wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

test1 5b

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

address

a)

địa chỉ

b)

quê hương

c)

đường (nông thôn)

d)

đường (thành phố)

2.

lane

a)

địa chỉ

b)

ngõ

c)

căn hộ

d)

ngôi làng

3.

road

a)

đường (trong làng)

b)

đường (trong thành phố)

c)

căn hộ

d)

quê hương

4.

street

a)

đường (trong làng)

b)

đường (trong thành phố)

c)

căn hộ

d)

quê hương

5.

flat

a)

căn hộ

b)

quê hương

c)

ngô làng

d)

đất nước

6.

village

a)

ngôi làng

b)

quê hương

c)

đất nước

d)

căn hộ

7.

country

a)

đất nước

b)

ngôi làng

c)

căn hộ

d)

địa chỉ

8.

tower

a)

tòa tháp

b)

căn hộ

c)

địa chỉ

d)

ngô làng

9.

mountain

a)

ngọn núi

b)

tòa tháp

c)

địa chỉ

d)

đất nước

10.

district

a)

quận, huyện

b)

tỉnh

c)

ngôi làng

d)

địa chỉ

11.

province

a)

tỉnh

b)

quận, huyện

c)

ngôi làng

d)

địa chỉ

12.

hometown

a)

quê hương

b)

ngôi làng

c)

tỉnh

d)

quận, huyện

13.

where

a)

ở đâu?

b)

ai?

c)

cái gì?

d)

như thế nào?

14.

from

a)

đến từ

b)

c)

bên trên

d)

bên dưới

15.

pupil : học sinh bằng nghĩa từ nào dưới đây?

a)

student

b)

school

c)

teacher

d)

doctor

16.

live

a)

sống

b)

bay

c)

bơi

d)

đi

17.

busy

a)

bận rộn

b)

mệt mỏi

c)

đông đúc

d)

yên tĩnh

18.

far

a)

xa xôi

b)

gần

c)

yên tĩnh

d)

đông đúc

19.

crowded

a)

đông đúc

b)

yên tĩnh

c)

xa xôi

d)

bận rộn

20.

large

a)

rộng, lớn

b)

bé, hẹp

c)

yên tĩnh

d)

đông đúc

21.

pretty

a)

xinh xắn

b)

bận rộn

c)

rộng lớn

d)

nhỏ hẹp

22.

Quang Nam ………………..……….. is my father’s hometown.

a)

city

b)

town

c)

province

d)

building

23.

Her family lives on the third ………………..……….. of HAGL Tower.

a)

floor

b)

tower

c)

village

d)

mountain

24.

Their ………………..……….. is 97B, Nguyen Van Cu Street.

a)

house

b)

flat

c)

hometown

d)

address

25.

Danang is one of the most beautiful ………………..……….. in Vietnam.

a)

country

b)

city

c)

pretty

d)

noisy

26.

CO_N_RY_IDE

a)

T-S-U

b)

S-T-U

c)

S-U-T

d)

U-T-S

27.

How ............. do they go swimming?

a)

always

b)

sometimes

c)

often

d)

rarely

28.

3. second floor?

a)

Tòa nhà thành phố

b)

căn hộ

c)

tầng thứ hai

d)

con đường

29.

9. Hỏi địa chỉ của bạn

What's your (a)   ?

30.

Loại từ khác nhóm:

a)

how

b)

village

c)

where

d)

who

31.

Chọn đáp án A, B, C hay D để điền vào chỗ trống:

Ha Noi is a big ............. in the north.

a)

lane

b)

city

c)

town

d)

street

32.

Chọn đáp án A, B, C hay D để điền vào chỗ trống:

I live .......... Flat 18 ........ the second floor.............. Ha Noi Tower.

a)

on - in - in

b)

in - on - of

c)

of - in – on

d)

in - on – to

33.

Sắp xếp các từ sau để tạo thành câu hoàn chỉnh:

does / Mai/ Who/ with / live ?

(a)  

34.

Điền vào chỗ trống với một từ còn thiếu:

Their ………………..……….. is 97B, Nguyen Van Cu Street.

(a)  

35.

Điền vào chỗ trống với một từ còn thiếu:

My family lives on the third ………………..……….. of Hoang Anh Gia Lai Tower.

(a)  

36.

Chọn đáp án A, B, C hay D để điền vào chỗ trống:

His flat is far ..................... the city centre.

a)

from

b)

to

c)

with

d)

of

37.

What is this?

(a)  

38.

tow_ _

( Chọn chữ vào ô trống)

a)

es

b)

or

c)

as

d)

er

39.

r _ _ d

( Chọn chữ vào ô trống)

a)

oa

b)

ao

c)

eo

d)

ou

40.

Who do you live with? I live ___________ my family.

( Chọn từ vào ô trống ?)

a)

to

b)

in

c)

with

d)

below