wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K11. Tổng hợp phần thực vật-110 câu

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Rễ cây hút nước qua?

a)

miền gian bào

b)

miền lông hút

c)

miền tế bào

d)

miền rễ cây

2.

Lông hút rất dễ gãy và sẽ tiêu biến ở môi trường nào?

a)

quá ưu trương, quá axit hay thiếu oxi

b)

quá nhược trương, quá axit hay thiếu oxy

c)

quá nhược trương, quá axit hay thiếu oxy

d)

quá kiềm, quá axit hay thiếu oxy

3.

Sự xâm nhập của nước vào tế bào lông hút theo cơ chế nào?

a)

nhờ bơm ion

b)

chủ động

c)

cần tiêu tốn năng lượng

d)

thẩm thấu (thụ động)

4.

Trong các đặc điểm sau:

(1) Thành phần tế bào mỏng, không có lớp cutin bề mặt.

(2) Thành tế bào dày.

(3) Chỉ có một không bào trung tâm lớn.

(4) Áp suất thẩm thấu lớn.

Tế bào lông hút ở rễ cây có bao nhiêu đặc điểm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Trong các biện pháp sau:

(1) Phơi ải đất, cày sâu, bừa kĩ.

(2) Tưới nước đầy đủ và bón phân hữu cơ cho đất.

(3) Giảm bón phân vô cơ và hữu cơ cho đất.

(4) Vun gốc và xới đất cho cây.

Có bao nhiêu biện pháp giúp cho bộ rễ cây phát triển?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Phần lớn các ion khoáng xâm nhập vào rễ theo cơ chế chủ động, diễn ra theo phương thức vận chuyển từ nơi có

a)

Nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, đòi hỏi phải tiêu tốn năng lượng.

b)

Nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, không đòi hỏi tiêu tốn năng lượng.

c)

Nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.

d)

Nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, cần tiêu tốn ít năng lượng.

7.

Nước luôn được hấp thụ thụ động theo cơ chế

a)

thẩm thấu từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá.

b)

thẩm thấu và thẩm tách từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất.

c)

thẩm tách từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất.

d)

hoạt tải từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất.

8.

Các ion khoáng được hấp thụ vào rễ theo cơ chế nào?

a)

Thụ động và thẩm thấu.

b)

Thẩm tách và thẩm thấu.

c)

Thụ động và chủ động.

d)

Chủ động và thẩm tách

9.

Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu

a)

qua mạch rây theo chiều từ trên xuống.

b)

từ mạch gỗ sang mạch rây

c)

từ mạch rây sang mạch gỗ

d)

qua mạch gỗ

10.

Đâu không phải là động lực của dòng mạch gỗ?

a)

Lực hút của rễ

b)

Lực hút của lá

c)

Lực liên kết của các phân tử nước

d)

Lực liên kết của các phân tử Saccarozo

11.

Động lực của dòng mạch rây là sự chệnh lệch áp suất thẩm thấu giữa

a)

cơ quan nguồn và cơ quan nhận

b)

cơ quan nguồn và cơ quan dự trữ

c)

cơ quan dự trữ và cơ quan đích

d)

cơ quan nguồn và lá

12.

Hiện tượng ứ giọt chỉ xảy ra ở những loại cây nào?

a)

Cây bụi thấp và cây thân thảo

b)

Cây thân bò

c)

Cây thân gỗ

d)

Cây thân cột

13.

Mạch gỗ vận chuyển các thành phần nào sau đây?

a)

Chất hữu cơ được tổng hợp từ lá xuống thân, rễ

b)

Nước và ion khoáng hấp thu từ rễ lên lá

c)

Nước, ion khoáng và các chất hữu cơ hấp thu từ rễ lên lá

d)

Các chất từ rễ lên lá và từ lá xuống rễ

14.

Chất tan chủ yếu có trong dịch mạch rây là:

a)

Glucozo

b)

Fructozo

c)

Saccarozo

d)

Axit amin

15.

Con đường màu đỏ được gọi là con đường gì trong vận chuyển nước và muối khoáng vào mạch gỗ?

a)

Con đường tế bào chất

b)

Con đường gian bào

c)

Con đường mạch gỗ

d)

Con đường tế bào lông hút

16.

