đầu được gặp mặt
영국
Mỹ
Nhật bản
Anh
Trung Quốc
Trường cấp 3
초등학교
중학교
대학교
고등학교
저는 (a) 사람입니다
제.............은 화입니다
사람
이름
국적
직업
총영사관
Trung tâm thương mại
đại sứ quán
tổng lãnh sự quán
thư viện
Quê hương
고향
공항
은행
회사
Cái bàn
책
공책
책상
의자
성적
điểm số
môn học
tính cách
thành tích
Môn học
과목
학기
수업
학과
졸업하다
học
tốt nghiệp
đăng ký
nhập học
Đăng ký
선택하다
전공하다
지원하다
입학하다
교실에 사전이 (a) ?
아니요, 없습니다.
N............. 아니다
을/를
이/가
은/는
에서
여기는 ............입니다
무엇
언제
어디
누구
bằng cấp
학과
교재
총장
자격증
trái nghĩa với: 좋아하다
자다
마시다
싫어하다
운동하다
trái nghĩa với: 사다
가다
듣다
자다
팔다
trái nghĩa với: 크다
작다
적다
많다
쉬다
Trái nghĩa với: 좋다
좋아하다
나쁘다
재미있다
만나다
오늘 (a) 요일입니까?
한국................가 재미있습니다
우유
영화
빵
차
...............밥을 먹습니까?
누구
누가
무엇
얼마
지금 무엇을 (a)
생일이 며칠입니까?
Dịch câu sau sang tiếng hàn: Đọc sách ở thư viện
Dịch câu sau sang tiếng hàn: Hôm qua là ngày mấy tháng mấy?
목요일
thứ hai
thứ năm
thứ tư
thứ bảy
tháng 6
육월
오월
이월
유월
tháng 10
사월
시월
삼월
십월
thu nhập
수업
학비
수입
장학금
viết từ sau sang tiếng hàn: trả tiền
viết từ sau sang tiếng hàn: sinh hoạt phí
viết từ sau sang tiếng hàn: làm thêm
viết số tiền sau sang tiếng hàn: 25,607,398
주말.........영화를 봐요
에서
이
은
에
chọn đúng cấu trúc ngữ pháp: Và
N1 + 와/과 +N2
N có pc: 와
N ko co pc: 과
N1 + 와/과 + N2
N có pc: 과
N ko co pc: 와
V1 + 하고 + V2
N1 + 안 + N2
buổi sáng
오전
오후
아침
점심
청소하다
thức dậy
bắt đầu
dọn vệ sinh
giặt giũ
trả lời câu hỏi: 지금 몇 시예요?
viết số 20 bằng số thuần hàn
trả lời câu hỏi: 올해 몇살입니까?
chọn tiểu từ đúng: 일곱시........학교........가요
에/에
에/에서
에서/에
에서/에서
Dịch câu sau sang tiếng hàn: Tôi đang sống với gia đình ở Đà Nẵng
Trả lời câu hỏi: 어느 고등학교에서 공부했습니까?
Dịch câu sau sang tiếng hàn: số điện thoại là số mấy?
Dịch câu sau sang tiếng hàn: Tại sao không học ở Việt Nam?
한국어를 세 (a) 동안 공부했습니다.
Tầng
호
층
장
병
Chọn từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống: 오후 8시30분에 .......................
아침을 먹어요
선택해요
끝나요
좋아요
