wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MS LAn unit 3, 4 G5

Total questions: 45

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

anything else

a)

còn cái gì khác nữa

b)

còn không

c)

cái gì vậy

d)

à ra vậy

2.

birthday party

a)

tiệc sinh nhật

b)

Tiệc cưới

c)

Tiệc tân gia

d)

Tiệc vui

3.

book fair

a)

hội chợ sách

b)

hội chợ đồ ăn

c)

hội chợ đồ gia dụng

d)

hội chợ trò chơi

4.

comic book

a)

truyện tranh

b)

tiểu thuyết

c)

sách giáo khoa

d)

sách học sinh

5.

different

a)

tuyệt vời

b)

giống y hệt

c)

giống nhau

d)

khác biệt

6.

festival

a)

lễ hội

b)

lễ nghi

c)

lễ độ

d)

lễ tế

7.

go on a picnic

a)

đi nhảy dây

b)

đi tắm

c)

đi chơi , đi picnic

d)

đi lung tung

8.

invite someone to

a)

đến nhà ai

b)

mời ai tới

c)

chào tạm biệt

d)

chào buổi sáng

9.

play hide and seek

a)

chơi trốn tìm

b)

chơi nhảy dây

c)

chơi đàn

d)

chơi ú tìm

10.

stay at home

a)

ở trường

b)

ở nhà

c)

ở công viên

d)

ở ngoài

11.

I'd like ................ ice cream.

a)

some

b)

any

12.

There aren't ………flights until tomorrow.

a)

some

b)

any

13.

There are................ people in our plane.

a)

some

b)

any

14.

Amy hasn't brought .......................... sun cream.

a)

any

b)

some

15.

Is there .................................. information about our flight?

a)

any

b)

some

16.

I've got ................................ cheese. Are you hungry?

a)

some

b)

any

17.

There won't be .......................... shops near the hotel.

a)

any

b)

some

18.

Did you buy ..........................souvenirs?

a)

any

b)

some

19.

She hasn't got .......................... luggage.

a)

any

b)

some

20.

Mum didn't buy .......................... bananas yesterday.

a)

any

b)

some

21.

Where did you go yesterday?

I ..................... to Ho Chi Minh City.

a)

go

b)

went

c)

goes

d)

am going

22.

How did you get there?

a)

I went by plane.

b)

I go by taxi.

c)

I go by bus.

d)

I went to Ha Long Bay.

23.

you/ join / Did/ funfair? / the

a)

Did you the join funfair?

b)

Did you join funfair the?

c)

Did you join the funfair?

d)

Did you funfair join the?

24.

What did you do at the party?

a)

I sing and dance

b)

I eat a lot of food

c)

I sang and dance

d)

I ate a lot of food

25.

Did you go … a picnic?

a)

on

b)

by

c)

to

26.

Did you … TV ?

a)

watching

b)

watch

c)

watched

d)

to watch

27.

Did you go to Nam's birthday ... ?

a)

party

b)

funfair

c)

picnic

d)

lesson

28.

Did you … your grandparents?

a)

visited

b)

visiting

c)

visit

d)

to visit

29.

We played ...

a)

hide-and-seek

b)

chat with friends online

c)

computer games

d)

study with a partner

30.

Nghe và dựa vào phiên âm để gõ thành từ đúng:

/ɪnˈvaɪt/

(a)  

31.

Em hãy nghe và sắp xếp lại các từ đã cho thành câu hoàn chỉnh:

He/ Frozen./ he/ watched/ did./ Yes,

(a)  

32.

Em hãy nghe và sắp xếp lại các từ đã cho thành câu hoàn chỉnh:

he/ night?/ Did/ last/ watch/ cartoons

(a)  

33.

Em hãy nghe và sắp xếp lại các từ đã cho thành câu hoàn chỉnh:

Tony/ yesterday?/ Did/ school/ and/ Nam/ go/ to

(a)  

34.

Em hãy nghe và sắp xếp lại các từ đã cho thành câu hoàn chỉnh:

last/ bed/ you/ night?/ Did/ go/ to/ late

(a)  

35.

Em hãy nghe và sắp xếp lại các từ đã cho thành câu hoàn chỉnh:

you/ to / Ha Long/ Bay/ Did/ last/ year?/ go

(a)  

36.

Em hãy nghe và sắp xếp lại các từ đã cho thành câu hoàn chỉnh:

and/ Did/ for/ they/ lunch?/ have/ fish/ chips

(a)  

37.

Em hãy nghe và điền từ hoặc các từ còn thiếu vào chỗ trống.

Did Nam and Minh go to the (a)   ?

38.

Em hãy nghe và điền từ hoặc các từ còn thiếu vào chỗ trống.

Yes, they did. They really (a)   it.

39.

Em hãy nghe và điền từ hoặc các từ còn thiếu vào chỗ trống.

No, I didn't. I (a)   shopping with my sister.

40.

Em hãy nghe và điền từ hoặc các từ còn thiếu vào chỗ trống.

Did Miss Hien _____ your class ______?

(a)  

41.

Em hãy nghe và điền từ hoặc các từ còn thiếu vào chỗ trống.

No, she didn't. She taught us (a)   .

42.

Em hãy nghe và điền từ hoặc các từ còn thiếu vào chỗ trống.

Did you go (a)   yesterday morning?

43.

Em hãy nghe và điền từ hoặc các từ còn thiếu vào chỗ trống.

No, I didn't. It was (a)   .

44.

Nghe chọn bức tranh phù hợp với miêu tả.

a)
b)
45.

Nghe chọn bức tranh phù hợp với miêu tả.

a)
b)