Cơ quan thoát hơi nước của thực vật trên cạn là

a)

Cành

b)

c)

Rễ

d)

Thân

17.

Khi nói về sự thoát hơi nước ở lá cây, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Thoát hơi nước tạo động lực phía dưới để vận chuyển các chất hữu cơ trong cây

b)

Thoát hơi nước làm mở khí khổng, CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp

c)

Thoát hơi nước làm tăng nhiệt độ của lá, làm ấm cây trong những ngày giá rét

d)

Thoát hơi nước làm ngăn cản quá trình hút nước và hút khoáng của cây

18.

Thoát hơi nước qua cutin có đặc điểm nào sau đây?

a)

Vận tốc lớn và không được điều chỉnh

b)

Vận tốc lớn và được điều chỉnh

c)

Vận tốc nhỏ và không được điều chỉnh

d)

Vận tốc nhỏ và được điều chỉnh

19.

Khi tế bào khí khổng no nước thì

a)

Vác mváchỏng căng ra, dày co lại làm cho khí khổng mở ra.

b)

Vách dày căng ra làm cho vách mỏng căng theo, khí khổng mở ra.

c)

Vách dày căng ra làm cho vách mỏng co lại, khí khổng mở ra.

d)

Vách mỏng căng ra làm cho vách dày căng theo, khí khổng mở ra.

20.

Cây chịu hạn thường có lớp cutin dày (cây lá bỏng, hoa đá...), tác dụng của lớp cutin dày là:

a)

giảm sự thoát hơi nước qua lá

b)

chống lại ánh sáng mặt trời

c)

tránh cháy lá do nhiệt độ cao

d)

tăng lượng tế bào khí khổng ở mặt dưới

21.

Có ... con đường thoát hơi nước qua lá

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Đâu không phải là vai trò của thoát hơi nước qua lá ?

a)

Thoát hơi nước là động lực đầu trên của dòng mạch gỗ

b)

Nhờ có thoát hơi nước, khí khổng mở ra cho khí CO2 khuếch tán vào lá, cung cấp cho quang hợp

c)

Thoát hơi nước giúp hạ nhiệt độ của lá cây vào những ngày nắng nóng

d)

Thoát hơi nước làm đẩy nhanh quá trình vận chuyển saccarozo

23.

Vì sao khi chuyển 1 cây gỗ to đi trồng ở 1 nơi khác, người ta phải ngắt đi rất nhiều lá?

a)

giảm bớt khối lượng cho dễ vận chuyển

b)

làm gọn cây cho dễ di chuyển

c)

để giảm tối đa lượng nước thoát, tránh cây mất nhiều nước

d)

để khỏi làm hỏng bộ lá khi di chuyển

24.

Tác nhân chủ yếu nào điều tiết độ mở của khí khổng

a)

Nước

b)

ánh sáng

c)

dinh dưỡng khoáng

d)

nhiệt độ

25.

Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là

a)

Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.

b)

Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.

c)

Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.

d)

Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.

26.

Đặc điểm của khí khổng là

a)

thành ngoài dày, thành trong mỏng

b)

thành ngoài mỏng, thành trong dày

c)

thành ngoài mỏng, thành trong mỏng

d)

thành ngoài dày, thành trong dày

27.

Khi tế bào khí khổng mất nước thì

a)

Thành mỏng hết căng ra làm cho thành dày duỗi thẳng, khí khổng đóng lại.

b)

Thành dày căng ra làm cho thành mỏng cong theo, khí khổng đóng lại.

c)

Thành dảy căng ra làm cho thành mỏng co lại, khí khổng đóng lại.

d)

Thành mỏng căng ra làm cho thành dày duỗi thẳng, khí khổng khép lại.

28.

Cân bằng nước là tương quan giữa

a)

A. lượng nước cây hấp thụ vào so với lượng nước thoát của cây.

b)

B. lượng nước tưới vào cho đất so với lượng nước thoát ra cho cây.

c)

C. lượng nước thoát ra so với lượng nước hút vào.

d)

D. lượng nước làm sản phẩm cho quang hợp so với lượng nước thải ra qua quang hợp.

29.

Quá trình thoát hơi nước của cây sẽ tạm ngừng lại khi:

a)

Tưới phân cho cây

b)

Tưới nước cho cây

c)

Đưa cây ra ngoài ánh sáng

d)

Đưa cây vào trong tối

30.

Cây hấp thụ 1000g nước thì có khoảng bao nhiêu g nước bay hơi, bao nhiêu g nước được giữ lại?

a)

300g nước bay hơi, 700g nước giữ lại

b)

10g nước bay hơi, 990g nước giữ lại.

c)

700g nước bay hơi, 300g nước giữ lại.

d)

990g nước bay hơi, 10g nước giữ lại.

31.

Có bao nhiêu nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

32.

Nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu là nguyên tố

a)

giúp cây chống chịu được các điều kiện bất lợi của môi trường

b)

thiếu nó cây không hoàn thành được chu trình sống

c)

không thể thay thế được bởi bất kì nguyên tố nào khác

d)

phải trực tiếp tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất trong cơ thể

33.

Nguyên tố đại lượng gồm

a)

C, H,O,N,P,K,S,Ca, Mg

b)

C, H,O,N,P,K,Fe,Ca, Mg

c)

C, H,O,N,P,K,S,Ca, Mn

d)

C, H,O,N,P,K,S,Cu, Mg

34.

Nguyên tố vi lượng gồm

a)

Fe,Mn,B,Cl,Zn,Cu,Mg, Ni

b)

Fe,Mn,S,Cl,Zn,Cu,Mg, Ni

c)

Fe,Mn,B,Cl,Zn,Ca,Mg, Ni

d)

Fe,Mn,B,Cl,Zn,Cu,Mo, Ni

35.

Cây hấp thụ được các nguyên tố khoáng ở dạng

a)

hòa tan (dạng ion)

b)

dạng không hòa tan

36.

Vai trò của nitơ đối với cây trồng

a)

tham gia cấu tạo protein, axit nucleic

b)

tham gia cấu tạo enzim, coenzim

c)

tham gia cấu tạo ATP, diệp lục

d)

tham gia điều tiết quá trình trao đổi chất

37.

Vai trò của nguyên tố kali đối với thực vật

a)

hoạt hóa enzim

b)

quang phân li nước, cân bằng ion

c)

đóng mở khí khổng, cân bằng nước và ion, hoạt hóa enzim

d)

liên quan đến hoạt động của mô phân sinh

38.

Nếu bón quá nhiều phân hóa học cho cây trồng sẽ gây hậu quả

a)

ngộ độc đối với cây

b)

ô nhiễm nông sản

c)

ô nhiễm môi trường (đất, nước, không khí...)

d)

giết chết các vi sinh vật có lợi

e)

làm xấu tính chất của đất

39.

Các biện pháp giúp cho quá trình chuyển hóa muối khoáng trong đất từ dạng không tan thành dạng hòa tan dễ hấp thụ đối với cây

a)

tưới nước

b)

xới xáo đất

c)

làm cỏ sục bùn

d)

bón vôi khử chua cho đất

40.

Nếu thiếu nhóm nguyên tố nào sau đây lá cây bị vàng

a)

N, Mg, Fe

b)

N,P,K

c)

N,P, Ca

d)

P, Fe, Mg

41.

Cây hấp thụ được nitơ ở dạng

a)

NH4+

b)

NO3-

42.

Bón phân hợp lí cho cây trồng là

a)

bón đúng loại phân

b)

bón đúng nhu cầu của cây

c)

bón đủ số lương và tỉ lệ các thành phần dinh dưỡng

d)

bón phù hợp với từng loại đất

43.

Các phương pháp bón phân cho đất

a)

bón phân qua rễ

b)

bón phân qua lá

44.

vai trò của nitơ trong cơ thể thực vật:

a)

Là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.

b)

Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzim, mở khí khổng.

c)

Là thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzim.

d)

Tham gia cấu tạo nên các phân tử protein, enzim, coenzim, axit nucleic, diệp lục, ATP…

45.

Vi khuẩn cộng sinh với rễ cây họ đậu có loại enzim nào sau đây để cố định đạm?

a)

Nitrongenaza

b)

Lipaza

c)

Saccaraza

d)

Amilaza

46.

Quá trình khử nitrat là quá trình chuyển hóa nào

a)

NO3- thành NH4+

b)

NO3- thành NO2-

c)

NH4+ thành NO2-

d)

NO2- thành NO3-

47.

Nitơ trong đất gồm

a)

Nitơ khoáng và nito hữu cơ

b)

Nitơ khoáng

c)

Nitơ hữu cơ

d)

Nitơ vô cơ

48.

Các phương pháp bón phân gồm có:

a)

Bón qua rễ gồm bón lót và bón thúc; và bón qua lá

b)

Bón qua rễ gồm bón lót

c)

Bón thúc

d)

Bón qua lá

49.

Tại sao khi trồng cây họ đậu thì người nông dân không cần bón phân đạm?

a)

Vì trong nốt sần có loài vi khuẩn cố định nitơ, chúng có khả năng biến đổi nitơ tự do thành dạng nitơ cây hấp thụ được.

b)

Vì trong nốt sần có loài vi khuẩn phản nitrat hóa, chúng có khả năng biến đổi nitơ tự do thành dạng nitơ cây hấp thụ được.

c)

Vì trong nốt sần có loài vi khuẩn phản nitrat hóa, chúng có khả năng biến đổi nitơ hòa tan thành dạng nitơ không hòa tan cây hấp thụ được.

d)

Vì trong nốt sần có loài vi khuẩn cố định nitơ, chúng có khả năng biến đổi nitơ hòa tan thành dạng nitơ không hòa tan cây hấp thụ được.

50.

Quá trình cố định nitơ của vi sinh vật là

a)

sự liên kết nitơ với hiđrô để hình thành NH3.

b)

sự liên kết nitơ phân tử với O2 để tạo thành

c)

sự phân huỷ các chất hữu cơ có chứa nitơ thành

d)

sự phân huỷ các chất hữu cơ có chứa nhóm NH3 thành

51.

Cây không sử dụng được nitơ phân tử (N2) trong không khí vì:

a)

Lượng N2 trong khí quyển có tỉ lệ quá thấp.

b)

Lượng N2 tự do bay lơ lửng trong không khí, không hoà vào đất cho cây sử dụng.

c)

Phân tử N2 có nối ba chứa liết kết rất bền vững cần phải hội đủ điều kiện có mới bẻ gãy chúng được.

d)

Lượng N2 trong khí quyển quá cao.

52.

Để quá trình cố định nito khí quyển xảy ra, phải cần các điều kiện nào?

1. Các lực khử mạnh.

2. Được cấp năng lượng là ATP.

3. Có enzim nitrogenaza xúc tác.

4. Thực hiện trong môi trường kị khí.

Phương án đúng:

a)

1, 2.

b)

1, 2, 3.

c)

2, 3, 4.

d)

1, 2, 3, 4.

53.

Quá trình chuyển hóa nitrat (NO3-) thành nitơ phân tử (N2) gọi là quá trình (a)  

54.

Quá trình chuyển hóa nitơ hữu cơ thành nitơ khoáng trong đất có sự tham gia của những loại vi khuẩn nào?

a)

VK amôn hóa và VK nitrat hóa.

b)

VK amôn hóa và VK phản nitrat hóa.

c)

VK cố định nitơ.

d)

VK E.coli.

55.

Trong quang hợp , ôxi được tạo ra từ quá trình nào sau đây?

a)

Hấp thụ ánh sáng của diệp lục

b)

Quang phân li nước

c)

Các phản ứng ô xi hoá khử

d)

Truyền điện tử

56.

Pha tối quang hợp xảy ra ở :

a)

Trong chất nền của lục lạp

b)

Trong các hạt grana

c)

Ở màng của các túi tilacôit

d)

Ở trên các lớp màng của lục lạp

57.

Sản phẩm của pha sáng gồm:

a)

A. ATP, NADPH VÀ O2.

b)

B. ATP, NADPH VÀ CO2.

c)

C. ATP, NADP+ VÀ O2.

d)

D. ATP, NADPH.

58.

Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?

a)

A. quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng O2.

b)

B. quá trình khử CO2.

c)

C. quá trình quang phân li nước.

d)

D. sự biến đổi trạng thái của diệp lục.

59.

Quang hợp là quá trình

a)

Biến đổi năng lượng mặt trời thành năng lượng hoá học.

b)

Biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp.

c)

Tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ (CO2, H2O) với sự tham gia của ánh sáng và diệp lục.

d)

Biến đổi các chất phức tạp thành các chất đơn giản.

60.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp là:

a)

CO2, H2O

b)

CH2O, O2

c)

O2, H2O

d)

CO2, H2O, năng lượng ánh sáng

61.

Sản phẩm của quá trình quang hợp là:

a)

CO2, H2O

b)

C6H12O6, O2

c)

O2, H2O

d)

CO2, H2O, năng lượng ánh sáng

62.

Pha tối sử dụng sản phẩm nào của pha tối

a)

O2.

b)

CO2..

c)

ATP, NADPH.

d)

CH2O

63.


Pha tối của quang hợp còn được gọi là

a)

Pha sáng của quang hợp.

b)

Quá trình cố định CO2.

c)

Quá trình chuyển hoá năng lượng.

d)

Quá trình tổng hợp cacbonhidrat.

64.

Năng lượng cung cấp cho các phản ứng trong pha tối chủ yếu lấy từ

a)

Ánh sáng mặt trời

b)

ATP do các ti thể trong tế bào cung cấp

c)

ATP và NADPH từ pha sáng của quang hợp

d)

Tất cả các nguồn năng lượng trên

65.

Các sắc tố quang hợp có nhiệm vụ

a)

Tổng hợp glucôzơ.

b)

Hấp thụ năng lượng ánh sáng.

c)

Thực hiện quang phân li nước.

d)

Tiếp nhận CO2.

66.

Khi được chiếu sáng, cây xanh giải phóng ra khí O2. Các phân tử O2 đó được bắt nguồn từ:

a)

Phân giải đường

b)

Sự khử CO2.

c)

Quang hô hấp.

d)

Sự phân li nước.

67.

Ở thực vật CAM, khí khổng:

a)

A. đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm.

b)

B. chỉ mở ra khi hoàng hôn.

c)

C. chỉ đóng vào giữa trưa.

d)

D. đóng vào ban đêm và mở vào ban ngày.

68.

Những sắc tố dưới đây được gọi là sắc tố phụ là:

a)

Xantôphyl và carôten                                                                    

b)

Clorophyl b, xantôphyl và phicôxianin

c)

Carôten, xantôphyl, và clorophyl                                           

d)

Phicôeritrin, phicôxianin và carôten

69.

Pha sáng của quang hợp xảy ra ở:

a)

Màng tilacoit

b)

Chất nền của lục lạp

c)

. Stroma của lục lạp

d)

Gian bào

70.

Sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong sản phẩm quang hợp ở cây xanh?

a)

Diệp lục a

b)

Diệp lục b

c)

Caroten

d)

Xantophyl

71.

Giai đoạn quang hợp thực sự tạo nên C6H12O6 ở cây mía là giai đoạn nào sau đây?

a)

Pha sáng

b)

Quá trình quang phân li nước

c)

Chu trình Canvin

d)

Chu trình C4

72.

Trong lục lạp, diệp lục có ở đâu ?

a)

Màng ngoài

b)

Màng trong

c)

Chất nền

d)

Màng tilacoit

73.

Thực vật C4 được phân bố ở đâu?

a)

Vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới

b)

Vùng ôn đới và á nhiệt đới

c)

Vùng sa mạc khô hạn

d)

Rộng khắp trên Trái Đất

74.

Những cây nào sau đây thuộc nhóm thực vật CAM?

a)

Lúa, ngô, khoai, sắn

b)

Xương rồng, thanh long, dứa

c)

Lúa, thanh long, cà chua

d)

Xương rồng, dứa, mía

75.

Quang hợp quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất cây trồng?

a)

80 – 85%.

b)

85 – 90%.

c)

90 – 95%

d)

Trên 95%.

76.

Tăng hệ số kinh tế của cây trồng bằng biện pháp

a)

cung cấp nước đầy đủ

b)

bón phân.

c)

chọn giống, bón phân.

d)

tăng diện tích lá.

77.

Năng suất kinh tế là phần chất khô tích lũy trong bộ phận nào của cây khoai tây?

a)

Thân

b)

c)

Củ

d)

Toàn bộ cây

78.

Năng suất kinh tế là phần chất khô tích lũy trong bộ phận nào của cây bắp cải?

a)

Thân

b)

c)

Củ

d)

Toàn bộ cây

79.

Tại sao tăng diện tích lá của cây trồng có thể tăng năng suất?

a)

Nhiều lá thì cây sẽ hút được nhiều nguyên liệu hơn, nhựa được chuyển nhanh hơn cho quang hợp.

b)

Làm tăng cường độ quang hợp dẫn tới tăng tích lũy hữu cơ trong cây -----> tăng năng suất cây trồng.

c)

Lá thải ra oxi nhiều hơn, từ đó thúc đẩy hô hấp làm cây xanh có nhiều năng lượng hơn nên tăng quang hợp.

d)

Tán lá rộng sẽ che bớt mặt đất, nên hạn chế mất nước, tăng độ ẩm, giảm thoái hóa các hợp chất hữu cơ.

80.

Ánh sáng xanh tím kích thích cây tổng hợp:

a)

Axit nucleic

b)

Cacbohidrat

c)

Axit amin

d)

Lipit

81.

Nguyên tố khoáng điều tiết độ mở khí khổng là

a)

K

b)

Mg

c)

Mn

d)

P

82.

Vì sao lá cây có màu xanh lục?

a)

Vì diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

b)

Vì diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

c)

Vì nhóm sắc tố phụ (carootênôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

d)

Vì hệ sắc tố không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

83.

Bào quan thực hiện quang hợp bao gồm

a)

ti thể.

b)

lục lạp.

c)

lá cây.

d)

riboxom.

84.

Hệ sắc tố quang hợp bao gồm

a)

diệp lục a và diệp lục b.

b)

diệp lục a và carôtenôit.

c)

diệp lục b và carotenoit.

d)

diệp lục và carôtenôit.

85.

Quá trình quang hợp không có vai trò nào sau đây?

a)

Phân giải các chất hữu cơ thành năng lượng.

b)

Điều hòa không khí.

c)

Cung cấp thức ăn cho sinh vật.

d)

Chuyển hóa quang năng thành hóa năng.

86.

Đặc điểm hình thái của lá giúp CO2 khuếch tán vào lá là trong lớp biểu bì lá

a)

có khí khổng.

b)

có hệ gân lá.

c)

có lục lạp.

d)

diện tích bề mặt lớn.

87.

Đặc điểm hình thái của lá giúp hấp thụ nhiều tia sáng là

a)

có khí khổng.

b)

có hệ gân lá.

c)

có lục lạp.

d)

diện tích bề mặt lớn.

88.

Người ta thường bảo quản hạt giống bằng phương pháp bảo quản khô. Nguyên nhân chủ yếu là vì

a)

Hạt khô làm giảm khối lượng nên dễ bảo quản

b)

Hạt khô không còn hoạt động hô hấp

c)

Hạt khô sinh vật gây hại không xâm nhập được

d)

Hạt khô có cường độ hô hấp đạt tối thiểu giúp hạt sống ở trạng thái tiềm sinh

89.

Hiệu quả năng lượng của quá trình hô hấp hiếu khí so với lên men gấp

a)

19 lần

b)

18 lần

c)

17 lần

d)

16 lần

90.

Trong quá trình bảo quản nông sản, hô hấp gây ra tác hại nào sau đây?

a)

Làm giảm nhiệt độ

b)

Làm tăng khí O2

c)

Tiêu hao chất hữu cơ

d)

Làm giảm độ ẩm

91.

Giai đoạn đường phân diễn ra tại

a)

Ti thể

b)

Tế bào chất

c)

Lục lạp

d)

Nhân

92.

Hô hấp sáng xảy ra với sự tham gia của các bào quan theo thứ tự

a)

Ti thể, lục lạp, ribôxôm

b)

Ti thể, lizôxôm, lục lạp

c)

Lục lạp, perôxixôm, ti thể

d)

Ti thể, perôxixôm, lục lạp

93.

Trong các giai đoạn hô hấp hiếu khí ở thực vật, giai đoạn nào tạo ra nhiều năng luợng?

a)

Đuờng phân

b)

Chu trình Crep

c)

Chuỗi truyền electron

d)

Quá trình lên men

94.

Phân giải kị khí tạo ra

a)

36 ATP

b)

38ATP

c)

2ATP

d)

4ATP

95.

Trong trồng trọt cần làm gì để hạn chế quá trình phân giải kị khí

a)

xịt thuốc sâu

b)

tưới nước

c)

bón phân

d)

cày, xới, vun gốc..

96.

Hô hấp ở thực vật là

a)

Quá trình lấy CO2 để oxi hóa chất hữu cơ tạo CO2, nước và giải phóng năng lượng (ATP và nhiệt)

b)

Quá trình lấy oxi để oxi hóa Nitrat tạo CO2, nước và giải phóng năng lượng (ATP và nhiệt)

c)

Quá trình lấy CO2 để cacboxyl hóa chất hữu cơ tạo O2, nước và giải phóng năng lượng (ATP và nhiệt)

d)

Quá trình lấy oxi để oxi hóa chất hữu cơ tạo CO2, nước và giải phóng năng lượng (ATP và nhiệt)

97.

Phương trình tổng quát của quá trình hô hấp là:

a)

C6H12O6 + O2  ---> CO2 + H2O + Q (năng lượng).

b)

C6H12O6 + O2 ---> 12CO2 + 12H2O + Q (năng lượng).

c)

C6H12O6 + 6O2 --> 6CO2 + 6H2O + Q (năng lượng).

d)

C6H12O6 + 6O2 --> 6CO2 + 6H2O

98.

Vai trò chính của hô hấp ở thực vật là tạo ra

a)

ATP

b)

CO2

c)

oxi

d)

nước

99.

Cây thực hiện hô hấp ở bộ phận nào ?

a)

Toàn bộ cơ thể

b)

c)

rễ

d)

thân

100.

Phân giải hiếu khí tạo ra

a)

38ATP

b)

36ATP

c)

2 ATP

d)

4 ATP

101.

Hô hấp sáng xảy ra trong điều kiện

a)

ánh sáng cao, CO2 cạn kiệt

b)

ánh sáng cao,

oxi cạn kiệt

c)

nhiệt độ cao, CO2 cạn kiết

d)

nhiệt độ cao, oxi cạn kiệt

102.

Hô hấp sáng tạo ra...

a)

tạo 36 ATP

b)

tạo 2 ATP

c)

0 ATP

d)

38 ATP

103.

Thí nghiệm chiết rút diệp lục sử dụng mẫu vật nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
104.

Thí nghiệm chiết rút carôtenôit sử dụng các mẫu vật nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
105.

Các hóa chất được sử dụng trong thí nghiệm phát hiện diệp lục và carôtenôit là:

a)
b)
c)
d)
106.

Năng suất kinh tế là phần chất khô tích lũy trong bộ phận nào của cây khoai tây?

a)

Thân

b)

c)

Củ

d)

Toàn bộ cây

107.

Năng suất sinh học là gì?

a)

Là phần chất khô tích lũy trong cơ quan kinh tế.

b)

Là phần chất khô tích lũy trong toàn bộ cơ thể thực vật.

c)

Là phần chất khô tích lũy trong thân.

d)

Là phần chất khô tích lũy trong hạt.

108.

Một số cây lá không có màu xanh thì có quang hợp được không? Vì sao?

a)

Có, vì các sắc tố khác thay thế vai trò của diệp lục

b)

Có, vì vẫn có diệp lục

c)

Không, vì không có diệp lục

d)

Không, vì các cây này không cần thực hiện quang hợp.

109.

Trong các phát biểu sau:

(1) Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng.

(2) Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu cho Y học.

(3) Cung cấp năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới.

(4) Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển.

(5) Điều hòa không khí.

Có bao nhiêu nhận định đúng về vai trò của quang hợp ?

A. 2.         B. 3.        C. 4.         D. 5.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

110.

Lá cây có diện tích bề mặt lớn có ý nghĩa gì trong quang hợp?

a)

Hấp thụ được nhiều nhiệt lượng

b)

Hấp thụ được nhiều tia sáng

c)

Hấp thụ được nhiều nước

d)

Thoát hơi nước dễ dàng